6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Reid
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Reid (born April 5, 1964), formerly known as Kid (shortened from his original MC name, Kid Coolout), is an American actor, comedian, and former rapper. He was half of the late 1980s/early 1990s hip-hop/comedy duo Kid 'n Play.
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Martin
6.1
Truyền hình
Dancing with the Stars
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.3
Phim điện ảnh
Class Act
5.6
Phim điện ảnh
Tiệc Tại Gia
5.5
Phim điện ảnh
House Party 2
7.5
Truyền hình
Sealab 2021
4.4
Phim điện ảnh
Pauly Shore Is Dead
5.3
Truyền hình
V.I.P.
3.6
Phim điện ảnh
War of the Worlds 2: The Next Wave
5.3
Phim điện ảnh
House Party 3
8.0
Truyền hình
The Temptations
6.6
Truyền hình
Apple & Onion
7.9
Truyền hình
Smart Guy
5.6
Phim điện ảnh
House Party: Tonight's the Night
7.5
Truyền hình
BET Awards
5.0
Phim điện ảnh
Apartment Troubles
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Tiệc Tại Gia Phim điện ảnh | Kid |
| 2019 | American Style Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2018 | Apple & Onion Truyền hình | Jerk Chicken (voice) (2 tập) |
| 2015 | Fresh Dressed Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Apartment Troubles Phim điện ảnh | Self / Judge #1 |
| 2014 | Enlisted Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | House Party: Tonight's the Night Phim điện ảnh | Kid |
| 2012 | Yo! The Story of ‘Yo! MTV Raps’ Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Freaknik: The Musical Phim điện ảnh | (voice) |
| 2008 | Celebracadabra Truyền hình | (9 tập) |
| 2008 | War of the Worlds 2: The Next Wave Phim điện ảnh | Pete |
| 2005 | Barbershop Truyền hình | Kyle (2 tập) |
| 2005 | Dancing with the Stars Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
| 2005 | Black in the 80s Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2003 | Pauly Shore Is Dead Phim điện ảnh | Celebrity Judge #2 |
| 2002 | It's Black Entertainment Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2001 | BET Awards Truyền hình | Self - Performer (1 tập) |
| 2000 | Sealab 2021 Truyền hình | Kid (voice) (1 tập) |
| 2000 | Cruising Purgatory Phim điện ảnh | |
| 1999 | Where Are They Now? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Border Line Phim điện ảnh | Mariano |
| 1998 | The Temptations Truyền hình | Joltin' Joe (2 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Rod Bernstein (1 tập) |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Ernie Tracy (1 tập) |
| 1996 | Sword of Honor Phim điện ảnh | Dino |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Chilly T, Clark (3 tập) |
| 1994 | House Party 3 Phim điện ảnh | Kid |
| 1993 | Sesame Street's 25th Birthday: A Musical Celebration Phim điện ảnh | Self (segment "Monster in the Mirror") |
| 1992 | Surviving a Break-Up Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Martin Truyền hình | Christopher 'Kid' Reid (1 tập) |
| 1992 | Class Act Phim điện ảnh | Duncan Pinderhughes (as Christopher 'Kid' Reid) |
| 1991 | House Party 2 Phim điện ảnh | Kid |
| 1990 | Night of 100 Stars III Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | The Earth Day Special Phim điện ảnh | Kid |
| 1990 | House Party Phim điện ảnh | Kid |
| 1990 | Slammin' Rap Video Magazine Vol. 1 Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Michael Jordan's Playground Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | House Party 3 Phim điện ảnh | Music Consultant |
| 1990 | House Party Phim điện ảnh | Choreographer |