7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Johnny Briggs
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Battersea, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
John Ernest Briggs, MBE was an English actor. He is best known for his role as Mike Baldwin in the soap opera Coronation Street, in which he appeared from 1976 to 2006 and again in 2012 in the Text Santa special as a ghost.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.7
Truyền hình
The Persuaders!
7.4
Truyền hình
The Saint
5.3
Truyền hình
Coronation Street
6.2
Phim điện ảnh
633 Squadron
6.6
Phim điện ảnh
H.M.S. Defiant
4.6
Phim điện ảnh
Carry On England
7.3
Phim điện ảnh
A Stitch in Time
4.6
Phim điện ảnh
Au Pair Girls
7.3
Truyền hình
On the Buses
6.2
Phim điện ảnh
Perfect Friday
6.4
Phim điện ảnh
Bless This House
6.6
Phim điện ảnh
The Leather Boys
5.0
Phim điện ảnh
Man About the House
6.1
Phim điện ảnh
The Bulldog Breed
5.5
Truyền hình
Department S
6.3
Phim điện ảnh
Quartet
5.5
Phim điện ảnh
Cosh Boy
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Echo Beach Truyền hình | Fin Morgan (12 tập) |
| 2006 | An Audience with Coronation Street Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Sydney Lumley (1 tập) |
| 2000 | Bob Martin Truyền hình | Johnny Briggs (1 tập) |
| 1990 | The Word Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Death Becomes Me Phim điện ảnh | Charlie (archive footage) |
| 1976 | The Man with the Power Phim điện ảnh | Brian |
| 1976 | Carry On England Phim điện ảnh | Captain Melly's Driver |
| 1976 | The Office Party Phim điện ảnh | Peter |
| 1975 | Carry On Behind Phim điện ảnh | Plasterer (uncredited) |
| 1975 | Bedtime with Rosie Phim điện ảnh | Man in Café |
| 1975 | Carry On Laughing Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 1974 | Man About the House Phim điện ảnh | Milkman |
| 1974 | No, Honestly Truyền hình | Car Buyer (1 tập) |
| 1974 | Thick as Thieves Truyền hình | (8 tập) |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Brian (1 tập) |
| 1973 | So It Goes Truyền hình | Mr. Tovey (3 tập) |
| 1973 | Secrets of a Door-to-Door Salesman Phim điện ảnh | |
| 1973 | The Best Pair of Legs in the Business Phim điện ảnh | Millet |
| 1972 | A Man without Friends Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1972 | Bless This House Phim điện ảnh | Open Truck Driver |
| 1972 | Au Pair Girls Phim điện ảnh | Malcolm |
| 1971 | Bachelor of Arts Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1971 | The Persuaders! Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 1971 | Quest for Love Phim điện ảnh | Club Barman (uncredited) |
| 1970 | Perfect Friday Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1970 | Menace Truyền hình | Clerk A (1 tập) |
| 1970 | The Last Escape Phim điện ảnh | Cpl. O'Connell |
| 1969 | Softly Softly: Task Force Truyền hình | Jackie Turner (1 tập) |
| 1969 | Department S Truyền hình | 2nd Reporter (1 tập) |
| 1969 | On the Buses Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Some Girls Do Phim điện ảnh | Air Traffic Controller (uncredited) |
| 1968 | La ragazza con la pistola Phim điện ảnh | Man John Fights at Dance (uncredited) |
| 1968 | Carry On Up the Khyber Phim điện ảnh | Sporran Soldier (uncredited) |
| 1965 | Thirty-Minute Theatre Truyền hình | Ted Clayton (1 tập) |
| 1965 | The Troubleshooters Truyền hình | Tim Devlin (1 tập) |
| 1965 | The Intelligence Men Phim điện ảnh | Boy in Cinema |
| 1964 | Crossroads Truyền hình | (591 tập) |
| 1964 | 633 Squadron Phim điện ảnh | Lieutenant Jones |
| 1964 | The Leather Boys Phim điện ảnh | Brian |
| 1963 | A Stitch in Time Phim điện ảnh | Armed Robber |
| 1963 | Doctor in Distress Phim điện ảnh | Medical Student (uncredited) |
| 1962 | The Wild and the Willing Phim điện ảnh | Dai |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Johnny Desmond (1 tập) |
| 1962 | H.M.S. Defiant Phim điện ảnh | Wheatley |
| 1961 | The Younger Generation Truyền hình | Patrick, Richard Tilehurst, Tommy, Charlie's Mate, Freddy Morris, Alex, Alfred (1 tập) |
| 1961 | The Wind of Change Phim điện ảnh | Frank |
| 1960 | The Bulldog Breed Phim điện ảnh | Johnny Nolan |
| 1960 | Coronation Street Truyền hình | Mike Baldwin (742 tập) |
| 1960 | The Odd Man Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | Light Up the Sky! Phim điện ảnh | Leslie 'Smithy' Smith |
| 1960 | Sink the Bismarck! Phim điện ảnh | Seaman - 'Prince of Wales' (uncredited) |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | Det. Sgt. Russell (79 tập) |
| 1958 | The Diplomatic Corpse Phim điện ảnh | Johnny, Copy Boy |
| 1957 | Second Fiddle Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1953 | Cosh Boy Phim điện ảnh | Skinny Johnson |
| 1949 | Helter Skelter Phim điện ảnh | BBC Page Boy (uncredited) |
| 1948 | Quartet Phim điện ảnh | Boy on Common (segment "The Kite") |
| 1948 | Oliver Twist Phim điện ảnh | Undetermined Minor Role (Uncredited) |