6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Claes Malmberg
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Gothenburg, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
Claes Malmberg was born on 8 April 1961 in Gothenburg, Sweden. He is an actor and writer, known for Saltön (2005), Kalle Blomkvist - Mästerdetektiven lever farligt (1996) and Lotta på Bråkmakargatan (1992).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Dancing Queens
5.9
Phim điện ảnh
Tulen morsian
5.4
Phim điện ảnh
Love Forever
6.0
Phim điện ảnh
De forbandede år
6.4
Phim điện ảnh
Hur många lingon finns det i världen
3.8
Phim điện ảnh
Göta Kanal 2 - kanalkampen
7.5
Truyền hình
Sunes jul
6.0
Phim điện ảnh
Lotta 2 - Lotta flyttar hemifrån
6.0
Phim điện ảnh
Lotta på Bråkmakargatan
6.9
Phim điện ảnh
De forbandede år 2
7.6
Phim điện ảnh
Kalle Blomkvist - mästerdetektiven lever farligt
5.8
Phim điện ảnh
Harry Lund lägger näsan i blöt!
6.5
Truyền hình
Lust
6.9
Truyền hình
Den fjärde mannen
4.5
Phim điện ảnh
Rallybrudar
6.6
Phim điện ảnh
Kalle Blomkvist och Rasmus
6.9
Truyền hình
En pilgrims död
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | |
| TBA | Pojkvänstestarna Phim điện ảnh | Farbror Gunnar |
| 2026 | Semestertestarna Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2026 | Gilla läget Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2026 | Spanska flugan Phim điện ảnh | |
| 2025 | Mysteriet Myrna Vep Phim điện ảnh | Various roles |
| 2025 | Skavlan & Sverige Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2025 | Love Forever Phim điện ảnh | Leif |
| 2024 | Korvfabrikören Phim điện ảnh | Julius Augustsson |
| 2024 | Astrid Lindgrens älskade filmer Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | Knyckertz & snutjakten Phim điện ảnh | Paul Isman |
| 2023 | Änglagård - Musikalen Phim điện ảnh | Gottfrid Pettersson |
| 2023 | Överlevarna Truyền hình | Self - Host (8 tập) |
| 2023 | Bättre sent än aldrig Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2022 | LOL: Skrattar bäst som skrattar sist - Sverige Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2022 | BIANCA Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2022 | Vilket liv! Truyền hình | Himself - Huvudgäst, Himself - Gäst (1 tập) |
| 2022 | Clark Truyền hình | Tage Erlander (6 tập) |
| 2022 | De forbandede år 2 Phim điện ảnh | Kalle |
| 2022 | Lust Truyền hình | Georg (8 tập) |
| 2022 | Här bor jag Truyền hình | Narrator (16 tập) |
| 2021 | Väder vi minns Phim điện ảnh | |
| 2021 | En hederlig jul med Knyckertz Truyền hình | Paul Isman (24 tập) |
| 2021 | Dancing Queens Phim điện ảnh | Tommy La Diva |
| 2020 | Mötet Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | De forbandede år Phim điện ảnh | Kalle |
| 2019 | A Music Story Phim điện ảnh | |
| 2019 | Alla mot alla med Filip och Fredrik Truyền hình | Himself - Contestant (7 tập) |
| 2018 | Krocken Phim điện ảnh | Leffe |
| 2017 | Klassfesten Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Bäst i test Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2016 | Tulen morsian Phim điện ảnh | Bryniel Kjellinus |
| 2015 | Renées brygga Truyền hình | Himself, Self (1 tập) |
| 2014 | Den fjärde mannen Truyền hình | Evert Bäckström (3 tập) |
| 2013 | Humorgalan 2013 Phim điện ảnh | Himself |
| 2013 | Hur många kramar finns det i världen Phim điện ảnh | Peter |
| 2013 | Bergs bärbara talkshow Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | En pilgrims död Truyền hình | Evert Bäckström (4 tập) |
| 2012 | Min sanning Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Hur många lingon finns det i världen Phim điện ảnh | Peter |
| 2010 | Hellenius Hörna Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2010 | Claes Malmberg Live! Phim điện ảnh | Himself |
| 2009 | Guds tre flickor Truyền hình | Rolf (12 tập) |
| 2009 | Roast på Berns Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Vem tror du att du är? Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2009 | Grillad Truyền hình | Roaster (1 tập) |
| 2008 | Rallybrudar Phim điện ảnh | Roffe |
| 2007 | Brännvin och fågelholkar: Söderkåkar reser västerut Phim điện ảnh | Direktör Hugo Mytelius |
| 2006 | Göta Kanal 2 - kanalkampen Phim điện ảnh | |
| 2006 | Söderkåkar Phim điện ảnh | |
| 2006 | Jonson och Pipen Vildast I Västern Truyền hình | Greve Strute (15 tập) |
| 2006 | Stjärnorna på slottet Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2005 | Ultimate Comedy 2 Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2005 | Saltön Truyền hình | Ostronfiskaren Bengt (8 tập) |
| 2004 | Tillbaka till Bråkmakargatan Phim điện ảnh | |
| 2004 | Time Out Phim điện ảnh | Himself |
| 2003 | Time out Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2000 | Jesus lever Phim điện ảnh | Börje Fried |
| 1999 | Trettondagsafton Phim điện ảnh | Olivia |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Kramgoa Killar '97 Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | Det smakar fågel Phim điện ảnh | Writer |