8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Ewan Hooper
- Ngày sinh
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Dundee, Tayside, Scotland, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ewan Hooper.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Kinky Boots
6.7
Phim điện ảnh
Dracula Has Risen from the Grave
6.2
Truyền hình
Casualty
6.0
Phim điện ảnh
Personal Services
5.9
Phim điện ảnh
Julius Caesar
5.7
Phim điện ảnh
How I Won the War
7.1
Truyền hình
Heartbeat
7.2
Truyền hình
Minder
6.7
Truyền hình
Agatha Christie's Partners in Crime
6.0
Phim điện ảnh
Across the Lake
7.2
Truyền hình
Man in a Suitcase
6.5
Truyền hình
Peak Practice
5.2
Truyền hình
BBC Play of the Month
4.2
Truyền hình
Thirty-Minute Theatre
4.8
Phim điện ảnh
Yesterday's Hero
6.0
Truyền hình
Armchair Theatre
7.2
Truyền hình
Theatre 625
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Kinky Boots Phim điện ảnh | George |
| 2004 | In Denial of Murder Phim điện ảnh | Charles Hale |
| 2000 | The Many Faces of Dracula Phim điện ảnh | Priest (archive footage) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Derek Lomas (1 tập) |
| 1992 | Roots Phim điện ảnh | Mr Bryant |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | John Salter, Mostyn Clegg (1 tập) |
| 1991 | Performance Truyền hình | Mr Bryant (1 tập) |
| 1989 | Winners and Losers Truyền hình | Mr. Innes (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Mr. Vavasour (1 tập) |
| 1988 | The Most Dangerous Man in the World Phim điện ảnh | Pope |
| 1988 | Across the Lake Phim điện ảnh | Leo Villa |
| 1987 | Personal Services Phim điện ảnh | Edward |
| 1986 | Theban Plays: Antigone Phim điện ảnh | Chorus |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Sam Dewsbury (1 tập) |
| 1985 | Function Room Truyền hình | Sid Prosser (1 tập) |
| 1984 | This Office Life Phim điện ảnh | Hatch |
| 1983 | Agatha Christie's Partners in Crime Truyền hình | Dr Horrister |
| 1981 | The Crucible Phim điện ảnh | Thomas Putnam |
| 1980 | Invasion Phim điện ảnh | Cernik |
| 1980 | Keep Smiling Phim điện ảnh | Doctor |
| 1979 | Minder Truyền hình | Rory Quinn (1 tập) |
| 1979 | Yesterday's Hero Phim điện ảnh | |
| 1975 | King Lear Phim điện ảnh | Earl of Kent |
| 1973 | Hunters Walk Truyền hình | Det. Sgt. Smith (39 tập) |
| 1972 | That Quiet Earth Phim điện ảnh | The Man at the Station |
| 1970 | Julius Caesar Phim điện ảnh | Strato |
| 1968 | Dracula Has Risen from the Grave Phim điện ảnh | The Village Priest |
| 1968 | The Expert Truyền hình | John Stafford (1 tập) |
| 1967 | How I Won the War Phim điện ảnh | Dooley |
| 1967 | Man in a Suitcase Truyền hình | (1 tập) |
| 1965 | The Power Game Truyền hình | Alderman Hall (1 tập) |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Earl of Kent (1 tập) |
| 1965 | Thirty-Minute Theatre Truyền hình | The Bishop (1 tập) |
| 1965 | Knock on Any Door Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 1964 | Redcap Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Theatre 625 Truyền hình | Jimmy Beales (1 tập) |
| 1963 | Festival Truyền hình | Federzoni (1 tập) |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Armchair Theatre Truyền hình | Harry Clopstone (1 tập) |