7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cổ Thiên Lạc
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 170 tác phẩm
Tiểu sử
Cổ Thiên Lạc (tiếng Trung: 古天樂, tiếng Anh: Louis Koo Tin-Lok; sinh ngày 21 tháng 10 năm 1970) là một nam diễn viên, ca sĩ, nhà sản xuất điện ảnh, doanh nhân người Hồng Kông. Anh từng là gương mặt nổi bật và diễn viên chủ chốt của Đài truyền hình TVB
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Garfield - Mèo Béo Siêu Quậy
7.2
Phim điện ảnh
Chú Gấu Vivo
7.0
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Baby
8.7
Truyền hình
Anh Hùng Yếu Ớt
7.0
Phim điện ảnh
Minh Nhật Chiến Ký
7.0
Phim điện ảnh
Cửu Long Thành Trại: Vây Thành
7.0
Phim điện ảnh
Ngòi Nổ
6.9
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Á Phiện
7.2
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 1
7.0
Phim điện ảnh
Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha
6.8
Phim điện ảnh
Sát Phá Lang 3: Tham Lang
7.4
Phim điện ảnh
Xã Hội Đen 2
5.7
Phim điện ảnh
Phong Thần Bảng
5.8
Phim điện ảnh
Chân Tam Quốc Vô Song
6.7
Phim điện ảnh
Ám Sát
6.8
Phim điện ảnh
Nhu Đạo Long Hổ Bang
6.9
Phim điện ảnh
Thiết Thính Phong Vân
Danh sách phim đã đóng 164
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 誰變走了大佛 Phim điện ảnh | |
| TBA | 守闕者 Phim điện ảnh | Car Che |
| TBA | 一线生机 Phim điện ảnh | Cai Fan |
| TBA | 马尔代夫遇贱爱 Phim điện ảnh | |
| TBA | 寒戰 1995 Phim điện ảnh | Adrian Yip |
| TBA | 刑事偵緝檔案Ⅳ Truyền hình | 徐飞 (50 tập) |
| TBA | 狩谎 Truyền hình | Lin Qian (1 tập) |
| 2026 | 白衣逆行者 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 偵戰 Phim điện ảnh | 計子默 |
| 2026 | 寒戰1994 Phim điện ảnh | Adrian Yip |
| 2026 | 尋秦記 Plus+ 多元宇宙版 Phim điện ảnh | Hong Siu Lung |
| 2026 | 金多寶 Phim điện ảnh | Mr. Ma |
| 2025 | Tầm Tần Ký Phim điện ảnh | Hong Siu-lung |
| 2025 | Dòng máu có thể gây chết người Phim điện ảnh | Ching Man-sing |
| 2025 | Thám Tử Tư: Phía Sau Vết Máu Phim điện ảnh | Au Yeung Wai Yip |
| 2025 | 送院途中 Phim điện ảnh | Ma Chi Yip |
| 2025 | Võ Đường Đại Náo Phim điện ảnh | Bruce Chung |
| 2025 | Huyết Án Truy Hành Phim điện ảnh | Allen Lok |
| 2024 | Cửu Long Thành Trại: Vây Thành Phim điện ảnh | Cyclone |
| 2023 | Ám Sát Phong Bạo Phim điện ảnh | Wong Siu Ping |
| 2023 | Bão Trắng 3: Thiên Đàng Hay Địa Ngục Phim điện ảnh | Au Chi Yuen / Mak Chun Wing |
| 2023 | J Music Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 飯戲攻心 Phim điện ảnh | Vip diner |
| 2022 | Minh Nhật Chiến Ký Phim điện ảnh | Tyler |
| 2022 | Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 02: Thánh Hỏa Hùng Phong Phim điện ảnh | Zang Cuishan |
| 2022 | 闔家辣 Phim điện ảnh | Grant Sun |
| 2022 | 梅艷芳:導演版 Truyền hình | (5 tập) |
| 2022 | Tân Ỷ Thiên Đồ Long Ký 01: Cửu Dương Thần Công Phim điện ảnh | Zhang Cuishan |
| 2022 | IT狗 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Đội Chống Tham Nhũng 5: Chương Cuối Phim điện ảnh | William Luk Chi Lim |
| 2021 | 梅艷芳 Phim điện ảnh | Eddie Lau |
| 2021 | Bóng Tối Hồng Kông Phim điện ảnh | Hank Chan |
| 2021 | Chân Tam Quốc Vô Song Phim điện ảnh | Lu Bu |
| 2021 | Luôn Có Tình Yêu Trong Cách Ly Phim điện ảnh | Chief of the Epidemic Prevention Operation Unit |
| 2020 | Hắt Xì Phim điện ảnh | Flash |
| 2019 | Hiện Trường Tội Phạm Phim điện ảnh | Sean Wong |
| 2019 | Sứ Mệnh Nội Gián 2 Phim điện ảnh | Cheng Chun-Yin |
| 2019 | 容祖儿 PRETTY CRAZY 演唱会 嘉宾篇 Truyền hình | (20 tập) |
| 2019 | Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện Phim điện ảnh | Fung Chun-kwok |
| 2019 | Trùm Hương Cảng 2: Truy Long Phim điện ảnh | Sky He |
| 2019 | Đội Chống Tham Nhũng 4 Phim điện ảnh | William Luk |
| 2019 | Chiếc Biển Quảng Cáo Tai Quái Phim điện ảnh | Wong Siu Choi |
| 2018 | Võ Lâm Quái Thú Phim điện ảnh | Ocean |
| 2018 | Đội Chống Tham Nhũng 3 Phim điện ảnh | William Luk |
| 2017 | Giao Lộ Âm Dương Phim điện ảnh | Sam |
| 2017 | Sát Phá Lang 3: Tham Lang Phim điện ảnh | Lee Chung Chi |
| 2017 | Siêu Mèo Phim điện ảnh | Ng Sau-Lung |
| 2017 | Độc Giới Phim điện ảnh | Harley |
| 2016 | 脫皮爸爸 Phim điện ảnh | Tin Lik Hang |
| 2016 | Đội Chống Tham Nhũng 2 Phim điện ảnh | William Luk |
| 2016 | Huyết Chiến Phim điện ảnh | Cao Shaolun |
| 2016 | Sứ Mệnh Nội Gián Phim điện ảnh | Shiu Chi-Long |
| 2016 | Phong Thần Bảng Phim điện ảnh | General Leopard (Mahamayuri) |
| 2016 | Tam Nhân Hành Phim điện ảnh | Chief inspector Ken |
| 2016 | The Weaving of a Dream: Johnnie To's Vision and Craft Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Mê Thành Phim điện ảnh | Kok T-Man |
| 2015 | 巴黎假期 Phim điện ảnh | Clarence Lam |
| 2015 | Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha Phim điện ảnh | Hung Mun-Gong |
| 2015 | Hiệu Trưởng Của 5 Cô Nhóc Phim điện ảnh | Tung |
| 2015 | Bao La Vùng Trời Phim điện ảnh | Branson |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Phim Angry Birds 3 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Tầm Tần Ký Phim điện ảnh | Executive Producer, Theme Song Performance |
| 2025 | Võ Đường Đại Náo Phim điện ảnh | Songs |
| 2024 | Garfield - Mèo Béo Siêu Quậy Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2022 | Anh Hùng Yếu Ớt Truyền hình | Executive Producer (16 tập) |
| 2022 | Minh Nhật Chiến Ký Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2022 | Chú Chó Marmaduke Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Chú Gấu Vivo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Nhà Mitchell đối đầu với máy móc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Luôn Có Tình Yêu Trong Cách Ly Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện Phim điện ảnh | Songs |
| 2016 | 脫皮爸爸 Phim điện ảnh | Songs |
| 2014 | Hào Tình Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Truyện Tình Trên Non Cao Phim điện ảnh | Songs |
| 2003 | 豪情 Phim điện ảnh | Executive Producer |