8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Max Burkholder
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Maxwell Henry Wolf Burkholder (born November 1, 1997) is an American actor. He is most notable for his role as Max Braverman in the comedic television drama on NBC, Parenthood. Prior to that, he became known as a voice actor for his roles as Chomper in The Land Before Time, Roo on My Friends Tigger & Pooh and World in the television movie of Foster's Home for Imaginary Friends, Destination: Imagination. In 2013, Burkholder appeared in the film The Purge. He is currently a member of the comedy account on Instagram, Max 'n' the Jakey Boys.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Ngày Thanh Trừng
8.6
Truyền hình
BẤT KHẢ CHIẾN BẠI
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
7.0
Truyền hình
American Dad!
5.9
Phim điện ảnh
Bố Mở Nhà Trẻ
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
6.3
Phim điện ảnh
Siêu Nhí Astro
5.8
Phim điện ảnh
Lạc Vào Thế Giới Kiến
7.6
Truyền hình
The Orville
7.7
Truyền hình
The O.C.
7.3
Truyền hình
CSI: NY
8.0
Truyền hình
Chú Gấu Bông Ted
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
5.1
Phim điện ảnh
Những người bạn giàu có
6.8
Phim điện ảnh
Family Guy Presents: It's a Trap!
7.5
Truyền hình
Private Practice
4.4
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Smartypants Truyền hình | Self - Society Member, Self - Presenter (3 tập) |
| 2024 | Chú Gấu Bông Ted Truyền hình | John Bennett (15 tập) |
| 2021 | BẤT KHẢ CHIẾN BẠI Truyền hình | Matt (voice) (2 tập) |
| 2019 | Almost Home Phim điện ảnh | |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Benjamin Phim điện ảnh | Benjamin |
| 2019 | Blush Phim điện ảnh | Xander |
| 2017 | The Orville Truyền hình | Tomilin (1 tập) |
| 2015 | Babysitter Phim điện ảnh | Ray Longway |
| 2013 | Ngày Thanh Trừng Phim điện ảnh | Charlie Sandin |
| 2010 | Family Guy Presents: It's a Trap! Phim điện ảnh | Will Robinson (voice) |
| 2010 | My Friends Tigger & Pooh: Super Duper Super Sleuths Phim điện ảnh | Roo (voice) |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Max Braverman (103 tập) |
| 2009 | Siêu Nhí Astro Phim điện ảnh | Billy (voice) |
| 2009 | Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 2009 | Tigger & Pooh and a Musical Too Phim điện ảnh | Roo (voice) |
| 2008 | Random! Cartoons Truyền hình | Samsquatch (voice) (1 tập) |
| 2008 | Foster's Home for Imaginary Friends: Destination Imagination Phim điện ảnh | World (voice) |
| 2008 | The Rainbow Tribe Phim điện ảnh | Boo |
| 2008 | My Friends Tigger & Pooh: Hundred Acre Wood Haunt Phim điện ảnh | Roo (voice) |
| 2008 | Fly Me to the Moon Phim điện ảnh | Mom's Maggot (voice) |
| 2008 | My Friends Tigger & Pooh: Friendly Tails Phim điện ảnh | Roo (voice) |
| 2008 | The Journal Phim điện ảnh | 10 year old Alex |
| 2008 | In Treatment Truyền hình | Max Weston (2 tập) |
| 2007 | My Friends Tigger & Pooh: Super Sleuth Christmas Movie Phim điện ảnh | Roo (voice) |
| 2007 | Point of Entry Phim điện ảnh | Sam Alden |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Ben King (2 tập) |
| 2007 | My Friends Tigger & Pooh Truyền hình | Roo (voice) (130 tập) |
| 2007 | Vùng Đất Thời Tiền Sử Truyền hình | Chomper (voice) (26 tập) |
| 2007 | Lipshitz Saves the World Truyền hình | Young Adam Lipshitz (1 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Jake McCallister, Jack McCallister (1 tập) |
| 2006 | Lạc Vào Thế Giới Kiến Phim điện ảnh | Blue Teammate #6 (voice) |
| 2006 | Arthur's Missing Pal Phim điện ảnh | Timmy Tibble (voice) |
| 2006 | Những người bạn giàu có Phim điện ảnh | Max |
| 2006 | Crumbs Truyền hình | Young Mitch (2 tập) |
| 2005 | Amor En Alquiler Phim điện ảnh | Max |
| 2005 | Fathers and Sons Phim điện ảnh | Nick at 5 |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Duncan Pailey (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Billy (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Kid in Airport (1 tập) |
| 2003 | Bố Mở Nhà Trẻ Phim điện ảnh | Max |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Tyler Lamar (1 tập) |
| 1999 | Chuyện Nhà Griffin Truyền hình | Kid (voice), Scotty (voice), Young Patrick Pewterschmidt (voice), Calvin (voice), Little Boy (voice), Kid in Audience (voice), Bobby Stalling (voice), Child #1 (voice), Mouse Alter Boy (voice), Kid in Play (voice), Homeless Kid (voice) (5 tập) |