7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Claudia Karvan
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Claudia Karvan (born 19 May 1972) is an Australian actress popular for her roles in the television series The Secret Life of Us and Love My Way. She is also a producer and writer on Love My Way and played in the 2010 film Daybreakers as Audrey Bennett. She currently stars in the drama series Spirited.
Description above from the Wikipedia article Claudia Karvan licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Tử Chiến Ma Cà Rồng
6.5
Phim điện ảnh
Aquamarine
7.9
Truyền hình
Farscape
5.9
Phim điện ảnh
True History of the Kelly Gang
5.2
Phim điện ảnh
Long Weekend
7.3
Truyền hình
Thế Giới Bị Mất
5.9
Phim điện ảnh
$9.99
5.6
Phim điện ảnh
Infidel
6.5
Truyền hình
Jack Irish
6.3
Phim điện ảnh
Dating the Enemy
6.5
Phim điện ảnh
June Again
7.4
Truyền hình
Doctor Doctor
6.1
Phim điện ảnh
Paperback Hero
7.5
Truyền hình
Bump
5.7
Phim điện ảnh
The Big Steal
6.5
Phim điện ảnh
High Tide
5.5
Phim điện ảnh
33 Postcards
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Airport Chaplain Truyền hình | Cath Barnes (8 tập) |
| 2026 | The Airport Chaplain Phim điện ảnh | |
| 2026 | Homebodies Truyền hình | Nora (6 tập) |
| 2025 | Bump: A Christmas Film Phim điện ảnh | Angie Davis |
| 2025 | Great Australian Road Trips Truyền hình | Herself / Host (6 tập) |
| 2025 | Sam Pang Tonight Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Moja Vesna Phim điện ảnh | Miranda |
| 2022 | Take 5 with Zan Rowe Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2021 | Books That Made Us Truyền hình | Self - Presenter (3 tập) |
| 2021 | June Again Phim điện ảnh | Ginny |
| 2021 | Bump Truyền hình | Angie Davis (50 tập) |
| 2020 | Halifax: Retribution Truyền hình | Mandy (7 tập) |
| 2019 | True History of the Kelly Gang Phim điện ảnh | Mrs. Shelton |
| 2019 | Infidel Phim điện ảnh | Liz Rawlins |
| 2019 | The Crown and Us: The Story of The Royals in Australia Truyền hình | Narrator (voice) (2 tập) |
| 2019 | Dancing with the Stars Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Newton's Law Truyền hình | Josephine Newton (8 tập) |
| 2016 | Silvia's Italian Table Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Jack Irish Truyền hình | Sarah Longmore (5 tập) |
| 2013 | The Darkside Phim điện ảnh | Karen |
| 2013 | The Broken Shore Phim điện ảnh | Helen Castleman |
| 2013 | Better Man Truyền hình | Bernadette McMahon (2 tập) |
| 2013 | The Time of Our Lives Truyền hình | Caroline Tivolli (21 tập) |
| 2012 | Puberty Blues Truyền hình | Judy Vickers (17 tập) |
| 2011 | 33 Postcards Phim điện ảnh | Barbara |
| 2010 | Spirited Truyền hình | Suzy Darling (18 tập) |
| 2010 | The Making of Daybreakers Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Tử Chiến Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Audrey Bennett |
| 2009 | Long Weekend Phim điện ảnh | Carla |
| 2009 | Talkin' 'Bout Your Generation Truyền hình | Herself - Generation X guest, Self - Contestant (1 tập) |
| 2009 | $9.99 Phim điện ảnh | Michelle (voice) |
| 2009 | Saved Phim điện ảnh | Julia Weston |
| 2006 | David Tench Tonight Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Footy Legends Phim điện ảnh | Alison Berry |
| 2006 | Small Claims: The Reunion Phim điện ảnh | Jo Collins |
| 2006 | Aquamarine Phim điện ảnh | Ginny Rogers |
| 2005 | Small Claims: White Wedding Phim điện ảnh | Jo Collins |
| 2005 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần III - Sự Trả Thù Của Người Sith Phim điện ảnh | Sola Naberrie |
| 2004 | Love My Way Truyền hình | Frankie Paige (30 tập) |
| 2004 | Small Claims Phim điện ảnh | Jo Collins |
| 2001 | The Secret Life of Us Truyền hình | Dr. Alex Christensen (44 tập) |
| 2001 | My Brother Jack Truyền hình | Cressida (2 tập) |
| 2001 | Risk Phim điện ảnh | Louise Roncoli |
| 1999 | Strange Planet Phim điện ảnh | Judy |
| 1999 | Rove Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Passion Phim điện ảnh | Alfhild de Luce |
| 1999 | Thế Giới Bị Mất Truyền hình | Catherine Reilly (1 tập) |
| 1999 | Paperback Hero Phim điện ảnh | Ruby Vale |
| 1999 | Farscape Truyền hình | Natira (3 tập) |
| 1998 | The Violent Earth Truyền hình | Jeanne (3 tập) |
| 1998 | The Violent Earth Phim điện ảnh | |
| 1998 | Two Girls and a Baby Phim điện ảnh | Catherine |
| 1998 | Never Tell Me Never Phim điện ảnh | Janine Shepherd |
| 1997 | Still Twisted Phim điện ảnh | Cassie (segment 'One Way Ticket') |
| 1996 | Twisted Tales Truyền hình | Cassie (1 tập) |
| 1996 | Dating the Enemy Phim điện ảnh | Tash |
| 1996 | Lust and Revenge Phim điện ảnh | Georgina Oliphant |
| 1996 | Natural Justice: Heat Phim điện ảnh | Asta Cadell |
| 1996 | Retro Sheilas in Space Aliens are Tooling our Sheilas Phim điện ảnh | Reva (voice) |
| 1994 | Exile Phim điện ảnh | Jean |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Bump Truyền hình | Producer, Creator (10 tập) |
| 2016 | Doctor Doctor Truyền hình | Producer, Creator (20 tập) |
| 2010 | Spirited Truyền hình | Writer, Creator (18 tập) |
| 2004 | Love My Way Truyền hình | Producer, Creator (30 tập) |