8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Shuko Akune
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Shuko Akune.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.2
Truyền hình
Scandal
5.1
Phim điện ảnh
Trò Đùa Tình Ái 2
6.2
Phim điện ảnh
Stuck
6.6
Phim điện ảnh
G.I. Joe: The Movie
6.5
Truyền hình
Murphy Brown
5.9
Phim điện ảnh
King of the Ants
7.2
Truyền hình
Newhart
6.2
Phim điện ảnh
Come See the Paradise
7.0
Truyền hình
The Steve Harvey Show
6.9
Truyền hình
The District
7.9
Phim điện ảnh
The Flintstone Kids' "Just Say No" Special
5.7
Truyền hình
E/R
4.6
Phim điện ảnh
Fire! Trapped on the 37th Floor
7.3
Phim điện ảnh
Kid Safe: The Video
9.0
Phim điện ảnh
Joan Rivers and Friends Salute Heidi Abromowitz
Phim điện ảnh
Tab Lloyd: Investigative Reporter
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Scandal Truyền hình | Congresswoman Samantha Dandridge (1 tập) |
| 2007 | Stuck Phim điện ảnh | Hospital Voice Menu (voice) |
| 2004 | King of the Ants Phim điện ảnh | Meade Park |
| 2000 | Trò Đùa Tình Ái 2 Phim điện ảnh | Min Lin |
| 2000 | The District Truyền hình | Dr. Emily Takashi (1 tập) |
| 1996 | The Steve Harvey Show Truyền hình | Principal Sito (1 tập) |
| 1991 | Fire! Trapped on the 37th Floor Phim điện ảnh | Marika |
| 1990 | Come See the Paradise Phim điện ảnh | Reiko Sakoda |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Receptionist (1 tập) |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Ivy (1 tập) |
| 1988 | The Flintstone Kids' "Just Say No" Special Phim điện ảnh | Dottie |
| 1988 | Joan Rivers and Friends Salute Heidi Abromowitz Phim điện ảnh | Shuko Akune |
| 1988 | Kid Safe: The Video Phim điện ảnh | Tina |
| 1987 | G.I. Joe: The Movie Phim điện ảnh | Jinx (voice) |
| 1985 | Tab Lloyd: Investigative Reporter Phim điện ảnh | Connie Sunomono |
| 1984 | E/R Truyền hình | Maria Amardo (22 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Sedaka (1 tập) |