7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Paul Walker
- Ngày sinh
- Mất
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Glendale, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Paul William Walker IV (September 12, 1973 – November 30, 2013) was an American actor. He became well known in 1999 after his role in the hit film Varsity Blues. However, he was perhaps best known for starring as Brian O'Conner in The Fast and the Furious film series. His other films include Eight Below, Into the Blue, She's All That and Takers.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 6
7.0
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm
7.2
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 5
6.5
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2
6.7
Phim điện ảnh
Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 4
6.3
Phim điện ảnh
Cô ấy là vậy
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
7.3
Phim điện ảnh
Pleasantville
7.0
Phim điện ảnh
Âm Tám Độ
6.0
Phim điện ảnh
Dưới Đáy Biển Sâu
5.9
Phim điện ảnh
Khu Nguy Hiểm
6.6
Phim điện ảnh
Trò Đùa Chết Người
6.3
Phim điện ảnh
Đạo Tặc
5.7
Phim điện ảnh
Dòng Thời Gian
7.0
Phim điện ảnh
Họng Súng Tử Thần
6.6
Phim điện ảnh
Hours
5.8
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 10 Phim điện ảnh | Brian O'Conner (archive footage) (uncredited) |
| 2023 | Icons Unearthed: Fast & Furious Truyền hình | Brian (archive Footage) (1 tập) |
| 2018 | I Am Paul Walker Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | Paul Walker: Behind Closed Doors Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2015 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 7 Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2014 | Khu Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Damien Collier |
| 2013 | Hours Phim điện ảnh | Nolan Hayes |
| 2013 | Pawn Shop Chronicles Phim điện ảnh | Raw Dog |
| 2013 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 6 Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2013 | Xe Số 19 Phim điện ảnh | Michael Woods |
| 2012 | Air Racers 3D Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | I Am Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Executing the Heist: The Making of 'Takers' Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 5 Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2010 | Conan Truyền hình | Brian O'Conner (1 tập) |
| 2010 | Đạo Tặc Phim điện ảnh | John Rahway |
| 2010 | Shark Men Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2009 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 4 Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2008 | The Lazarus Project Phim điện ảnh | Ben Garvey |
| 2007 | Stories USA Phim điện ảnh | Mikey (segment "Life Makes Sense If You're Famous") |
| 2007 | The Death and Life of Bobby Z Phim điện ảnh | Tim Kearney |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Hank Hansen |
| 2006 | Âm Tám Độ Phim điện ảnh | Jerry Shepard |
| 2006 | Họng Súng Tử Thần Phim điện ảnh | Joey Gazelle |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Dưới Đáy Biển Sâu Phim điện ảnh | Jared |
| 2005 | Diving Deeper 'Into the Blue' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Noel Phim điện ảnh | Mike Riley |
| 2003 | Dòng Thời Gian Phim điện ảnh | Chris Johnston |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 2 Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2003 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm II Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Trò Đùa Chết Người Phim điện ảnh | Lewis |
| 2001 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Brian O'Conner |
| 2000 | Tổ Chức Đầu Lâu Phim điện ảnh | Caleb Mandrake |
| 1999 | Brokedown Palace Phim điện ảnh | Jason |
| 1999 | Cô ấy là vậy Phim điện ảnh | Dean Sampson |
| 1999 | Varsity Blues Phim điện ảnh | Lance Harbor |
| 1998 | Pleasantville Phim điện ảnh | Skip |
| 1998 | Meet the Deedles Phim điện ảnh | Phil Deedle |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Taff Truyền hình | self (1 tập) |
| 1994 | Tammy and the T-Rex Phim điện ảnh | Michael |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Jonathan (1 tập) |
| 1994 | The Boys Are Back Truyền hình | Jesse Hansen (1 tập) |
| 1992 | HBO First Look Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | The Tonight Show with Jay Leno Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | What a Dummy Truyền hình | Rick (1 tập) |
| 1988 | It's OK to Say No to Drugs Phim điện ảnh | Scott |
| 1987 | Programmed to Kill Phim điện ảnh | Jason |
| 1986 | Throb Truyền hình | Jeremy Beatty (12 tập) |
| 1986 | Monster in the Closet Phim điện ảnh | 'Professor' Bennett |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Russell Davis (1 tập) |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | Michael Haynes (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Eric Travers, Todd Bryant (1 tập) |
| 1984 | CBS Schoolbreak Special Truyền hình | Dill (1 tập) |
| 1973 | The Young and the Restless Truyền hình | Brandon Colins (15 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm 7 Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 2014 | Khu Nguy Hiểm Phim điện ảnh | In Memory Of |
| 2013 | Pawn Shop Chronicles Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | The Death and Life of Bobby Z Phim điện ảnh | Producer |