7.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
森一生
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Matsuyama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 128 tác phẩm
Tiểu sử
Kazuo Mori, also known as Issei Mori, got his start as a jidai-geki director in silent films of the 1930s. In postwar years he became a leading director at Daiei, working regularly with the studio's familiar stars like Shintaro Katsu and Raizo Ichikawa.
In the 1960s and '70s, Mori established himself alongside Kenji Misumi as one of the most dependable names in chambara franchise series, directing some of the best installments of Zatoichi, Kyoshiro Nemuri and Shinobi No Mono. Mori's work is marked by clear, intelligent storytelling and innovative camera techniques.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
座頭市逆手斬り
6.3
Phim điện ảnh
大魔神逆襲
6.6
Phim điện ảnh
座頭市御用旅
6.7
Phim điện ảnh
妻は告白する
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
6.6
Phim điện ảnh
荒木又右衛門 決闘鍵屋の辻
6.9
Phim điện ảnh
ある殺し屋
7.5
Phim điện ảnh
薄桜記
7.0
Phim điện ảnh
新・忍びの者
6.3
Phim điện ảnh
忍びの者 伊賀屋敷
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
6.3
Phim điện ảnh
忍びの者 新・霧隠才蔵
6.9
Phim điện ảnh
不知火検校
6.3
Phim điện ảnh
忍びの衆
5.4
Phim điện ảnh
眠狂四郎円月殺法
6.7
Phim điện ảnh
風と雲と砦
7.4
Phim điện ảnh
次郎長富士
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1961 | 妻は告白する Phim điện ảnh | Man at the Coffee Shop |
| 1960 | おとうと Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 126
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 無明剣走る Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 旗本退屈男 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 剣客商売 辻斬り Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 薩摩飛脚 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 江戸っ子祭 - 太助・家光・彦左 Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | 江戸の大騒動 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 警視-K Truyền hình | Director (13 tập) |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1976 | 夫婦旅日記 さらば浪人 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | 痛快!河内山宗俊 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1974 | 座頭市物語 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1974 | 八州犯科帳 Truyền hình | Director (13 tập) |
| 1973 | 唖侍鬼一法眼 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1972 | 座頭市御用旅 Phim điện ảnh | Director |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1971 | 若き日の講道館 Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | 皆殺しのスキャット Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | あぶく銭 Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | 忍びの衆 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 眠狂四郎円月殺法 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 四谷怪談 お岩の亡霊 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 関東おんな悪名 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 関東おんな極道 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 出獄四十八時間 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 秘録おんな蔵 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 鉄砲伝来記 Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 悪名十八番 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | ある殺し屋の鍵 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 若親分兇状旅 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | ある殺し屋 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | あの試走車を狙え Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 大魔神逆襲 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 陸軍中野学校 雲一号指令 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 兵隊やくざ 脱獄 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | ほんだら捕物帖 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 忍びの者 新・霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | ほんだら剣法 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 座頭市逆手斬り Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 忍びの者 伊賀屋敷 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 暴れ犬 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 駿河遊侠伝 度胸がらす Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 博徒ざむらい Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 悪名太鼓 Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 駿河遊侠傳 賭場荒し Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 昨日消えた男 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 新・忍びの者 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 悪名波止場 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | てんやわんや次郎長道中 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 悪名市場 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 陽気な殿様 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 続・座頭市物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 江戸へ百七十里 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 新・悪名 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 三代の盃 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 化身 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 新源氏物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 怪談蚊喰鳥 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 大菩薩峠 完結篇 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | おけさ唄えば Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 風と雲と砦 Phim điện ảnh | Director |