6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Johan Rheborg
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sverige
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
Johan Rheborg is a Swedish comedian, actor and script writer. He is a member of the Swedish comedy group Killinggänget.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Dưới mái vòm thủy tinh
6.9
Phim điện ảnh
Torsk på Tallinn - En liten film om ensamhet
7.0
Truyền hình
Solsidan
6.4
Phim điện ảnh
Cơn Bão
6.5
Phim điện ảnh
Solsidan
5.0
Phim điện ảnh
Bert - den siste oskulden
6.6
Phim điện ảnh
Fyra nyanser av brunt
6.0
Phim điện ảnh
Kenny Begins
6.0
Truyền hình
Agatha Christies Hjerson
5.9
Phim điện ảnh
Morran och Tobias - Som en skänk från ovan
6.8
Truyền hình
Carmen Curlers
5.8
Truyền hình
Partisan
5.6
Phim điện ảnh
Nelly Rapp - Dödens spegel
7.0
Phim điện ảnh
Ben & Gunnar - En liten film om manlig vänskap
5.8
Phim điện ảnh
Nelly Rapp - monsteragent
7.4
Truyền hình
Kenny Starfighter
5.4
Truyền hình
Parlamentet
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | I manegen med Glenn Killing Phim điện ảnh | Various |
| 2026 | Nelly Rapp – porten till underjorden Phim điện ảnh | Hannibal |
| 2026 | Cơn Bão Phim điện ảnh | Nicholas |
| 2025 | Ålderskris med Keyyo & Rheborg Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2025 | A Life's Worth Truyền hình | Andreasson (6 tập) |
| 2025 | Dưới mái vòm thủy tinh Truyền hình | Tomas (6 tập) |
| 2024 | Nova & Alice Phim điện ảnh | Victor |
| 2024 | Trollfabriken - efterspelet Phim điện ảnh | Morran (archive footage) |
| 2024 | Morran och Tobias - Pengarna eller livet Truyền hình | Morran (8 tập) |
| 2024 | Berättelsen om Killinggänget Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2024 | TV4:s Nyårskarameller 2023 Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Nelly Rapp - Dödens spegel Phim điện ảnh | Hannibal |
| 2022 | LOL: Skrattar bäst som skrattar sist - Sverige Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2022 | Carmen Curlers Truyền hình | Hr. Lundahl (1 tập) |
| 2022 | Vilket liv! Truyền hình | Himself - Gäst (1 tập) |
| 2021 | Agatha Christies Hjerson Truyền hình | Sven Hjerson (8 tập) |
| 2021 | Max Anger - With One Eye Open Truyền hình | Charlie Knutsson (8 tập) |
| 2020 | Orca Phim điện ảnh | Claes |
| 2020 | Nelly Rapp - monsteragent Phim điện ảnh | Hannibal |
| 2020 | Partisan Truyền hình | Kent (10 tập) |
| 2019 | En del av mitt hjärta Phim điện ảnh | The Boss |
| 2019 | En komikers uppväxt Phim điện ảnh | Juha |
| 2019 | Keyyo med Rheborg i Ryssland Truyền hình | Himself (6 tập) |
| 2019 | De dagar som blommorna blommar Truyền hình | Benny (Adult) (3 tập) |
| 2018 | En man som heter Ove Phim điện ảnh | Ove |
| 2018 | Storm på Lugna gatan Truyền hình | Eskil (24 tập) |
| 2018 | LasseMajas detektivbyrå - Det första mysteriet Phim điện ảnh | Vaktmästaren |
| 2017 | Solsidan Phim điện ảnh | Fredde Schiller |
| 2016 | Morran och Tobias - Som en skänk från ovan Phim điện ảnh | Morran |
| 2016 | Hur blev det så här? Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2016 | Tror du jag ljuger? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Svenska tv-historier Truyền hình | Johan Rheborg (1 tập) |
| 2014 | Morran och Tobias Truyền hình | Morran (33 tập) |
| 2014 | Kulfadern Phim điện ảnh | Various Characters |
| 2014 | Jättebästisar Truyền hình | Micke Clementsson (8 tập) |
| 2013 | Ông Trăm Tuổi Trèo Qua Cửa Sổ Và Biến Mất Phim điện ảnh | Tage Erlander |
| 2013 | Svensk humor Truyền hình | Morran (10 tập) |
| 2013 | Allt faller Truyền hình | Johan (10 tập) |
| 2012 | Riktiga män Phim điện ảnh | Max |
| 2011 | Nils Holgerssons wunderbare Reise Truyền hình | Bo (2 tập) |
| 2011 | Pluras Kök Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2010 | Hellenius Hörna Truyền hình | Self - Guest (3 tập) |
| 2010 | Solsidan Truyền hình | Fredde Schiller (90 tập) |
| 2009 | Roast på Berns Truyền hình | Roaster (1 tập) |
| 2009 | Söndagsparty med Filip & Fredrik Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Kenny Begins Phim điện ảnh | Kenny Starfighter |
| 2008 | Skattesmitaren Phim điện ảnh | Percy Nilegård |
| 2007 | Johan Rheborg: Hur tänker hon? Phim điện ảnh | |
| 2007 | Tack Gode Gud Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Hjälp! Truyền hình | Örjan (26 tập) |
| 2006 | LasseMajas detektivbyrå Truyền hình | Ronny Hazelwood (24 tập) |
| 2006 | Nisse Hults historiska snedsteg Truyền hình | Alfred Nobel, Kung Karl XI / Mats, Gustav III, Nordenskiöld, Gustav Vasa, Axel Oxenstierna (1 tập) |
| 2006 | Stjärnorna på slottet Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2005 | Hotelliggaren Phim điện ảnh | Kyparen |
| 2005 | Tältprojektet 2004 Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Håkan Bråkan & Josef Phim điện ảnh | Ragnar |
| 2004 | Fyra nyanser av brunt Truyền hình | Ernst, Kjell Levrén (1 tập) |
| 2004 | Fyra nyanser av brunt Phim điện ảnh | Kjell Levrén / Ernst |
| 2003 | Håkan Bråkan Truyền hình | Ragnar (24 tập) |
| 2002 | Cleo Truyền hình | Åke Lindén (27 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | I manegen med Glenn Killing Phim điện ảnh | Writer |
| 2024 | Morran och Tobias - Pengarna eller livet Truyền hình | Writer, Creator (8 tập) |
| 2016 | Morran och Tobias - Som en skänk från ovan Phim điện ảnh | Writer |
| 2014 | Morran och Tobias Truyền hình | Creator, Writer (33 tập) |
| 2014 | Jättebästisar Truyền hình | Director, Writer, Creator (8 tập) |
| 2010 | Solsidan Truyền hình | Writer, Director (3 tập) |
| 2005 | Tältprojektet 2004 Phim điện ảnh | Writer |
| 2004 | Fyra nyanser av brunt Truyền hình | Writer, Creator (4 tập) |
| 2004 | Fyra nyanser av brunt Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | Spermaharen Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | Glenn Killing på Grand Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Torsk på Tallinn - En liten film om ensamhet Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1999 | På sista versen - En liten film om döden Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Ben & Gunnar - En liten film om manlig vänskap Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Gunnar Rehlin - En liten film om att göra någon illa Phim điện ảnh | Writer |
| 1996 | Percy tårar Truyền hình | Writer (6 tập) |
| 1995 | I Manegen med Glenn Killing: Live från Berns Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | NileCity 105,6 Truyền hình | Writer, Creator (6 tập) |