8.5
Truyền hình
Diễn xuất
John Shaw
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Calgary, Alberta, Canada
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
John Shaw was born on August 5, 1970 in Calgary, Alberta, Canada. He is an actor and producer, known for Watchmen (2009), The Core (2003) and If I Stay (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Người Hùng Báo Thù
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
7.3
Phim điện ảnh
Nếu Em Ở Lại
6.7
Phim điện ảnh
Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.2
Truyền hình
Huyền Thoại Tương Lai
5.9
Phim điện ảnh
Tâm Trái Đất
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
6.8
Truyền hình
Batwoman
6.8
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Bỉm Sữa
6.7
Phim điện ảnh
Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Nguyên Tắc Của Rodrick
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
6.4
Phim điện ảnh
Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Ngày Hè Oi Bức
7.9
Truyền hình
Psych
6.8
Truyền hình
V
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Armageddon Road Phim điện ảnh | Wade |
| 2025 | Golf Thủ Kỳ Tài - Stick Truyền hình | Golf Proctor (1 tập) |
| 2025 | Bữa Tiệc Đi Săn Truyền hình | Mr. Jacobs (1 tập) |
| 2023 | The Irrational Truyền hình | Dale Newhouse (1 tập) |
| 2023 | Murder for Sale Phim điện ảnh | Max |
| 2023 | Alert: Missing Persons Unit Truyền hình | Antonio (1 tập) |
| 2022 | Three Wise Men and a Baby Phim điện ảnh | William |
| 2022 | Bề Nổi Truyền hình | Neurologist (1 tập) |
| 2021 | Aurora Teagarden Mysteries: Til Death Do Us Part Phim điện ảnh | Bernard Poole |
| 2019 | Batwoman Truyền hình | Parole Board Official (1 tập) |
| 2018 | Christmas Joy Phim điện ảnh | Phil Finnegan |
| 2018 | A Million Little Things Truyền hình | Christopher (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Chiến Bỉm Sữa Phim điện ảnh | Doctor |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Vincent (1 tập) |
| 2016 | Mr. Write Phim điện ảnh | Zev |
| 2016 | Chesapeake Shores Truyền hình | Bert Marcus (4 tập) |
| 2016 | Huyền Thoại Tương Lai Truyền hình | Coroner (1 tập) |
| 2015 | Murder, She Baked: A Chocolate Chip Cookie Mystery Phim điện ảnh | Paul |
| 2014 | Nếu Em Ở Lại Phim điện ảnh | Music Aficionado |
| 2014 | Khi trái tim cất tiếng gọi Truyền hình | Herman Trockmorton (1 tập) |
| 2013 | Embrace of the Vampire Phim điện ảnh | Groundskeeper |
| 2013 | The Meeting Phim điện ảnh | David |
| 2013 | End of the World Phim điện ảnh | Dr. Cochran |
| 2012 | The Company You Keep Phim điện ảnh | DMV Source |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | George Wolfman (1 tập) |
| 2012 | Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Ngày Hè Oi Bức Phim điện ảnh | Mr. Draybick |
| 2011 | Finding a Family Phim điện ảnh | Chuck |
| 2011 | Gone Phim điện ảnh | Borden |
| 2011 | Nhật Ký Cậu Bé Nhút Nhát: Những Nguyên Tắc Của Rodrick Phim điện ảnh | Mr. Draybick |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Harrison (1 tập) |
| 2009 | Helen Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2009 | V Truyền hình | Will Mabyee (1 tập) |
| 2009 | Stargate Universe Truyền hình | Administrator (1 tập) |
| 2009 | Courage Phim điện ảnh | Justin Vale |
| 2009 | Come Dance at My Wedding Phim điện ảnh | Mason Brown |
| 2009 | Ogre Phim điện ảnh | Giles |
| 2009 | Người Hùng Báo Thù Phim điện ảnh | Doug Roth |
| 2009 | Wyvern Phim điện ảnh | Chief Dawson |
| 2008 | NYC: Tornado Terror Phim điện ảnh | Brackett |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Medical Examiner (1 tập) |
| 2008 | Ace of Hearts Phim điện ảnh | Frank Burgess |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Gus (1 tập) |
| 2007 | The Last Mimzy Phim điện ảnh | Dr. Rose |
| 2006 | Alien Incursion Phim điện ảnh | Claude |
| 2006 | Psych Truyền hình | Replacement Spellmaster (1 tập) |
| 2006 | Người Vô Hình 2 Phim điện ảnh | Dr. Devin Villiers |
| 2006 | The Foursome Phim điện ảnh | Cameron Towers |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Hotel Manager, Ben Waters (1 tập) |
| 2005 | Hush Phim điện ảnh | Dr. Mirvis |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Garth (1 tập) |
| 2003 | Tru Calling Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2003 | Tâm Trái Đất Phim điện ảnh | FBI Agent - Rat's Apartment |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Lab Coat (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Bookstore Manager (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Cave Scientist (2 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Dr. Friesen (1 tập) |
| 1996 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi Phim điện ảnh | Daniel Lafferty |
| 1993 | Family of strangers Phim điện ảnh | Bill Curtis |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Fu*king Idiots Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 1980 | Kiribati? Here We Are Phim điện ảnh | Director |
| 1970 | Independence for Fiji Phim điện ảnh | Director |