7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sune Mangs
- Ngày sinh
- Mất
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Kaskinen, Pohjanmaa, Finland
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sune Mangs.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Fanny och Alexander
5.8
Phim điện ảnh
Göta Kanal eller Vem drog ur proppen?
6.8
Phim điện ảnh
Picassos äventyr
6.2
Phim điện ảnh
Í skugga hrafnsins
6.8
Phim điện ảnh
Änglar, finns dom...
4.7
Phim điện ảnh
Fröken Chic
5.9
Phim điện ảnh
Hassel - Beskyddarna
2.8
Phim điện ảnh
Åsa-Nisse i rekordform
3.2
Phim điện ảnh
Sverige åt svenskarna
7.5
Phim điện ảnh
Barnförbjudet
4.0
Phim điện ảnh
Bamse
6.7
Phim điện ảnh
Ljuvlig är sommarnatten
7.3
Phim điện ảnh
Jazzgossen
7.0
Truyền hình
Smash
4.0
Phim điện ảnh
I död mans spår
5.5
Phim điện ảnh
Sängkammartjuven
5.5
Phim điện ảnh
Himmel och pannkaka
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Olsson per sekund eller Det finns ingen anledning till oro Phim điện ảnh | Börje, reservdelsmontör |
| 1992 | Vennerman & Winge Truyền hình | (3 tập) |
| 1992 | Kuta och kör Phim điện ảnh | Bobby Franklin |
| 1990 | Smash Truyền hình | Elektriker (1 tập) |
| 1989 | Ture Sventon, privatdetektiv Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 1988 | Í skugga hrafnsins Phim điện ảnh | Bishop |
| 1987 | Konsten att överleva ... om man är en daggmask Phim điện ảnh | (voice) |
| 1987 | Spökligan Phim điện ảnh | Olle |
| 1986 | Bödeln och skökan Phim điện ảnh | |
| 1986 | Hassel - Beskyddarna Phim điện ảnh | Pekka the chef |
| 1986 | Sune Mangs - en bred underhållare Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Data Morgana Phim điện ảnh | Svante Fredman |
| 1984 | Fanny och Alexander Truyền hình | Mr. Salenius (Actor) (4 tập) |
| 1982 | Fanny Và Alexander Phim điện ảnh | Mr. Salenius |
| 1981 | Göta Kanal eller Vem drog ur proppen? Phim điện ảnh | Serviceman |
| 1980 | Sverige åt svenskarna Phim điện ảnh | |
| 1980 | Räkan från Maxim Phim điện ảnh | Monsieur Vidauban |
| 1979 | Barnförbjudet Phim điện ảnh | The man with the sausages |
| 1978 | Picassos äventyr Phim điện ảnh | Churchill |
| 1977 | Semlons gröna dalar Truyền hình | Minus Pytting (3 tập) |
| 1975 | I död mans spår Phim điện ảnh | Bartender |
| 1970 | Söderkåkar Phim điện ảnh | |
| 1970 | Söderkåkar Truyền hình | (6 tập) |
| 1970 | Som hon bäddar får han ligga Phim điện ảnh | Caretaker |
| 1969 | Åsa-Nisse i rekordform Phim điện ảnh | finne på brygga |
| 1969 | Hur Marie träffade Fredrik Phim điện ảnh | Uncle Urban |
| 1969 | De sista entusiasterna Phim điện ảnh | Bagarmästare Mellbjörn Råhde |
| 1968 | Bamse Phim điện ảnh | drunk |
| 1967 | Fantasimissimo Phim điện ảnh | |
| 1966 | 30 pinnar muck Phim điện ảnh | Junk Salesman |
| 1965 | Ramel i rutan Phim điện ảnh | |
| 1965 | Calle P Phim điện ảnh | Behrman |
| 1964 | Äktenskapsbrottaren Phim điện ảnh | Herr Paavo |
| 1964 | Dax igen Phim điện ảnh | Various |
| 1963 | Prins hatt under jorden Phim điện ảnh | |
| 1961 | Lita på mej, älskling! Phim điện ảnh | Photographer |
| 1961 | Ljuvlig är sommarnatten Phim điện ảnh | Custody guard |
| 1961 | Änglar, finns dom... Phim điện ảnh | Bojström |
| 1959 | Sängkammartjuven Phim điện ảnh | Journalist |
| 1959 | Himmel och pannkaka Phim điện ảnh | |
| 1959 | Fröken Chic Phim điện ảnh | Civil servant seizing goods |
| 1958 | Laila Phim điện ảnh | Speaker |
| 1958 | Jazzgossen Phim điện ảnh | Jerka |
| 1956 | Den tappre soldaten Jönsson Phim điện ảnh | |
| 1955 | Blockerat spår Phim điện ảnh | |
| 1953 | Fartfeber Phim điện ảnh | Pupil |