8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rod Taylor
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney - New South Wales - Australia
- Danh sách thực hiện
- 103 tác phẩm
Tiểu sử
Rodney Sturt "Rod" Taylor (January 11, 1930 – January 7, 2015) was an Australian-born American actor of film and television. He appeared in over 50 films, including leading roles in The Time Machine, Seven Seas to Calais, The Birds, Sunday in New York, Young Cassidy, Dark of the Sun, The Liquidator, and The Train Robbers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
101 Chú Chó Đốm
7.5
Phim điện ảnh
Đàn Chim Dữ
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
7.4
Phim điện ảnh
The Time Machine
7.6
Phim điện ảnh
Giant
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.0
Phim điện ảnh
Zabriskie Point
6.3
Phim điện ảnh
The Train Robbers
7.1
Phim điện ảnh
Separate Tables
4.5
Phim điện ảnh
Kaw
6.6
Phim điện ảnh
Dark of the Sun
7.1
Phim điện ảnh
36 Hours
6.3
Phim điện ảnh
The Glass Bottom Boat
6.2
Phim điện ảnh
The V.I.P.s
5.6
Truyền hình
Falcon Crest
5.7
Phim điện ảnh
World Without End
Danh sách phim đã đóng 103
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Way of Tomorrow: The Evolution of Science Fiction Movies Phim điện ảnh | Self - (archive footage) |
| 2017 | Rod Taylor: Pulling No Punches Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Định Mệnh Phim điện ảnh | Winston Churchill |
| 2008 | Not Quite Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Kaw Phim điện ảnh | Doc |
| 2006 | Legends Truyền hình | Mike Harper (archive footage) (uncredited) (1 tập) |
| 2000 | All About 'The Birds' Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Welcome to Woop Woop Phim điện ảnh | Daddy-O |
| 1998 | Death on the Oregon Trail Phim điện ảnh | |
| 1996 | The Warlord: Battle for the Galaxy Phim điện ảnh | General Sorenson |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Coach (1 tập) |
| 1995 | Open Season Phim điện ảnh | Billy Patrick |
| 1995 | The Point of Betrayal Phim điện ảnh | Ted Kitteridge |
| 1993 | Time Machine: The Journey Back Phim điện ảnh | Self / Narrator / H.G. Welles |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Gordon Cahill (4 tập) |
| 1992 | Grass Roots Phim điện ảnh | Gen. Willoughby |
| 1991 | Palomino Phim điện ảnh | Bill King |
| 1986 | Outlaws Truyền hình | John Grail (12 tập) |
| 1986 | The Fantasy Film Worlds of George Pal Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | Mask of Murder Phim điện ảnh | Supt. Bob McLaine |
| 1985 | Marbella, un golpe de cinco estrellas Phim điện ảnh | Commander W.P. Anderson |
| 1985 | Half Nelson Phim điện ảnh | |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Tom Dempsey, Inspector Rory Lanahan (1 tập) |
| 1983 | Masquerade Truyền hình | Lavender (13 tập) |
| 1983 | On the Run Phim điện ảnh | Mr. Payatta |
| 1982 | Disney's Halloween Treat Phim điện ảnh | Pongo (voice) (archive footage) |
| 1982 | Charles & Diana: A Royal Love Story Phim điện ảnh | Edward Adeane |
| 1982 | A Time to Die Phim điện ảnh | Jack Bailey |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Frank Agretti (26 tập) |
| 1981 | Jacqueline Bouvier Kennedy Phim điện ảnh | 'Black Jack' Bouvier |
| 1981 | Hellinger's Law Phim điện ảnh | Clint Tolliver |
| 1980 | Cry of the Innocent Phim điện ảnh | Steve Donegin |
| 1979 | Jamaican Gold Phim điện ảnh | Marian Casey |
| 1979 | Tales of the Unexpected Truyền hình | Paul Duveen (1 tập) |
| 1977 | The Oregon Trail Truyền hình | Evan Thorpe (13 tập) |
| 1977 | US Against the World Phim điện ảnh | Self |
| 1977 | The Picture Show Man Phim điện ảnh | Palmer |
| 1976 | Disney's Greatest Dog Stars Phim điện ảnh | Pongo (voice) (uncredited) |
| 1976 | Blondy Phim điện ảnh | Christopher Tauling |
| 1975 | A Matter of Wife... and Death Phim điện ảnh | Shamus McCoy |
| 1974 | Partizani Phim điện ảnh | Marko |
| 1973 | The Deadly Trackers Phim điện ảnh | Frank Brand |
| 1973 | Trader Horn Phim điện ảnh | Trader Horn |
| 1973 | Gli Eroi Phim điện ảnh | Lieutenant Bob Robson |
| 1973 | Wayne Train Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | The Train Robbers Phim điện ảnh | Grady |
| 1972 | Family Flight Phim điện ảnh | Jason Carlyle |
| 1971 | Bearcats! Truyền hình | Hank Brackett (13 tập) |
| 1971 | Powderkeg Phim điện ảnh | Hank Brackett |
| 1970 | Darker Than Amber Phim điện ảnh | Travis McGee |
| 1970 | The Man Who Had Power Over Women Phim điện ảnh | Peter Reaney |
| 1970 | Zabriskie Point Phim điện ảnh | Lee Allen |
| 1968 | The Hell with Heroes Phim điện ảnh | Brynie MacKay |
| 1968 | Nobody Runs Forever Phim điện ảnh | Scobie Malone |
| 1968 | Dark of the Sun Phim điện ảnh | Curry |
| 1967 | Chuka Phim điện ảnh | Chuka |
| 1967 | Hotel Phim điện ảnh | Peter McDermott |
| 1967 | Lionpower from MGM Phim điện ảnh | Self - Curry (archive footage) (uncredited) |
| 1966 | The Glass Bottom Boat Phim điện ảnh | Bruce Templeton |
| 1966 | Catalina Island Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | Jamaican Gold Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1967 | Chuka Phim điện ảnh | Producer |