6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Annabelle Apsion
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Hammersmith, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Annabelle Apsion.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Trở Về Tuổi Thơ
6.2
Phim điện ảnh
Giáp Sắt
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.1
Truyền hình
Đặc Vụ Ngầm
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
6.8
Phim điện ảnh
The War Zone
6.1
Phim điện ảnh
Driving Lessons
7.5
Truyền hình
Shameless
7.7
Truyền hình
Spooks
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.6
Truyền hình
Lewis
7.6
Truyền hình
Silent Witness
7.9
Truyền hình
Foyle's War
6.2
Truyền hình
Casualty
7.0
Phim điện ảnh
Goodnight, Mister Tom
6.3
Truyền hình
The Halcyon
7.3
Truyền hình
Hotel Babylon
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Monolith Phim điện ảnh | Ellen |
| 2019 | Đặc Vụ Ngầm Truyền hình | Bentley's Mother (1 tập) |
| 2018 | Torvill & Dean Phim điện ảnh | Betty Callaway |
| 2017 | The Halcyon Truyền hình | Lillian Hobbs (8 tập) |
| 2013 | The Village Truyền hình | Margaret Boden (12 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Beattie May (1 tập) |
| 2012 | A Mother's Son Truyền hình | Kay Mullary (2 tập) |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Violet Buckle, Violet Gee (72 tập) |
| 2011 | The Body Farm Truyền hình | Jo Fields (1 tập) |
| 2011 | In with the Flynns Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | Giáp Sắt Phim điện ảnh | Maddy |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Maggie (1 tập) |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Babs Temple (1 tập) |
| 2007 | The 50 Greatest Television Dramas Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Driving Lessons Phim điện ảnh | Trendy Mum |
| 2006 | The One Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Wild at Heart Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Alexis Warren (1 tập) |
| 2005 | The Tulse Luper Suitcases, Part 3: From Sark to the Finish Phim điện ảnh | Mrs Haps Mills |
| 2004 | The Tulse Luper Suitcases, Part 2: Vaux to the Sea Phim điện ảnh | Mrs Haps Mills |
| 2004 | Lighthouse Hill Phim điện ảnh | Honey Alexander |
| 2004 | May 33rd Truyền hình | Jenny (2 tập) |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Monica Gallagher, Monica Gallagher (archive footage) (49 tập) |
| 2003 | The Second Coming Truyền hình | Fiona Morris (2 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Kate Farley |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Bridget Sands (1 tập) |
| 2002 | Trở Về Tuổi Thơ Phim điện ảnh | Amnesty International Worker |
| 2002 | Rockface Truyền hình | Jo (1 tập) |
| 2001 | From Hell Phim điện ảnh | Polly |
| 2000 | The Sleeper Phim điện ảnh | Claire Moon |
| 2000 | Tough Love Phim điện ảnh | DI Karen Irving |
| 1999 | The War Zone Phim điện ảnh | Nurse |
| 1999 | This Year's Love Phim điện ảnh | Hostess |
| 1999 | Sunburn Truyền hình | Susan Armitage (1 tập) |
| 1998 | Goodnight, Mister Tom Phim điện ảnh | Mrs. Beech |
| 1998 | Big Women Truyền hình | Alice (4 tập) |
| 1997 | The Lakes Truyền hình | Beverly (7 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Ellen Barker (2 tập) |
| 1996 | Hillsborough Phim điện ảnh | Jenni Hicks |
| 1996 | Killing Me Softly Phim điện ảnh | Billi |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Out Of My Head Phim điện ảnh | Miss Multi Personality |
| 1995 | My Good Friend Truyền hình | (14 tập) |
| 1992 | Framed Truyền hình | Susan Jackson (4 tập) |
| 1991 | Alive and Kicking Phim điện ảnh | Marie |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Joy Wilton (30 tập) |
| 1990 | The Widowmaker Phim điện ảnh | Kathy |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Marie (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Carrie Potter (1 tập) |