8.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Don McManus
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- San Diego, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Don McManus (November 8, 1959, in San Diego, California) is an American actor. He studied at Yale University and began his career in the late 1980s. McManus has appeared in numerous films, including The Shawshank Redemption (1994), Air Force One (1997), Magnolia (1999), and The 6th Day (2000). He later starred in National Treasure (2004), The Maze Runner (2014), and Vice (2018). On television, he has appeared in series such as Seinfeld, Boston Legal, Dexter, Justified, and The Newsroom. He had recurring roles in Mom (2013–2017) and Sorry for Your Loss (2018–2019). In addition to acting, McManus is also a voice actor, lending his voice to characters in Life Is Strange (2015) and Wolfenstein II: The New Colossus (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Giải Mã Mê Cung
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.7
Phim điện ảnh
Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ
6.7
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia
6.8
Phim điện ảnh
Hannibal
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
7.7
Phim điện ảnh
Hương Mộc Lan
7.0
Phim điện ảnh
Quyền Lực Trong Bóng Tối
8.5
Truyền hình
Lính Mới
6.5
Phim điện ảnh
Không Lực Một
5.4
Phim điện ảnh
Joker: Điên Có Đôi
7.1
Phim điện ảnh
Tình Cuồng Say
7.6
Truyền hình
NCIS
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.0
Phim điện ảnh
Ngày Thứ 6
Danh sách phim đã đóng 114
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Leader Phim điện ảnh | |
| 2024 | Joker: Điên Có Đôi Phim điện ảnh | Paddy Meyers' Producer |
| 2021 | The Starling Phim điện ảnh | Big Daddy |
| 2021 | Senior Moment Phim điện ảnh | Rock Kendall |
| 2019 | All Rise Truyền hình | Dougle Wardle (1 tập) |
| 2018 | Quyền Lực Trong Bóng Tối Phim điện ảnh | David Addington |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Officer Joel Chambers (1 tập) |
| 2018 | Dưới Hồ Nước Bạc Phim điện ảnh | Final Man |
| 2015 | Hiện Tượng Siêu Nhiên: Cõi Ma Phim điện ảnh | Kent |
| 2015 | Grandma Phim điện ảnh | Dad |
| 2015 | Park City Phim điện ảnh | Charley |
| 2014 | The Perfect 46 Phim điện ảnh | Steve Heisman |
| 2014 | Giải Mã Mê Cung Phim điện ảnh | Masked Man |
| 2014 | Girl Meets World Truyền hình | D.W. Preminger (1 tập) |
| 2014 | Galyntine Phim điện ảnh | Richter |
| 2014 | Hide and Seek Phim điện ảnh | Paul |
| 2014 | Lucky Bastard Phim điện ảnh | Mike |
| 2013 | Grand Piano Phim điện ảnh | Reisinger |
| 2013 | Mom Truyền hình | Steve (10 tập) |
| 2013 | Dark Around the Stars Phim điện ảnh | Brian |
| 2013 | Đa Tình Phim điện ảnh | Arty Shapiro |
| 2013 | The Congress Phim điện ảnh | President Bobs (voice) |
| 2012 | For a Good Time, Call... Phim điện ảnh | Scott |
| 2012 | The Newsroom Truyền hình | Zane (1 tập) |
| 2012 | Longmire Truyền hình | Therapist (1 tập) |
| 2011 | Letters from the Big Man Phim điện ảnh | Forest Superintendent |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Judge Derek Kohler (1 tập) |
| 2011 | Cinema Verite Phim điện ảnh | Talk Show Moderator |
| 2011 | Just Peck Phim điện ảnh | Mr. Trustman |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Attorney Darren White (1 tập) |
| 2010 | The Glades Truyền hình | Robert Landry (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Bruce (1 tập) |
| 2010 | Justified Truyền hình | Billy "The Wildman" Geist (6 tập) |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Mr. Shan |
| 2009 | Little Fish, Strange Pond Phim điện ảnh | Dennis Rivers |
| 2009 | Kill Theory Phim điện ảnh | Dr. Karl Truftin |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Randall (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Archie 'The Savannah Hammer' Bronstein (1 tập) |
| 2008 | Killshot Phim điện ảnh | Nelson Davies |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Gabriel Lamb (1 tập) |
| 2008 | The Onion Movie Phim điện ảnh | Dennis McCormick |
| 2008 | Ben 10: Alien Force Truyền hình | Carl Tennyson (voice) (1 tập) |
| 2008 | Ben 10: Race Against Time Phim điện ảnh | Carl Tennyson |
| 2007 | Choose Connor Phim điện ảnh | Daniel Norris |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Bruce Tanner (1 tập) |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Ira Tyrell (1 tập) |
| 2007 | Mười Ba Tên Cướp Thế Kỷ Phim điện ảnh | Neil |
| 2006 | Vanished Truyền hình | Father Moyer (3 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Carl (1 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Billy (2 tập) |
| 2005 | Inconceivable Truyền hình | Joe Hillman (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Cliff Reardon (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Don Harding (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Danny Booth (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Samuel Linden (1 tập) |
| 2005 | Tilt Truyền hình | Bart 'Lowball' Rogers (9 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Jeff Kinkirk (1 tập) |
| 2004 | Kho Báu Quốc Gia Phim điện ảnh | Dr. Stan Herbert |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | A.D.A. John Lennox (5 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Park Ranger God (1 tập) |