6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Andrew S. Gilbert
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrew S. Gilbert.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Ned Kelly
7.0
Phim điện ảnh
Rabbit-Proof Fence
6.8
Phim điện ảnh
The Dish
7.7
Truyền hình
Miss Fisher's Murder Mysteries
7.7
Truyền hình
Please Like Me
4.9
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô
5.7
Phim điện ảnh
Girl at the Window
7.2
Truyền hình
McLeod's Daughters
7.8
Truyền hình
The Doctor Blake Mysteries
6.6
Truyền hình
Underbelly
5.7
Phim điện ảnh
Dirty Deeds
6.3
Truyền hình
Savage River
6.1
Phim điện ảnh
Paperback Hero
6.1
Phim điện ảnh
Look Both Ways
7.2
Truyền hình
Round the Twist
6.0
Phim điện ảnh
That's Not Me
5.2
Phim điện ảnh
Fatal Honeymoon
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Worst Best Friends Truyền hình | (13 tập) |
| 2024 | The Colour Blue Phim điện ảnh | Paul Jackson |
| 2022 | Savage River Truyền hình | Hugh Lang (2 tập) |
| 2022 | Girl at the Window Phim điện ảnh | Detective John Nordoff |
| 2020 | Những Đứa Trẻ Của Đồng Ngô Phim điện ảnh | Sheriff Gebler |
| 2020 | Face Your Fears: Thriller Shorts for Adults Phim điện ảnh | Freddie (segment HighWay) |
| 2017 | That's Not Me Phim điện ảnh | Stephen Cuthbert |
| 2016 | Highway Phim điện ảnh | Freddie |
| 2014 | INXS : Never Tear Us Apart Truyền hình | Dennie Farriss (2 tập) |
| 2013 | Backyard Ashes Phim điện ảnh | Dougie Waters |
| 2013 | Please Like Me Truyền hình | Rod (3 tập) |
| 2013 | The Doctor Blake Mysteries Truyền hình | Martin Gilbert (1 tập) |
| 2012 | Fatal Honeymoon Phim điện ảnh | Radio Jock |
| 2012 | Miss Fisher's Murder Mysteries Truyền hình | Lionel Phillips (1 tập) |
| 2010 | Người Tình Duy Nhất Phim điện ảnh | Paul |
| 2009 | Prime Mover Phim điện ảnh | Thomas' Dad & St Christopher |
| 2008 | Bed of Roses Truyền hình | Gavin Braithwaite (26 tập) |
| 2008 | Underbelly Truyền hình | Victor Peirc (1 tập) |
| 2007 | The Librarians Truyền hình | Sergeant Barnes (2 tập) |
| 2007 | City Homicide Truyền hình | Jumbo Watson (2 tập) |
| 2007 | The Jammed Phim điện ảnh | Mr. Glassman |
| 2005 | Look Both Ways Phim điện ảnh | Phil |
| 2004 | The Brush-Off Phim điện ảnh | Duncan Keogh |
| 2004 | Loot Phim điện ảnh | Carl Doakes |
| 2003 | Ned Kelly Phim điện ảnh | Stanistreet |
| 2002 | The Real Thing Phim điện ảnh | Detective |
| 2002 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Norm |
| 2002 | Rabbit-Proof Fence Phim điện ảnh | Jigalong Depot Manager |
| 2001 | McLeod's Daughters Truyền hình | Joel Sanderson (1 tập) |
| 2001 | Mullet Phim điện ảnh | Peter Maloney |
| 2000 | The Dish Phim điện ảnh | Len Purvis |
| 1999 | In a Savage Land Phim điện ảnh | Gerry |
| 1999 | Paperback Hero Phim điện ảnh | Hamish |
| 1998 | Justice Phim điện ảnh | MacMurphy |
| 1997 | Kiss or Kill Phim điện ảnh | Detective Crean |
| 1997 | Idiot Box Phim điện ảnh | Greg / Laughing Boy |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Jimmy Holloway (8 tập) |
| 1995 | Cody: The Burnout Phim điện ảnh | Williams |
| 1994 | Shotgun Wedding Phim điện ảnh | Bruce Llewellyn |
| 1994 | No Worries Phim điện ảnh | Uncle Kev |
| 1994 | The Custodian Phim điện ảnh | Cameraman |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | Sweet Talker Phim điện ảnh | Harold Lewis |
| 1990 | Round the Twist Truyền hình | Tony Twist (26 tập) |
| 1989 | E Street Truyền hình | Murray (1 tập) |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Highway Patrolman Bluett, Tom Nelson (1 tập) |