7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Blake Ritson
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- England, UK
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Blake Ritson won a scholarship to St. Paul's School in London before attending Cambridge University and was soon appearing in the West End in the Tom Stoppard play 'Arcadia', for which he received excellent notices. In addition to acting - notable television roles have included 'Emma', 'Upstairs Downstairs' and 'Mansfield Park' with Billie Piper - he has also co-directed and co-written four prize-winning short films with his brother Dylan, another Cambridge graduate and ex-member of the Footlights company. He also plays musical instruments and was one of the backing band on the album 'Cowley Road' by fellow thespian - and 'Mansfield Park' co-star - Douglas Hodge.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Vệ Sĩ Sát Thủ 2: Nhà Có Nóc
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.7
Truyền hình
Lực Lượng Nền Móng
5.6
Phim điện ảnh
Serena
7.6
Truyền hình
Da Vinci's Demons
7.1
Truyền hình
Krypton
7.6
Truyền hình
Phỏng Vấn Ma Cà Rồng
6.4
Phim điện ảnh
Titus
7.7
Truyền hình
Thời Đại Kim Hoàng
5.3
Phim điện ảnh
Hyde Park on Hudson
7.9
Truyền hình
Il Conte di Montecristo
7.6
Truyền hình
Emma
6.9
Truyền hình
World Without End
6.1
Phim điện ảnh
Mansfield Park
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.8
Phim điện ảnh
God on Trial
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Il Conte di Montecristo Truyền hình | Danglars (8 tập) |
| 2022 | Phỏng Vấn Ma Cà Rồng Truyền hình | Morgan Ward (1 tập) |
| 2022 | Thời Đại Kim Hoàng Truyền hình | Oscar van Rhijn (33 tập) |
| 2021 | Lực Lượng Nền Móng Truyền hình | Sunmaster-18 (3 tập) |
| 2021 | Vệ Sĩ Sát Thủ 2: Nhà Có Nóc Phim điện ảnh | Gunther |
| 2020 | Breaking The Codes Phim điện ảnh | |
| 2018 | Krypton Truyền hình | Brainiac (20 tập) |
| 2018 | Bricks Phim điện ảnh | William |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | Andrew Gailey (4 tập) |
| 2014 | Serena Phim điện ảnh | Lowenstein |
| 2013 | Breakthrough Phim điện ảnh | Toby |
| 2013 | Da Vinci's Demons Truyền hình | Girolamo Riario (28 tập) |
| 2012 | Hyde Park on Hudson Phim điện ảnh | Butler |
| 2012 | World Without End Truyền hình | Edward III (8 tập) |
| 2012 | For Elsie Phim điện ảnh | Glenn Millberg |
| 2011 | The Crimson Petal and the White Truyền hình | (4 tập) |
| 2010 | Upstairs Downstairs Truyền hình | The Duke of Kent (8 tập) |
| 2009 | Garrow's Law Truyền hình | Charles Fox (1 tập) |
| 2009 | Emma Truyền hình | Mr. Elton (4 tập) |
| 2009 | Love Hate Phim điện ảnh | Rob |
| 2009 | Dead Man Running Phim điện ảnh | Jarvis |
| 2008 | Rút Súng Là Bắn Phim điện ảnh | Drowned Sloane |
| 2008 | God on Trial Phim điện ảnh | Idek |
| 2007 | Mansfield Park Phim điện ảnh | Edmund Bertram |
| 2004 | If... Truyền hình | Ben Swales (1 tập) |
| 2003 | Red Cap Truyền hình | (12 tập) |
| 2002 | Adventure Inc. Truyền hình | Byron Haycroft (1 tập) |
| 2002 | The Inspector Lynley Mysteries Truyền hình | Graham Marshall (1 tập) |
| 2002 | AKA Phim điện ảnh | Alexander Gryffoyn |
| 2002 | The Cicerones Phim điện ảnh | Guide 1 'Foreign' |
| 2001 | Me Without You Phim điện ảnh | Tim |
| 2000 | Urban Gothic Truyền hình | Dave Matthews (1 tập) |
| 1999 | Titus Phim điện ảnh | Mutius |
| 1997 | Knight School Truyền hình | Sir Roger de Courcey (12 tập) |
| 1996 | Different for Girls Phim điện ảnh | Young Prentice |
| 1996 | Breaking the Code Phim điện ảnh | Christopher Morcom |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | D.C. Robert Presley (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Daniel Tasker (1 tập) |
| 1971 | Upstairs, Downstairs Truyền hình |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | For Elsie Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2009 | Love Hate Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2004 | Out of time Phim điện ảnh | Director |