8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
유준상
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Yoo Jun-sang (Korean: 유준상; born November 28, 1969) is a South Korean actor and singer. Yoo is best known for starring in the Hong Sang-soo films Ha Ha Ha (2010), The Day He Arrives (2011), and In Another Country (2012). He was also praised for his supporting roles in Wide Awake (2007) and Moss (2010), and gained newfound popularity in 2012 because of the TV drama My Husband Got a Family. Aside from film and television, Yoo is also active in musical theatre, notably in The Three Musketeers, Jack the Ripper, and The Days. He is also one of the main characters in two seasons of The Uncanny Counter.
Description above from the Wikipedia article Yu Jun-sang, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Vì Sao Đưa Anh Tới
8.6
Truyền hình
Hoàn Hồn
8.3
Truyền hình
Nghệ Thuật Săn Quỷ Và Nấu Mì
8.3
Truyền hình
Cuộc Chiến Thượng Lưu
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.0
Phim điện ảnh
Đúng Của Hiện Tại, Sai Của Sau Này
6.6
Phim điện ảnh
Biệt Đội Tiêm Kích
7.0
Phim điện ảnh
Đổi Mạng
6.1
Phim điện ảnh
다른 나라에서
6.9
Phim điện ảnh
이끼
6.9
Phim điện ảnh
북촌방향
6.4
Phim điện ảnh
Khách Sạn Bên Sông
6.2
Phim điện ảnh
텔 미 썸딩
6.3
Phim điện ảnh
하하하
6.5
Phim điện ảnh
누구의 딸도 아닌 해원
7.1
Phim điện ảnh
전설의 주먹
6.3
Phim điện ảnh
당신자신과 당신의 것
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 미트 세이비카 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 내 이름은 Phim điện ảnh | Lee Young-ok |
| 2025 | 어쩌면 해피엔딩 Phim điện ảnh | James |
| 2025 | 여행을 대신해 드립니다 Truyền hình | Oh Sang-shik (10 tập) |
| 2025 | 인생이 영화 Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 감별사 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 틈만나면, Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 소년들 Phim điện ảnh | Choi Woo-sung |
| 2023 | 평온은 고요에 있지 않다 Phim điện ảnh | Jun-sang |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 정직한 후보 2 Phim điện ảnh | President of the Republic of Korea |
| 2022 | Re-LOVE Phim điện ảnh | |
| 2022 | Hoàn Hồn Truyền hình | Park Jin (30 tập) |
| 2021 | 깃털처럼 가볍게 Phim điện ảnh | PD |
| 2021 | 스프링 송 Phim điện ảnh | Jun-sang |
| 2021 | 킹덤: 레전더리 워 Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2021 | 경이로운 귀환 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Nghệ Thuật Săn Quỷ Và Nấu Mì Truyền hình | Ga Mo-tak (28 tập) |
| 2020 | Cuộc Chiến Thượng Lưu Truyền hình | Jung Doo-man (2 tập) |
| 2020 | Hội Bạn Cực Phẩm Truyền hình | Ahn Goong-Cheol (17 tập) |
| 2019 | 같이 펀딩 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2019 | 아직 안 끝났어 Phim điện ảnh | Jun-sang |
| 2019 | Khách Sạn Bên Sông Phim điện ảnh | Byeongsu |
| 2019 | Chuyện Nhà Poong Sang Truyền hình | Lee Pong Sang (40 tập) |
| 2018 | 옥탑방의 문제아들 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 방구석1열 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 집사부일체 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2017 | Thử Thách Thần Chết: Giữa Hai Thế Giới Phim điện ảnh | Trapped Firefighter |
| 2017 | 조작 Truyền hình | Lee Seok-Min (32 tập) |
| 2016 | 당신자신과 당신의 것 Phim điện ảnh | Lee Sangwon |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 고산자, 대동여지도 Phim điện ảnh | Heungseon Daewongun |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 내가 너에게 배우는 것들 Phim điện ảnh | Jun-sang |
| 2016 | 피리부는 사나이 Truyền hình | Son Hee-Sung (16 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Đúng Của Hiện Tại, Sai Của Sau Này Phim điện ảnh | Ahn Seonggook |
| 2015 | 성난 화가 Phim điện ảnh | Painter |
| 2015 | Thế Giới Tin Đồn Truyền hình | Han Jeong-ho (30 tập) |
| 2015 | 꿈보다 해몽 Phim điện ảnh | Detective |
| 2014 | Đổi Mạng Phim điện ảnh | Song Gi-cheol |
| 2013 | Vì Sao Đưa Anh Tới Truyền hình | Section Chief Yoo (2 tập) |
| 2013 | 출생의 비밀 Truyền hình | Hong Kyung Doo (18 tập) |
| 2013 | 전설의 주먹 Phim điện ảnh | Lee Sang-hoon |
| 2013 | 누구의 딸도 아닌 해원 Phim điện ảnh | Jungsik |
| 2012 | 터치 Phim điện ảnh | Park Dong-sik |
| 2012 | Biệt Đội Tiêm Kích Phim điện ảnh | Major Lee Cheol-hee |
| 2012 | 다른 나라에서 Phim điện ảnh | Lifeguard |
| 2012 | 넝쿨째 굴러온 당신 Truyền hình | Terry Kang / Bang Gwi-nam (58 tập) |
| 2012 | 重複刪除 Truyền hình | 方貴男 (20 tập) |
| 2011 | 리스트 Phim điện ảnh | Sang-jun |
| 2011 | 북촌방향 Phim điện ảnh | Sungjoon |
| 2011 | 세상에서 가장 아름다운 이별 Phim điện ảnh | Geun-duk |
| 2010 | 이끼 Phim điện ảnh | Park Min-wook |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | 하하하 Phim điện ảnh | Bang Joongsik |
| 2009 | 로니를 찾아서 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 잘 알지도 못하면서 Phim điện ảnh | Director Ko |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 미트 세이비카 Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2023 | 평온은 고요에 있지 않다 Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Re-LOVE Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | 깃털처럼 가볍게 Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | 스프링 송 Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay, Music |
| 2019 | 아직 안 끝났어 Phim điện ảnh | Writer, Producer, Director, Music |
| 2016 | 내가 너에게 배우는 것들 Phim điện ảnh | Writer, Music, Producer, Director |