8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sam Robards
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Sam Prideaux Robards (born December 16, 1961) is an American actor. He is best known for his film roles in American Beauty (1999) and A.I. Artificial Intelligence (2001). For his performance in the Broadway production of The Man Who Had All the Luck, he received a nomination for the Tony Award for Best Featured Actor in a Play.
Description above from the Wikipedia article Sam Robards, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Trí Tuệ Nhân Tạo
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.6
Phim điện ảnh
Awake
6.6
Phim điện ảnh
The Art of Getting By
7.2
Phim điện ảnh
Nạn Nhân Của Chiến Tranh
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
6.5
Phim điện ảnh
Yêu Lần Nữa
6.8
Phim điện ảnh
Che: Part One
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.1
Phim điện ảnh
Life as a House
5.8
Phim điện ảnh
Bounce
6.7
Phim điện ảnh
Beautiful Girls
6.9
Phim điện ảnh
Manderlay
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Isle Child Phim điện ảnh | Thomas Miller |
| 2025 | Punch Phim điện ảnh | David/Raf's Dad |
| 2024 | Space Cadet Phim điện ảnh | Rex's Dad (Calvin Simpson) |
| 2022 | Isle of Hope Phim điện ảnh | William |
| 2022 | Carmen Curlers Truyền hình | Mr. Andersson (5 tập) |
| 2021 | Y: The Last Man Truyền hình | Dean Brown (2 tập) |
| 2018 | Where Is Kyra? Phim điện ảnh | Carl |
| 2016 | The Late Bloomer Phim điện ảnh | Dr. Lawson |
| 2016 | Her Secret Sessions Phim điện ảnh | Jack |
| 2014 | Grand Street Phim điện ảnh | Gary |
| 2013 | Twisted Truyền hình | Kyle Masterson (19 tập) |
| 2011 | The Art of Getting By Phim điện ảnh | Jack Sargent |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Bradford Paige (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Roger Carson (1 tập) |
| 2010 | Treme Truyền hình | Tim Feeny (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Jarvis Bowes (1 tập) |
| 2009 | Yêu Lần Nữa Phim điện ảnh | Frank |
| 2009 | Perestroika Phim điện ảnh | Alexander aka "Sasha" Greenberg |
| 2008 | Che: Part One Phim điện ảnh | Tad Szulc |
| 2008 | The Other Side of the Tracks Phim điện ảnh | David |
| 2007 | Awake Phim điện ảnh | Clayton Beresford Sr. |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Howard Archibald (16 tập) |
| 2004 | Clubhouse Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | Marmalade Phim điện ảnh | Roger |
| 2004 | Surviving Eden Phim điện ảnh | Gary Gold |
| 2004 | Catch That Kid Phim điện ảnh | Tom Phillips |
| 2004 | The Blackwater Lightship Phim điện ảnh | Paul |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Mitchell Collett (1 tập) |
| 2002 | Obsessed Phim điện ảnh | David Stillman |
| 2001 | Life as a House Phim điện ảnh | David Dokos |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Paul Whitlock (1 tập) |
| 2001 | Trí Tuệ Nhân Tạo Phim điện ảnh | Henry Swinton |
| 2001 | On Golden Pond Phim điện ảnh | Bill Ray |
| 2001 | The Warden Phim điện ảnh | Axel |
| 2000 | Hamlet Phim điện ảnh | Fortinbras |
| 2000 | Bounce Phim điện ảnh | Todd Exner |
| 1999 | Black and Blue Phim điện ảnh | Mike Riordan |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Greg Brock (8 tập) |
| 1999 | Vẻ Đẹp Mỹ Phim điện ảnh | Jim Berkley |
| 1998 | Love from Ground Zero Phim điện ảnh | Henry (voice) |
| 1998 | Maximum Bob Truyền hình | Sheriff Gary Hammond (7 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Tom Reymi (1 tập) |
| 1997 | The Trial of Adolf Eichmann Phim điện ảnh | Avraham Aviel (voice) |
| 1997 | Dinner and Driving Phim điện ảnh | Frank |
| 1996 | The Man Who Captured Eichmann Phim điện ảnh | David |
| 1996 | Spin City Truyền hình | Arthur (4 tập) |
| 1996 | Beautiful Girls Phim điện ảnh | Steve Rossmore |
| 1995 | Donor Unknown Phim điện ảnh | David Bausch |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Ben Kohler (1 tập) |
| 1994 | Prêt-à-Porter Phim điện ảnh | Regina's Assistant |
| 1994 | Mrs. Parker and the Vicious Circle Phim điện ảnh | Harold Ross |
| 1993 | The Ballad of Little Jo Phim điện ảnh | Jasper Hill |
| 1990 | Get a Life Truyền hình | Larry Potter (35 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Daniel Hendricks, Davis Webb (1 tập) |
| 1989 | Nạn Nhân Của Chiến Tranh Phim điện ảnh | Chaplain Kirk |
| 1988 | TV 101 Truyền hình | Kevin Keegan (13 tập) |
| 1988 | Pancho Barnes Phim điện ảnh | Gene McKendry |
| 1988 | Bird Phim điện ảnh | Moscowitz |
| 1988 | Bright Lights, Big City Phim điện ảnh | Rich Vanier |
| 1985 | Into Thin Air Phim điện ảnh | Stephen Walker |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Manderlay Phim điện ảnh | Thanks |