6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大地真央
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Sumoto, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大地真央.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Pokémon: Black - Victini và Reshiram
5.7
Phim điện ảnh
R100
8.1
Truyền hình
Công Ty Đồ Lót
5.6
Phim điện ảnh
日本沈没
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
8.8
Truyền hình
古畑任三郎
6.7
Phim điện ảnh
高台家の人々
7.1
Truyền hình
Mr.Brain
5.8
Phim điện ảnh
映画 クロサギ
7.4
Phim điện ảnh
母性
7.8
Truyền hình
ヒガンバナ~警視庁捜査七課~
6.0
Truyền hình
ハマる男に蹴りたい女
6.5
Truyền hình
正直不動産
6.6
Truyền hình
そして誰もいなくなった
7.3
Truyền hình
勇者ヨシヒコと導かれし七人
6.7
Truyền hình
その男、意識高い系。
5.3
Truyền hình
おコメの女-国税局資料調査課・雑国室-
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 免許返納!? Phim điện ảnh | Reiko Kato |
| 2026 | 映画『正直不動産』 Phim điện ảnh | |
| 2026 | おコメの女-国税局資料調査課・雑国室- Truyền hình | Iijima Sakuko (9 tập) |
| 2025 | ゴッドマザー コシノアヤコの生涯 Phim điện ảnh | Ayako Koshino |
| 2025 | さよなら帝国劇場 最後の1日 THE ミュージカルデイ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | すんドめ Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | ハマる男に蹴りたい女 Truyền hình | Shimako Shitara (10 tập) |
| 2022 | 母性 Phim điện ảnh | Tsuyuki Hanae |
| 2022 | 正直不動産 Truyền hình | Madam (20 tập) |
| 2021 | 最高のオバハン 中島ハルコ Truyền hình | Nakajima Haruko (29 tập) |
| 2020 | 大江戸グレートジャーニー~ザ・お伊勢参り~ Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | 伝説のお母さん Truyền hình | Devil (8 tập) |
| 2019 | 予告殺人 Phim điện ảnh | Kuroiwa Reiri |
| 2018 | ぬけまいる~女三人伊勢参り~ Truyền hình | Orin (8 tập) |
| 2017 | そして誰もいなくなった Truyền hình | Ayako Hoshizora (2 tập) |
| 2016 | 勇者ヨシヒコと導かれし七人 Truyền hình | 玉人 レオパルド(ひとみ) (1 tập) |
| 2016 | 高台家の人々 Phim điện ảnh | Yuko Kodai |
| 2016 | ヒガンバナ~警視庁捜査七課~ Truyền hình | Sumire Segawa (10 tập) |
| 2015 | Công Ty Đồ Lót Truyền hình | Mayumi Nanjo (13 tập) |
| 2015 | その男、意識高い系。 Truyền hình | Ranko Saotome (8 tập) |
| 2014 | ヒガンバナ~女たちの犯罪ファイル Phim điện ảnh | Sumire Segawa (administrator of division “Higanbana”) |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 死刑台の72時間 Truyền hình | Kaoru (2 tập) |
| 2013 | R100 Phim điện ảnh | Voice Queen |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Madoka Shimura (1 tập) |
| 2011 | Pokémon: Black - Victini và Reshiram Phim điện ảnh | Janta (voice) |
| 2011 | Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom Phim điện ảnh | Janta (voice) |
| 2009 | Mr.Brain Truyền hình | Miharu Sasa (8 tập) |
| 2008 | 映画 クロサギ Phim điện ảnh | Sakura |
| 2007 | 犯罪被害者相談室〜藤井若葉の癒やしの事件簿〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 日本沈没 Phim điện ảnh | Saori Takamori |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 1997 | 竜馬がゆく Truyền hình | Otomo Sakamoto (3 tập) |
| 1996 | SMAP×SMAP Truyền hình | Bistro guest (1 tập) |
| 1994 | 古畑任三郎 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | エンジェル 僕の歌は君の歌 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ストロベリーロード Phim điện ảnh | Daughter of old man's brother |
| 1989 | 女ねずみ小僧 Truyền hình | (2 tập) |
| 1988 | 武田信玄 Truyền hình | Satomi (50 tập) |
| 1985 | 二都物語 Phim điện ảnh | Sydney Carton |
| 1984 | ガイズ&ドールズ Phim điện ảnh | Sky Masterson |
| 1984 | I am What I am -わたしは私- Phim điện ảnh | |
| 1982 | 愛限りなく / 情熱のバルセロナ Phim điện ảnh | Sasuke / Marquis-Apparent Francisco Laforet |
| 1981 | ディーン -ジェームス・ディーンの生涯より- Phim điện ảnh | ジェームス・ディーン |
| 1980 | 虹を織る Truyền hình | 春風かおる (153 tập) |
| 1979 | バレンシアの熱い花 Phim điện ảnh | Rodrigo Granados |