8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Dean Marshall
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dean Marshall.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
5.9
Phim điện ảnh
Năm Đại Họa 2012
7.9
Truyền hình
100 Người Thử Nghiệm
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.1
Truyền hình
Siêu Nhân và Lois
7.6
Truyền hình
Đại Pháp Sư
7.9
Truyền hình
Monk
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
6.8
Phim điện ảnh
Tommy Boy
7.5
Truyền hình
Cổng Thời Gian
7.7
Truyền hình
Eureka
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
8.0
Truyền hình
MECH-X4
7.8
Truyền hình
Chesapeake Shores
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Dating App Killer: The Monica White Story Phim điện ảnh | Barry |
| 2025 | Captain Hook: The Cursed Tides Phim điện ảnh | Benoit Le Pelley |
| 2023 | A Season for Family Phim điện ảnh | Michael |
| 2023 | Unexpected Grace Phim điện ảnh | Jerry |
| 2022 | Star-Crossed Romance Phim điện ảnh | Christopher |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Lionel Turner (1 tập) |
| 2022 | The Journey Ahead Phim điện ảnh | Randall |
| 2021 | Siêu Nhân và Lois Truyền hình | Samuel Foswell (3 tập) |
| 2018 | Reap What You Sew: An Aurora Teagarden Mystery Phim điện ảnh | Macon Turner |
| 2017 | Thị Trấn Riverdale Truyền hình | Jack Walsh (1 tập) |
| 2016 | MECH-X4 Truyền hình | Randall (2 tập) |
| 2016 | Chesapeake Shores Truyền hình | Inspector Christopher Whitcomb (2 tập) |
| 2015 | Đại Pháp Sư Truyền hình | Cyrus (1 tập) |
| 2015 | Gourmet Detective: A Healthy Place to Die Phim điện ảnh | John |
| 2014 | 100 Người Thử Nghiệm Truyền hình | Jae (3 tập) |
| 2012 | She Made Them Do It Phim điện ảnh | Tucker Shift |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Emergency Services (1 tập) |
| 2012 | Cổng Thời Gian Truyền hình | Frank Ryan (1 tập) |
| 2010 | Life Unexpected Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 2009 | Năm Đại Họa 2012 Phim điện ảnh | Ark Communications Officer |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Uniform (1 tập) |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Dr. Herrera (1 tập) |
| 2006 | Ties That Bind Phim điện ảnh | Det. Barlow |
| 2005 | Best Friends Phim điện ảnh | Police Officer #2 |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Security Guard #1 (1 tập) |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Sgt. Bates (10 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Cop in Lobby (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Night School (1 tập) |
| 2002 | Babylon 5: Huyền Thoại Kỵ Sĩ - Sống Chết Trong Ánh Sao Phim điện ảnh | Malcolm Bridges |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Seattle Police Officer (1 tập) |
| 2001 | Strange Frequency Truyền hình | Paramedic #1 (1 tập) |
| 2001 | Strange Frequency Phim điện ảnh | Paramedic #1 (segment 'Disco Inferno') |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Rude Phim điện ảnh | Joe |
| 1995 | Tommy Boy Phim điện ảnh | Frat Boy |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Captain William Hinman, Corporal Hanford (1 tập) |
| 1994 | Viper Truyền hình | Freddie Bates (1 tập) |
| 1993 | Save My Lost Nigga Soul Phim điện ảnh | |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Max (1 tập) |