9.0
Truyền hình
Diễn xuất
David Costabile
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, D.C., USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
David Costabile (born January 9, 1967) is an American actor. He is best known for his television work, having appeared in supporting roles in several television series such as Billions, Breaking Bad, Damages, Flight of the Conchords, Suits, The Wire, and The Dirt. He has also acted on film and in Broadway theatre.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
9.0
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Grinch Đã Đánh Cắp Giáng Sinh Như Thế Nào
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
8.7
Truyền hình
Hãy gọi cho Saul
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
7.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Truyền Thông
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.8
Phim điện ảnh
Lincoln
7.3
Phim điện ảnh
13 Giờ: Lính Ngầm Benghazi
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.6
Phim điện ảnh
Tác Dụng Phụ
5.9
Phim điện ảnh
The Bounty Hunter
8.6
Truyền hình
Đường Dây
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
7.6
Truyền hình
Elementary
7.9
Truyền hình
Lie to Me
6.3
Phim điện ảnh
The Siege
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Underneath: In Fortune's Shadow Phim điện ảnh | Mr. Gross |
| TBA | The Roman Truyền hình | Bill Saverick (1 tập) |
| 2026 | Hershey Phim điện ảnh | Tobias Thornhill |
| 2025 | Suits LA Truyền hình | Daniel Hardman (1 tập) |
| 2024 | Quầy Quà Vật Mùa Hè Phim điện ảnh | Judge |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Felton (2 tập) |
| 2023 | Đội Đặc Nhiệm Say Xỉn Truyền hình | Maddox (4 tập) |
| 2023 | Waco: The Aftermath Truyền hình | Judge Walter Smith (5 tập) |
| 2022 | Phỏng Vấn Ma Cà Rồng Truyền hình | Leonard Michael (1 tập) |
| 2022 | Incomplete Phim điện ảnh | Officer Schwarts |
| 2021 | FBI: International Truyền hình | Ray Lockhart (1 tập) |
| 2020 | Bài Xét Nghiệm Tri Kỷ Truyền hình | David Maddox (1 tập) |
| 2020 | Little Birds Truyền hình | Grant Savage (6 tập) |
| 2020 | The Gene: An Intimate History Truyền hình | Narrator (voice) (2 tập) |
| 2019 | The Turner Exhibit Phim điện ảnh | Alex Turner |
| 2019 | Ban Nhạc Tai Tiếng Phim điện ảnh | Doc McGhee |
| 2017 | Cuộc Chiến Truyền Thông Phim điện ảnh | Art Buchwald |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Michael 'Wags' Wagner (84 tập) |
| 2016 | 13 Giờ: Lính Ngầm Benghazi Phim điện ảnh | Bob |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | James Frost (5 tập) |
| 2015 | Hãy gọi cho Saul Truyền hình | Gale Boetticher (2 tập) |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | Boeing Employee (1 tập) |
| 2014 | Foreclosure Phim điện ảnh | Neurologist |
| 2013 | Át Chủ Bài Phim điện ảnh | Professor Hornstein |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Dr. Linus Creel (1 tập) |
| 2013 | Low Winter Sun Truyền hình | Simon Boyd (10 tập) |
| 2013 | Somewhere Slow Phim điện ảnh | Robert Thompson |
| 2013 | Tác Dụng Phụ Phim điện ảnh | Carl |
| 2012 | Ripper Street Truyền hình | Daniel Judge (2 tập) |
| 2012 | Lincoln Phim điện ảnh | James Ashley |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Danilo Gura (1 tập) |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Samuel Gates (1 tập) |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Dr. McCardle (1 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Daniel Hardman (16 tập) |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Richard Tafflinger (1 tập) |
| 2010 | The Bounty Hunter Phim điện ảnh | Arthur |
| 2010 | Henry's Crime Phim điện ảnh | Arnold |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Zachary Hines (1 tập) |
| 2009 | Solitary Man Phim điện ảnh | Gary Porter |
| 2009 | Afterschool Phim điện ảnh | Mr. Anderson |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Dr. Mitch Grandon (1 tập) |
| 2009 | Notorious Phim điện ảnh | Mr. Webber |
| 2008 | Tập làm người xấu Truyền hình | Gale Boetticher (7 tập) |
| 2007 | Damages Truyền hình | Bearded Man, Detective Rick Messer (14 tập) |
| 2007 | Flight of the Conchords Truyền hình | Doug (11 tập) |
| 2005 | Prime Phim điện ảnh | Jason |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Mr. Braddock (1 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Eric Ward (1 tập) |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | Itzhak stern/gandalf the grey (1 tập) |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Scott Asher (1 tập) |
| 2002 | Đường Dây Truyền hình | Thomas Klebanow (10 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Professor Roth (1 tập) |
| 2000 | Grinch Đã Đánh Cắp Giáng Sinh Như Thế Nào Phim điện ảnh | Biker Who |
| 2000 | Isn't She Great Phim điện ảnh | Junior Editor |
| 1999 | Cradle Will Rock Phim điện ảnh | Federal Theatre - Beaver Man |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Bruce Clarkson (1 tập) |
| 1998 | The Siege Phim điện ảnh | Fingerprint Expert |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Glen Dolan (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Director (1 tập) |