6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Shane West
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Baton Rouge, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Shane West (born Shannon Bruce Snaith) is an American actor, punk rock musician and songwriter. He is best known for portraying Eli Sammler on ABC's family drama Once and Again, Landon Carter in A Walk to Remember, Michael Bishop in The CW spy drama Nikita, and Dr. Ray Barnett on NBC's medical drama ER.
West made his acting debut in 1995, appearing in the CBS drama Picket Fences in season 4: episode 6 titled "Heart of Saturday Night", where he played Dave Lattimore.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Bước Ngoặt Đáng Nhớ
7.6
Truyền hình
Gotham: Thành Phố Tội Lỗi
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
5.2
Phim điện ảnh
Dracula 2000
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.3
Truyền hình
Sát Thủ Nikita
6.1
Phim điện ảnh
Học Thuyết Khủng Bố
7.6
Truyền hình
Sliders
7.3
Truyền hình
Salem
5.6
Phim điện ảnh
Get Over It
5.8
Phim điện ảnh
Quyết Chí Cưa Nàng
5.4
Phim điện ảnh
Here Alone
5.7
Phim điện ảnh
Luật Quỷ
4.9
Phim điện ảnh
Thoát Khỏi Cánh Đồng
5.3
Phim điện ảnh
Awakening the Zodiac
4.6
Phim điện ảnh
Maneater
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | She's Still Here Phim điện ảnh | Mark |
| TBA | You Don’t Belong Here Phim điện ảnh | Park Ranger |
| TBA | Hollywood Rules Phim điện ảnh | Donald P. Meyers |
| TBA | Every Other Animal Phim điện ảnh | Hoyt |
| TBA | The Soul Trader Phim điện ảnh | Damien |
| TBA | The Rise & Decline of Punk Rock Phim điện ảnh | Clarence |
| TBA | Faceless Phim điện ảnh | |
| TBA | Jodi Lyn O'Keefe: A Life on Screen Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2026 | Last Chance Motel Phim điện ảnh | Axel |
| 2026 | Holo Phim điện ảnh | Jared |
| 2025 | Labyrinth Phim điện ảnh | |
| 2025 | Theater Is Dead Phim điện ảnh | Matthew |
| 2025 | Pig Hill Phim điện ảnh | Andy |
| 2025 | Deadly Vows Phim điện ảnh | Max |
| 2024 | Last Night on Earth Phim điện ảnh | Gene |
| 2023 | Walden Phim điện ảnh | Detective Bill Kane |
| 2023 | The Dirty South Phim điện ảnh | Dion |
| 2023 | La Usurpadora Phim điện ảnh | Chad |
| 2022 | Maneater Phim điện ảnh | Will Coulter |
| 2022 | Mid-Century Phim điện ảnh | Tom Levin |
| 2022 | Thoát Khỏi Cánh Đồng Phim điện ảnh | Ryan |
| 2022 | Chariot Phim điện ảnh | Rory Calhoun |
| 2022 | Outsiders Phim điện ảnh | Sheriff O'Hare |
| 2020 | Gossamer Folds Phim điện ảnh | Billy |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Awakening the Zodiac Phim điện ảnh | Mick Branson |
| 2016 | Here Alone Phim điện ảnh | Jason |
| 2014 | Gotham: Thành Phố Tội Lỗi Truyền hình | Eduardo Durrance / Bane (4 tập) |
| 2014 | The Wil Wheaton Project Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Salem Truyền hình | John Alden (36 tập) |
| 2014 | Red Sky Phim điện ảnh | Tom Craig |
| 2011 | Halloween Wars Truyền hình | Self - Guest Judge (1 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Michael Bishop (73 tập) |
| 2010 | El Dorado Phim điện ảnh | Jack Wilder |
| 2010 | Kho Báu Kim Tự Tháp Truyền hình | Jack Wilder (2 tập) |
| 2010 | The Presence Phim điện ảnh | Ghost |
| 2009 | Học Thuyết Khủng Bố Phim điện ảnh | Max Peterson |
| 2009 | Red Sands Phim điện ảnh | Jeff Keller |
| 2009 | Luật Quỷ Phim điện ảnh | Street Wilkenson |
| 2007 | What We Do Is Secret Phim điện ảnh | Darby Crash |
| 2007 | Supreme Courtships Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Elder Son Phim điện ảnh | Bo |
| 2005 | Made in Hollywood Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Liên Minh Bá Đạo Phim điện ảnh | Tom Sawyer |
| 2002 | A Time for Dancing Phim điện ảnh | Paul, the DJ |
| 2002 | Bước Ngoặt Đáng Nhớ Phim điện ảnh | Landon Carter |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Shane West (uncredited) |
| 2001 | Get Over It Phim điện ảnh | Bentley 'Striker' Scrumfeld |
| 2000 | Dracula 2000 Phim điện ảnh | JT |
| 2000 | Quyết Chí Cưa Nàng Phim điện ảnh | Ryan Woodman |
| 1999 | Liberty Heights Phim điện ảnh | Ted |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | Eli Sammler (63 tập) |
| 1999 | Teen Choice Awards Truyền hình | Self - Presenter (2 tập) |
| 1998 | To Have & to Hold Truyền hình | Mitch Maloney (1 tập) |
| 1998 | The Closer Truyền hình | Tad (1 tập) |
| 1998 | Hollyweird Phim điện ảnh | Jack Siegler |
| 1997 | Meego Truyền hình | Guy With Big Hat (1 tập) |
| 1997 | The Westing Game Phim điện ảnh | Chris Theodorakis |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Sean (1 tập) |
| 1996 | Mr. Rhodes Truyền hình | Mick (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Birthday Party Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Red Sands Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2007 | What We Do Is Secret Phim điện ảnh | Executive Producer |