7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
อนันดา เอเวอริ่งแฮม
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Bangkok, Thailand
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Ananda Everingham (Thai: อนันดา เอเวอริ่งแฮม; Lao: ອນນັດາ ເອເວອຣິ່ງແຮນ, born 31 May 1982 in Thailand) is a Laotian-Australian film actor who was born in Thailand. Working primarily in Thai films, he is best known for his lead role in the 2004 horror film, Shutter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
ปืนใหญ่ จอมสลัด
6.1
Phim điện ảnh
พลอย
5.4
Phim điện ảnh
อินทรีแดง
4.5
Phim điện ảnh
โลงต่อตาย
9.5
Truyền hình
LOL: หัวเราะทีหลังปังกว่า
5.0
Phim điện ảnh
Mãng Xà
5.9
Phim điện ảnh
อุโมงค์ผาเมือง
7.0
Phim điện ảnh
ขุนพันธ์ 3
4.3
Phim điện ảnh
快乐工厂
7.0
Phim điện ảnh
แฮปปี้เบิร์ธเดย์
6.2
Phim điện ảnh
ชั่วฟ้าดินสลาย
6.5
Phim điện ảnh
ขุนพันธ์
5.3
Phim điện ảnh
303 กลัว กล้า อาฆาต
4.0
Phim điện ảnh
แฟนใหม่
4.9
Phim điện ảnh
ไฮโซ
4.7
Phim điện ảnh
ตายโหง ตายเฮี้ยน
5.6
Phim điện ảnh
O.T. ผี Overtime
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Replace Me Phim điện ảnh | |
| TBA | Surviving Silence Phim điện ảnh | Grayson |
| 2026 | Delivery Man Phim điện ảnh | Dith |
| 2026 | 老婆,我爱你! Phim điện ảnh | Kwan |
| 2025 | Ba Mươi Chưa Phải Là Hết Truyền hình | Hunter (20 tập) |
| 2025 | สาปอสรพิษ Phim điện ảnh | Benjamin |
| 2024 | Vùng Đất Bị Nguyền Rủa Phim điện ảnh | Mit |
| 2024 | Đêm Không Ngủ ở Pattaya Phim điện ảnh | Simon |
| 2023 | สมมติ Phim điện ảnh | Non / Noom |
| 2023 | เกมรักทรยศ Truyền hình | Athin (16 tập) |
| 2023 | ขุนพันธ์ 3 Phim điện ảnh | Khun Pan |
| 2023 | ปรากฏการณ์ Phim điện ảnh | Bobby |
| 2023 | Tình Người Duyên Ma: Ngoại Truyện Phim điện ảnh | Mak |
| 2021 | XYZ the series Truyền hình | Thorn (20 tập) |
| 2021 | ไสหัวไป นายส่วนเกิน Phim điện ảnh | Gavin |
| 2021 | ถ้าโลกนี้ไม่มี GPS Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | The Brothers: School of Gentlemen Truyền hình | Coach (13 tập) |
| 2019 | อลเวงรักสลับร่าง Truyền hình | Thanat (20 tập) |
| 2018 | สิงสู่ Phim điện ảnh | Dej |
| 2018 | ขุนพันธ์ 2 Phim điện ảnh | Khun Pan |
| 2018 | 7 Ngày Yêu Phim điện ảnh | Chef Kong |
| 2017 | ศรีอโยธยา Truyền hình | Dr. Pimarn Katiyamongkol (20 tập) |
| 2017 | เดอะเฟซเมนไทยแลนด์ Truyền hình | [Mentor] (8 tập) |
| 2016 | ขุนพันธ์ Phim điện ảnh | Khun Pan |
| 2015 | Mãng Xà Phim điện ảnh | Eakkapop |
| 2015 | คน อก หัก Phim điện ảnh | Ohm |
| 2015 | เลือดมังกร แรด Truyền hình | 'Suea' Parob Rungrueangphaisansiri (10 tập) |
| 2015 | เลือดมังกร สิงห์ Truyền hình | 'Suea' Parob Rungrueangphaisansiri (10 tập) |
| 2015 | เลือดมังกร เสือ Truyền hình | 'Suea' Parob Rungrueangphaisansiri (9 tập) |
| 2014 | Sway Phim điện ảnh | Palm |
| 2014 | O.T. ผี Overtime Phim điện ảnh | Din |
| 2014 | ห้องหุ่น Phim điện ảnh | Nop |
| 2014 | ตายโหง ตายเฮี้ยน Phim điện ảnh | Mysterious Man (segment "13") |
| 2013 | ภวังค์รัก Phim điện ảnh | Mutt |
| 2013 | ห้องสมุดแห่งรัก Phim điện ảnh | Jim Arnothai |
| 2012 | ปิตุภูมิ พรมแดนแห่งรัก Phim điện ảnh | |
| 2012 | ชัมบาลา Phim điện ảnh | Tin |
| 2012 | Kalayaan Phim điện ảnh | Julian |
| 2011 | อุโมงค์ผาเมือง Phim điện ảnh | Chao La Fa |
| 2011 | 4 Câu Chuyện Điên Rồ Phim điện ảnh | Nueng (segment "Psycho Night") |
| 2010 | ไฮโซ Phim điện ảnh | Ananda |
| 2010 | อินทรีแดง Phim điện ảnh | Red Eagle / Rome Rittikrai |
| 2010 | ชั่วฟ้าดินสลาย Phim điện ảnh | Sangmong |
| 2010 | แฟนใหม่ Phim điện ảnh | Ex Boyfriend |
| 2009 | Bangkok Blues Phim điện ảnh | |
| 2008 | แฮปปี้เบิร์ธเดย์ Phim điện ảnh | Ten |
| 2008 | โลงต่อตาย Phim điện ảnh | Chris |
| 2008 | ปืนใหญ่ จอมสลัด Phim điện ảnh | Sea Gypsy Pari |
| 2008 | สะบายดี หลวงพะบาง Phim điện ảnh | Sorn |
| 2008 | เมมโมรี่ รักหลอน Phim điện ảnh | Krit |
| 2008 | The Leap Years Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2007 | ดึกแล้วคุณขา Phim điện ảnh | |
| 2007 | 快乐工厂 Phim điện ảnh | Chris |
| 2007 | พลอย Phim điện ảnh | Nut |
| 2007 | ขอให้รักจงเจริญ Phim điện ảnh | Tan |
| 2006 | Digital Sam in Sam Saek 2006: Talk to Her Phim điện ảnh | Ananda |
| 2006 | Twelve Twenty Phim điện ảnh | Man |
| 2004 | Hồn Ma Theo Đuổi Phim điện ảnh | Tun |
| 2003 | คนสั่งผี Phim điện ảnh | Piranhaana |
| 2002 | คนเริงเมือง Truyền hình | Prem (24 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ถึงคุณภรรยา...จากสามีที่รัก Truyền hình | Executive Producer, Script Supervisor (6 tập) |
| 2025 | Ba Mươi Chưa Phải Là Hết Truyền hình | Producer (20 tập) |
| 2025 | Mùa Lạc Trong Rừng Truyền hình | Executive Producer (7 tập) |
| 2024 | LOL: หัวเราะทีหลังปังกว่า Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |
| 2021 | XYZ the series Truyền hình | Producer (20 tập) |
| 2021 | ยัยตัวร้ายกับนายกระจั๊วะ Truyền hình | Producer (16 tập) |
| 2019 | อลเวงรักสลับร่าง Truyền hình | Producer (20 tập) |
| 2018 | My Girl 18 มงกุฎสุดที่รัก Truyền hình | Producer (20 tập) |
| 2010 | ไฮโซ Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | ชั่วฟ้าดินสลาย Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2008 | สะบายดี หลวงพะบาง Phim điện ảnh | Executive Producer |