8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Manasseri
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Poughkeepsie, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Manasseri (born February 28, 1974) is an American actor and film director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.6
Truyền hình
Sliders
6.7
Phim điện ảnh
License to Drive
7.0
Truyền hình
The Wild Thornberrys
5.5
Phim điện ảnh
Babysitter Wanted
6.9
Truyền hình
Wings
4.3
Phim điện ảnh
Dirty Love
5.8
Phim điện ảnh
Psycho Beach Party
4.7
Phim điện ảnh
Detention of the Dead
6.6
Truyền hình
Weird Science
7.2
Truyền hình
Duckman
6.1
Truyền hình
Charles in Charge
6.5
Phim điện ảnh
Hãy Cho Tôi Tự Do
7.6
Truyền hình
Boston Public
6.7
Truyền hình
Yes, Dear
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | I Love You Forever Phim điện ảnh | Vicenti Guest |
| 2024 | Stealing Jokes Phim điện ảnh | Phil |
| 2013 | Sucker Phim điện ảnh | Jim Crawley |
| 2001 | Sunstorm Phim điện ảnh | Packard Walsh |
| 2001 | Thank Heaven Phim điện ảnh | David James |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Jerome Harrison (1 tập) |
| 2000 | Yes, Dear Truyền hình | Dr. Trabert (1 tập) |
| 2000 | Psycho Beach Party Phim điện ảnh | Boy |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Bing / Monkey (voice) (1 tập) |
| 1997 | When Danger Follows You Home Phim điện ảnh | Gogol |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Skyler (1 tập) |
| 1995 | Bless This House Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Bobby Hawkes (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Michael Kenny (2 tập) |
| 1994 | Duckman Truyền hình | Wyatt Donnelly (voice) (1 tập) |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | Wyatt Donnelly (88 tập) |
| 1992 | The Jackie Thomas Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Charlie Hoover Truyền hình | (7 tập) |
| 1990 | Testing Dirty Phim điện ảnh | |
| 1990 | Wings Truyền hình | Kenny McElvey (5 tập) |
| 1989 | A Peaceable Kingdom Truyền hình | (12 tập) |
| 1989 | Hound Town Phim điện ảnh | Rusty (voice) |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 1988 | Raising Miranda Truyền hình | (9 tập) |
| 1988 | Crossing the Mob Phim điện ảnh | Al |
| 1988 | License to Drive Phim điện ảnh | Charles |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Mark Hooper (1 tập) |
| 1986 | Sidekicks Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Michael Colfax (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | A Love Like This Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | The Optimist Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2025 | The Last Role of Charles LeBlanc Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | I Love You Forever Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2023 | War Pony Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Gojira: Live At Red Rocks 2017 Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Gojira - Live at Red Rocks Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Hãy Cho Tôi Tự Do Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | My Blood Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Opeth: Garden Of The Titans - Live At Red Rocks Amphitheatre Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | The Pickle Recipe Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2013 | Sucker Phim điện ảnh | Screenplay, Producer, Director |
| 2012 | Detention of the Dead Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Babysitter Wanted Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2005 | Dirty Love Phim điện ảnh | Producer |