8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Robin Weigert
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, District of Columbia, USA
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Robin Weigert (born July 7, 1969) is an American actress. She is best known for portraying Calamity Jane on the television series Deadwood (2004–2006), for which she received a nomination for the Primetime Emmy Award for Outstanding Supporting Actress in a Drama Series in 2004, Ally Lowen in Sons of Anarchy (2010–2013), Dr. Amanda Reisman in Big Little Lies (2017–2019), and Abby in Concussion (2013).
Description above from the Wikipedia article Robin Weigert, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.0
Truyền hình
Mất Tích
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.7
Phim điện ảnh
Cười
8.4
Truyền hình
Giang Hồ Đẫm Máu
6.8
Phim điện ảnh
Tin Nóng
7.5
Truyền hình
Marvel's Jessica Jones
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.9
Truyền hình
Chút Dối Trá Tai Hại
7.5
Phim điện ảnh
Synecdoche, New York
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
6.7
Phim điện ảnh
Quân Tốt Thí
8.1
Truyền hình
Deadwood
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Path Lights Phim điện ảnh | |
| 2026 | The Optimist Phim điện ảnh | Ruth |
| 2025 | Quái vật: Câu chuyện của Ed Gein Truyền hình | Enid Watkins (4 tập) |
| 2024 | Tokyo Cowboy Phim điện ảnh | Peg |
| 2024 | We Were the Lucky Ones Truyền hình | Nechuma Kurc (8 tập) |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Teddi Bruin (13 tập) |
| 2023 | Our Son Phim điện ảnh | Pam |
| 2023 | Gremlins: Những Bí Mật Của Mogwai Truyền hình | Calamity Jane (voice) (1 tập) |
| 2022 | Cười Phim điện ảnh | Dr. Madeline Northcott |
| 2019 | Tin Nóng Phim điện ảnh | Nancy Smith |
| 2019 | Stella for Star Phim điện ảnh | Dr Marcy Later |
| 2019 | Cold Brook Phim điện ảnh | Mary Ann |
| 2019 | The Politician Truyền hình | Andi Mueller (1 tập) |
| 2019 | Deadwood: The Movie Phim điện ảnh | Calamity Jane |
| 2018 | Castle Rock Truyền hình | Crysilda Wilkes (3 tập) |
| 2018 | Dietland Truyền hình | Verena Baptist (10 tập) |
| 2018 | Unapologetic with Aisha Tyler Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | New Money Phim điện ảnh | Rose Tisdale |
| 2018 | Please Stand By Phim điện ảnh | Officer Doyle |
| 2017 | Chút Dối Trá Tai Hại Truyền hình | Dr. Amanda Reisman (2 tập) |
| 2016 | Berlin Station Truyền hình | Jamie Hudson (1 tập) |
| 2016 | Pushing Dead Phim điện ảnh | Paula |
| 2016 | Damien Truyền hình | Sister Greta Fraueva (6 tập) |
| 2015 | Marvel's Jessica Jones Truyền hình | Wendy Ross-Hogarth (7 tập) |
| 2015 | Quân Tốt Thí Phim điện ảnh | Regina Fischer |
| 2015 | Tay Cờ Bạc Phim điện ảnh | Dorothy |
| 2015 | Take Me to the River Phim điện ảnh | Cindy |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Voight's Handler (5 tập) |
| 2013 | The Following Truyền hình | Judge Wallace (1 tập) |
| 2013 | Concussion Phim điện ảnh | Abby |
| 2012 | Chasing the Hill Truyền hình | Rep. Kristi Ryan (4 tập) |
| 2012 | Mối Quan Hệ Hấp Dẫn Phim điện ảnh | Susan |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Bo Peep (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Cynthia Potter, Martha Edwards, Mama Polk (1 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Larry's Sister (1 tập) |
| 2010 | Miami Medical Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | My One and Only Phim điện ảnh | Hope |
| 2009 | Winged Creatures Phim điện ảnh | Lydia Jaspersen |
| 2009 | The Private Lives of Pippa Lee Phim điện ảnh | Aunt Trish |
| 2009 | Cayman Went Phim điện ảnh | Rachel Walsh |
| 2009 | The Undying Phim điện ảnh | Barbara Haughton |
| 2008 | Synecdoche, New York Phim điện ảnh | Adult Olive |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Eliza Greene (1 tập) |
| 2008 | Giang Hồ Đẫm Máu Truyền hình | Ally Lowen (15 tập) |
| 2007 | Things We Lost in the Fire Phim điện ảnh | Brenda |
| 2007 | Life Truyền hình | Lt. Karen Davis (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Amelia Sawyer (2 tập) |
| 2006 | Người Đức Lương Thiện Phim điện ảnh | Hannelore |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Annette Terry (1 tập) |
| 2005 | Loggerheads Phim điện ảnh | Rachel |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Karen Lorenz (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Elaine Tillman (1 tập) |
| 2004 | Mất Tích Truyền hình | Rachel Carlson (2 tập) |
| 2004 | Deadwood Truyền hình | Calamity Jane (36 tập) |
| 2003 | Angels in America Truyền hình | Mormon Mother (3 tập) |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Anna Mayes (4 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Adina Paphos (1 tập) |
| 2001 | The Sleepy Time Gal Phim điện ảnh | Hospital Records Keeper |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Valerie Dino (1 tập) |
| 1999 | Heart to Heart.com Phim điện ảnh | Whitney |