7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jón Gnarr
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Reykjavík, Iceland
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Jón Gnarr is an Icelandic film and television actor, writer, presenter and politician.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Bí Mật Cảnh Sát
5.7
Phim điện ảnh
Já-Fólkið
6.2
Phim điện ảnh
Bjarnfreðarson
4.6
Phim điện ảnh
Blossi / 810551
7.0
Phim điện ảnh
Maður eins og ég
5.4
Phim điện ảnh
Þorsti
8.2
Phim điện ảnh
Íslenski draumurinn
6.6
Phim điện ảnh
Fullt Hús
6.3
Phim điện ảnh
Afinn
6.3
Phim điện ảnh
Gullregn
7.5
Phim điện ảnh
Dagvaktin
8.0
Phim điện ảnh
Næturvaktin
8.0
Truyền hình
Fangavaktin
8.8
Phim điện ảnh
Ég var einu sinni nörd
7.0
Phim điện ảnh
Karamellumyndin
3.0
Phim điện ảnh
Áramótaskaup: 2016
8.0
Truyền hình
Næturvaktin
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Kill the Poet Phim điện ảnh | |
| TBA | Mér er gamanmál Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2026 | Kveðja, Röð 9 Sæti 1 Phim điện ảnh | Eyjólfur |
| 2026 | Stjörnubíó Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Felix & Klara Truyền hình | Felix (10 tập) |
| 2024 | Bannað að hlæja Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | Fullt Hús Phim điện ảnh | Hermann |
| 2022 | Bí Mật Cảnh Sát Phim điện ảnh | Jón Gnarr |
| 2020 | Eurogarðurinn Truyền hình | Baddi (8 tập) |
| 2020 | Gullregn Phim điện ảnh | Hjalti Pétur |
| 2020 | Já-Fólkið Phim điện ảnh | |
| 2019 | Þorsti Phim điện ảnh | Leigubílsstjóri |
| 2018 | Áramótaskaup: 2018 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Kona fer í stríð Phim điện ảnh | President of Iceland |
| 2016 | Áramótaskaup: 2016 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Where to Invade Next Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Afinn Phim điện ảnh | |
| 2010 | GИ∀RR Phim điện ảnh | Himself |
| 2009 | Bjarnfreðarson Phim điện ảnh | Georg Bjarnfreðarson |
| 2009 | Fangavaktin Truyền hình | Georg Bjarnfreðarson (7 tập) |
| 2008 | Dagvaktin Truyền hình | Georg Bjarnfreðarson (11 tập) |
| 2008 | Dagvaktin Phim điện ảnh | |
| 2007 | Næturvaktin Truyền hình | Georg Bjarnfreðarson (12 tập) |
| 2007 | Næturvaktin Phim điện ảnh | Georg Bjarnfreðarson |
| 2004 | Hver er Barði? Phim điện ảnh | |
| 2003 | Svínasúpan Truyền hình | (16 tập) |
| 2003 | Karamellumyndin Phim điện ảnh | |
| 2002 | Í skóm drekans Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | Maður eins og ég Phim điện ảnh | Júlli |
| 2000 | Íslenski draumurinn Phim điện ảnh | Valli |
| 1999 | Kókó Phim điện ảnh | |
| 1998 | Ég var einu sinni nörd Phim điện ảnh | Himself |
| 1998 | Jón Gnarr: Ég Var Einu Sinni Nörd Phim điện ảnh | Himself |
| 1997 | Fóstbræður Truyền hình | (39 tập) |
| 1997 | Blossi / 810551 Phim điện ảnh | Crazy Radio Caller |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Felix & Klara Truyền hình | Executive Producer, Writer (10 tập) |
| 2018 | Áramótaskaup: 2018 Phim điện ảnh | Writer |
| 2016 | Áramótaskaup: 2016 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2009 | Bjarnfreðarson Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2007 | Næturvaktin Truyền hình | Creator |
| 1998 | Ég var einu sinni nörd Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Jón Gnarr: Ég Var Einu Sinni Nörd Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | Hýri Morðinginn Phim điện ảnh | Director |