6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
정준
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Jeong Joon (정준) is a South Korean actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Thợ Săn Thành Phố
5.4
Phim điện ảnh
튜브
4.7
Phim điện ảnh
가위
5.4
Phim điện ảnh
리베라 메
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
5.0
Truyền hình
맛있는 청혼
6.4
Phim điện ảnh
하면된다
6.2
Phim điện ảnh
체인지
6.0
Truyền hình
임꺽정
6.7
Phim điện ảnh
북경반점
7.5
Phim điện ảnh
남자 태어나다
8.5
Truyền hình
Đừng Quên Hoa Hồng
7.0
Truyền hình
무자식 상팔자
9.0
Truyền hình
목욕탕집 남자들
Phim điện ảnh
창공으로
Phim điện ảnh
블랙 가스펠
Truyền hình
아버지가 미안하다
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | 연애의 맛 Truyền hình | (23 tập) |
| 2014 | Đừng Quên Hoa Hồng Truyền hình | Kang Min Chul (123 tập) |
| 2013 | 블랙 가스펠 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 무자식 상팔자 Truyền hình | Ahn Dae Gi (40 tập) |
| 2012 | 아버지가 미안하다 Truyền hình | Dong-Soo (3 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (10 tập) |
| 2011 | Thợ Săn Thành Phố Truyền hình | Kim Sang-gook (10 tập) |
| 2006 | 창공으로 Phim điện ảnh | Kim Ja-jung |
| 2005 | 별난여자 별난남자 Truyền hình | Jang Ki-Woong (170 tập) |
| 2003 | 튜브 Phim điện ảnh | Train Track Controller |
| 2002 | 남자 태어나다 Phim điện ảnh | Jang Dae-seong |
| 2001 | 맛있는 청혼 Truyền hình | Hyo Dong (16 tập) |
| 2000 | 리베라 메 Phim điện ảnh | Joon-sung |
| 2000 | 하면된다 Phim điện ảnh | Jeong Dae-cheol |
| 2000 | 가위 Phim điện ảnh | Se-hun |
| 1999 | 주유소 습격사건 Phim điện ảnh | Geon-bbang |
| 1999 | 북경반점 Phim điện ảnh | Pick Up |
| 1997 | 체인지 Phim điện ảnh | Kang Dae-Ho |
| 1996 | 임꺽정 Truyền hình | Im Baek Son (44 tập) |
| 1995 | 목욕탕집 남자들 Truyền hình | Kim Ji-hwan (87 tập) |
| 1993 | 사춘기 Truyền hình | (4 tập) |