8.5
Truyền hình
Diễn xuất
竹内順子
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 129 tác phẩm
Tiểu sử
Junko Takeuchi (born 5 April 1972) is a Japanese voice actress, employed by Love Live.
Taking a well-trod path by many voice actresses, she often voices young male characters with generally very quirky and goofy personalities. Her most notable recent roles are in Naruto, where she plays the main character, Naruto Uzumaki, in Hunter x Hunter as Gon Freecss and in Medabots as Metabee, and in Inazuma Eleven as Mamoru Endo.
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Naruto
8.8
Truyền hình
Đảo Hải Tặc
8.6
Truyền hình
Chú Thuật Hồi Chiến
7.8
Truyền hình
Boruto: Naruto Hậu Sinh Khả Úy
7.5
Phim điện ảnh
Naruto Shippuden Movie 7: Trận Chiến Cuối Cùng
7.5
Phim điện ảnh
Boruto: Naruto The Movie
7.4
Phim điện ảnh
Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja
7.4
Phim điện ảnh
Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
8.3
Truyền hình
Yu-Gi-Oh!
8.1
Truyền hình
Xác Chết Trường Học
8.1
Truyền hình
デジモンアドベンチャー
8.5
Truyền hình
MONSTER
8.5
Truyền hình
Lãng Khách Kenshin
7.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú
7.3
Phim điện ảnh
Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục
8.0
Phim điện ảnh
Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ
7.6
Truyền hình
Digimon Adventure:
Danh sách phim đã đóng 129
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | NARUTO×NINKŪ Truyền hình | Naruto Uzumaki (voice) (4 tập) |
| 2026 | デジモン30th 僕らが選んだベストアドベンチャー Truyền hình | (12 tập) |
| 2025 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ ZEZTZ Truyền hình | Oblivion Gore Nightmare (voice) (50 tập) |
| 2025 | My Melody & Kuromi Truyền hình | Kuromi (voice) / My Sweet Piano (voice) (12 tập) |
| 2024 | 映画 イナズマイレブン総集編 伝説のキックオフ Phim điện ảnh | Mamoru Endou (voice) |
| 2024 | Haigakura Truyền hình | Young Ichiyo (voice) (5 tập) |
| 2024 | Nyaaaanvy Truyền hình | Nora (voice) (6 tập) |
| 2024 | Harimaware! Koinu Truyền hình | Chibiinu (voice) (24 tập) |
| 2023 | Power of Hope ~Precure Full Bloom~ Truyền hình | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) (12 tập) |
| 2023 | Kuromi's Pretty Journey Truyền hình | Kuromi (voice) (40 tập) |
| 2022 | アニメ『NARUTO -ナルト-』20周年記念・完全新作 PV “ROAD OF NARUTO” Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2021 | 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2020 | Chú Thuật Hồi Chiến Truyền hình | Hanyu (voice) (1 tập) |
| 2020 | Tôi Gánh Trên Vai Một Triệu Sinh Mạng - 100-man No Inochi No Ue Ni Ore Wa Tatteiru Truyền hình | Game Master (voice) (1 tập) |
| 2020 | Digimon Adventure: Truyền hình | Gomamon (voice) (67 tập) |
| 2020 | Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna Phim điện ảnh | Gomamon (voice) |
| 2020 | Vì Mình Chẳng Muốn Bị Đau Nên Mình Sẽ Nâng Tối Đa Lực Phòng Ngự Truyền hình | Admin E (voice) (4 tập) |
| 2019 | デジモンアドベンチャー20th メモリアルストーリー Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | Vào Ma Giới Rồi Đấy! Iruma-kun Truyền hình | Bachiko Barbatos (voice) (21 tập) |
| 2019 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ Phim điện ảnh | Female Orc (voice) |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2018 | Inazuma Eleven: Ares Truyền hình | Mamoru Endou (voice) (49 tập) |
| 2018 | イナズマイレブン リローデッド ~サッカーの変革へんかく~ Phim điện ảnh | Mamoru Endou (voice) |
| 2018 | Sau Cơn Mưa Truyền hình | Yuuto Okajima (voice) (12 tập) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại Phim điện ảnh | Gomamon (voice) |
| 2017 | 超進化ステージ「デジモンアドベンチャー tri.」~8月1日の冒険~ Phim điện ảnh | Gomamon (voice) |
| 2017 | Boruto: Naruto Hậu Sinh Khả Úy Truyền hình | Naruto Uzumaki (voice) (140 tập) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát Phim điện ảnh | Gomamon (voice) |
| 2016 | にゃんぼー! Truyền hình | Mike (voice) (26 tập) |
| 2016 | Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku Phim điện ảnh | Gomamon / Ikkakumon (voice) |
| 2016 | FASTENING DAYS 2 Phim điện ảnh | OL (voice) |
| 2016 | Naruto OVA 13: Ngày Lễ Nhậm Chức Hokage của Naruto Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2016 | Yu-Gi-Oh!: The Dark Side of Dimensions Phim điện ảnh | Mokuba Kaiba (voice) |
| 2016 | Beyblade Burst Truyền hình | Kuza Ackerman (voice) (51 tập) |
| 2016 | Pretty Cure All Stars: Everybody Sing♪ Miraculous Magic! Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2016 | Digimon Adventure tri. 2: Ketsui Phim điện ảnh | Gomamon / Ikkakumon / Zudomon / Vikemon (voice) |
| 2015 | One Piece: Episode of Sabo – Tình anh em ba người Phim điện ảnh | Sabo (young) (voice) |
| 2015 | Boruto: Naruto The Movie Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2015 | おでまし小魔神フーパ Phim điện ảnh | |
| 2015 | Cuộc phiêu lưu của cậu bé Tyrano Phim điện ảnh | Toron (boy) (voice) |
| 2014 | Naruto Shippuden Movie 7: Trận Chiến Cuối Cùng Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2014 | FASTENING DAYS Phim điện ảnh | Wife (voice) |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ Phim điện ảnh | Mamoru Endou (voice) |
| 2014 | Pretty Cure All Stars New Stage 3: Eternal Friends Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2013 | Naruto OVA 11: Sunny Side Battle Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2013 | Pokémon Origins Truyền hình | Red (voice) (4 tập) |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W Phim điện ảnh | Mamoru Endou (voice) |
| 2012 | Onegai my Melody: Yuu & Ai Phim điện ảnh | |
| 2012 | Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2012 | Naruto Ngoại Truyện: Rock Lee Và Những Người Bạn Ninja Truyền hình | Naruto Uzumaki (voice) (51 tập) |
| 2012 | Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2011 | 劇場版イナズマイレブンGO 究極の絆 グリフォン Phim điện ảnh | Mamoru Endou (voice) |
| 2011 | Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2011 | Naruto OVA 9: Kỳ thi Chunin rực lửa! Naruto vs Konohamaru!! Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2011 | Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại Phim điện ảnh | Childhood Chapra (voice) |
| 2011 | Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú Phim điện ảnh | Mimi (voice) |
| 2011 | Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World Phim điện ảnh | Rin Natsuki / Cure Rouge (voice) |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! Phim điện ảnh | Mamoru Endou / Kanon Endou (voice) |
| 2010 | Naruto Shippuden Movie 4: Tòa Tháp Bị Mất Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
| 2010 | Naruto OVA 7: Naruto, Thần Đèn, và 3 Điều Ước Phim điện ảnh | Naruto Uzumaki (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | メダロット Truyền hình | Theme Song Performance (52 tập) |