8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Jackson Davies
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Wetaskiwin, Alberta, Canada
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Jackson Davies (born 17 March 1950) is a Canadian actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
6.2
Phim điện ảnh
Chú Chim Trên Dây
7.7
Truyền hình
MacGyver
4.8
Phim điện ảnh
Freddy Got Fingered
6.5
Phim điện ảnh
Stakeout
6.5
Phim điện ảnh
The Stepfather
5.6
Phim điện ảnh
Runaway
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
5.1
Phim điện ảnh
Bingo
6.6
Truyền hình
Wiseguy
6.2
Truyền hình
The Hitchhiker
6.3
Phim điện ảnh
A Man, a Woman and a Bank
5.3
Phim điện ảnh
The Best Christmas Pageant Ever
6.7
Truyền hình
Bordertown
6.8
Truyền hình
The Beachcombers
6.7
Truyền hình
Bill & Ted's Excellent Adventures
5.2
Phim điện ảnh
Dead Ahead: The Exxon Valdez Disaster
5.7
Phim điện ảnh
Love, Mary
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | A Beachcombers Christmas Phim điện ảnh | Staff Sgt. John Constable |
| 2004 | The Wild Guys Phim điện ảnh | Stewart |
| 2002 | The New Beachcombers Phim điện ảnh | Staff Sgt. John Constable |
| 2001 | Freddy Got Fingered Phim điện ảnh | Mr. Malloy |
| 1995 | Trust in Me Phim điện ảnh | Ted |
| 1994 | The Man Who Wouldn't Die Phim điện ảnh | Lt. Powers |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Agent Bruskin (1 tập) |
| 1992 | The Hat Squad Truyền hình | O'Bannon (1 tập) |
| 1992 | Dead Ahead: The Exxon Valdez Disaster Phim điện ảnh | Captain Hazelwood |
| 1992 | Bill & Ted's Excellent Adventures Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 1991 | Icetime Phim điện ảnh | Jack |
| 1991 | Bingo Phim điện ảnh | Vet |
| 1990 | Glory Days Truyền hình | Bill (1 tập) |
| 1990 | Chú Chim Trên Dây Phim điện ảnh | Paul Bernard |
| 1989 | Bordertown Truyền hình | J. J. Nelson (1 tập) |
| 1989 | Diamonds and Dragons Phim điện ảnh | Slimy the Slug |
| 1987 | Wiseguy Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Stakeout Phim điện ảnh | FBI Agent Lusk |
| 1987 | Home Is Where the Hart Is Phim điện ảnh | Minister At Funeral |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Nathan Young, Bowler, Principal (1 tập) |
| 1987 | The Stepfather Phim điện ảnh | Mr. Chesterton |
| 1986 | High Stakes Phim điện ảnh | Billings |
| 1985 | Love, Mary Phim điện ảnh | Mr. Yates |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Sam Mulligan, Mike Kiley, Pat Lafferty (1 tập) |
| 1984 | Runaway Phim điện ảnh | Inspector |
| 1984 | Secrets of a Married Man Phim điện ảnh | Terry |
| 1983 | The Best Christmas Pageant Ever Phim điện ảnh | Bob Bradley |
| 1983 | The Hitchhiker Truyền hình | Jake McElhaney (1 tập) |
| 1983 | Jane Doe Phim điện ảnh | Policeman |
| 1983 | Dead Wrong Phim điện ảnh | |
| 1980 | The Plutonium Incident Phim điện ảnh | Walker |
| 1979 | A Man, a Woman and a Bank Phim điện ảnh | Elevator Guard #2 |
| 1972 | The Beachcombers Truyền hình | (42 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | The Foursome Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2004 | A Beachcombers Christmas Phim điện ảnh | Writer |
| 2004 | The Wild Guys Phim điện ảnh | Writer |