7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Jack Deam
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Oldham, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Deam (born Ian Deam; 29 June 1972) is an English actor. He used his grandfather's name for his stage name. His most notable performance is of the pyromaniac Marty Fisher, who has Tourette syndrome, in Channel 4's comedy drama series Shameless.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Vera
7.6
Truyền hình
Shameless
7.8
Truyền hình
Queer as Folk
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.6
Truyền hình
Silent Witness
5.8
Phim điện ảnh
Agatha and the Curse of Ishtar
7.5
Truyền hình
The Long Shadow
6.2
Truyền hình
Casualty
7.1
Truyền hình
DCI Banks
8.2
Truyền hình
Accused
6.7
Phim điện ảnh
The Young Poisoner's Handbook
6.7
Phim điện ảnh
Let Him Have It
6.2
Truyền hình
Ridley
7.1
Truyền hình
Waterloo Road
7.1
Truyền hình
Heartbeat
7.4
Truyền hình
Unforgiven
6.4
Truyền hình
Dalziel and Pascoe
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Long Shadow Truyền hình | DI Les Hanley (7 tập) |
| 2022 | Ridley Truyền hình | Duncan Darwin (1 tập) |
| 2021 | Wolfe Truyền hình | Joseph (1 tập) |
| 2019 | Agatha and the Curse of Ishtar Phim điện ảnh | Leonard Woolley |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Inspector Mallory (65 tập) |
| 2011 | DCI Banks Truyền hình | Ken Blackstone (30 tập) |
| 2011 | Vera Truyền hình | Robert Falstone (1 tập) |
| 2011 | 32 Brinkburn Street Truyền hình | Walter (5 tập) |
| 2010 | Accused Truyền hình | Neil Richmond (1 tập) |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Lee, Ray (1 tập) |
| 2009 | Unforgiven Truyền hình | Kieran Whelan (3 tập) |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Dermot (1 tập) |
| 2006 | Eleventh Hour Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Life on Mars Truyền hình | Donald Sykes (1 tập) |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Marty Fisher (49 tập) |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Max (1 tập) |
| 2003 | The Afternoon Play Truyền hình | Chris (1 tập) |
| 2003 | The Royal Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 2000 | Clocking Off Truyền hình | Kev Leach (27 tập) |
| 1999 | Always and Everyone Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 1999 | Queer as Folk Truyền hình | Gareth Critchly (1 tập) |
| 1999 | Heart Phim điện ảnh | Policeman |
| 1998 | Playing the Field Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | Hillsborough Phim điện ảnh | PC with Trevor |
| 1996 | Ellington Truyền hình | Paul Russell (1 tập) |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Charlie Walker (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | Frank Johnson (1 tập) |
| 1995 | The Young Poisoner's Handbook Phim điện ảnh | Mick |
| 1994 | Fair Game Phim điện ảnh | Brendan |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Jez Leigh (1 tập) |
| 1993 | The Bullion Boys Phim điện ảnh | Richard |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Joey Cox (1 tập) |
| 1992 | The Life and Times of Henry Pratt Truyền hình | Henry Pratt (4 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Alan Maskell, Jake Clarke (7 tập) |
| 1991 | Let Him Have It Phim điện ảnh | Terry Stringer |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Fus Vinny Bowles (2 tập) |
| 1991 | In Suspicious Circumstances Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1989 | A Small Mourning Phim điện ảnh | Robert (as Ian Deam) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Lee, Danny Robertson (1 tập) |
| 1986 | ScreenPlay Truyền hình | Robert (1 tập) |