7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Adrià Collado
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Barcelona, Barcelona, Catalonia, Spain
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Adrià Collado.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Evita
6.6
Phim điện ảnh
Donde caben dos
8.1
Truyền hình
La que se avecina
8.4
Truyền hình
Aquí no hay quien viva
6.1
Phim điện ảnh
KM 31: Kilometro 31
5.9
Phim điện ảnh
Para entrar a vivir
7.1
Truyền hình
Cuéntame cómo pasó
5.6
Phim điện ảnh
Sin Origen
5.4
Phim điện ảnh
Sólo química
5.0
Phim điện ảnh
El club del paro
5.0
Phim điện ảnh
Bloody Mallory
5.5
Phim điện ảnh
El arte de morir
5.0
Phim điện ảnh
El corazón del guerrero
4.2
Phim điện ảnh
Cámara oscura
5.8
Phim điện ảnh
Pourquoi pas moi ?
5.6
Phim điện ảnh
The Anarchist's Wife
6.1
Phim điện ảnh
Sobreviviré
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | La que se avecina: Una ciudad sin ley, un mormón mojón y un saloon a doble altura Phim điện ảnh | Sergio Arias |
| 2023 | El fred que crema Phim điện ảnh | Joan |
| 2021 | El club del paro Phim điện ảnh | Benavente |
| 2021 | Donde caben dos Phim điện ảnh | Sergio |
| 2020 | Sin Origen Phim điện ảnh | |
| 2020 | Madres: amor y vida Truyền hình | Carlos Matute (7 tập) |
| 2020 | Diarios de la cuarentena Truyền hình | Padre (8 tập) |
| 2018 | Sabuesos Truyền hình | Salva (2 tập) |
| 2017 | El aleteo del colibrí Phim điện ảnh | Fran |
| 2017 | La habitación de las estrellas Phim điện ảnh | Carlos |
| 2017 | Proyecto Tiempo Phim điện ảnh | Professor Márquez |
| 2017 | Si fueras tú Truyền hình | Miguel Alonso (5 tập) |
| 2017 | Servir y proteger Truyền hình | Jesús Merino (200 tập) |
| 2015 | Sólo química Phim điện ảnh | Fede |
| 2014 | Dos a la carta Phim điện ảnh | Oscar |
| 2014 | Perdona si te llamo amor Phim điện ảnh | Enrique |
| 2013 | MasterChef Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2013 | Yêu Là Mãi Mãi Truyền hình | Emilio Santos (8 tập) |
| 2010 | Magic Journey to Africa Phim điện ảnh | Jana's father |
| 2010 | Suspicious Minds Phim điện ảnh | Martín |
| 2010 | Desechos Phim điện ảnh | Marcelo |
| 2008 | The Anarchist's Wife Phim điện ảnh | Francisco |
| 2008 | Proyecto Dos Phim điện ảnh | Diego Durand |
| 2007 | Cuestión de sexo Truyền hình | Toni (10 tập) |
| 2007 | La que se avecina Truyền hình | Sergio Arias Fernández, Simon Harnett (57 tập) |
| 2006 | KM 31: Kilometro 31 Phim điện ảnh | Nuño |
| 2006 | Para entrar a vivir Phim điện ảnh | Mario |
| 2005 | Proyecto Cassandra Phim điện ảnh | Eduard |
| 2005 | Aislados Phim điện ảnh | Adrià |
| 2004 | La mirada violeta Phim điện ảnh | Chico |
| 2003 | Cámara oscura Phim điện ảnh | Victor |
| 2003 | Aquí no hay quien viva Truyền hình | Fernando Navarro Sánchez (57 tập) |
| 2002 | Bloody Mallory Phim điện ảnh | Père Carras |
| 2002 | Fumata blanca Phim điện ảnh | Father Michael |
| 2002 | El sueño de Ibiza Phim điện ảnh | Nacho |
| 2001 | Buñuel y la mesa del rey Salomón Phim điện ảnh | Lorca |
| 2001 | Cuéntame cómo pasó Truyền hình | Berto Zaldívar (7 tập) |
| 2000 | El arte de morir Phim điện ảnh | Carlos |
| 2000 | El corazón del guerrero Phim điện ảnh | Adolfo del Prado |
| 1999 | Sobreviviré Phim điện ảnh | Roberto |
| 1998 | Pourquoi pas moi ? Phim điện ảnh | Manuel |
| 1998 | Mensaka Phim điện ảnh | Fran |
| 1998 | Viaje a la luna Phim điện ảnh | |
| 1998 | Atómica Phim điện ảnh | Jorge |
| 1996 | Evita Phim điện ảnh | Carlos |
| 1996 | Un amor claroscuro Phim điện ảnh | Jaume |