6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Charles Rocket
- Ngày sinh
- Mất
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Bangor, Maine, USA
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Charles Adams Claverie (August 28, 1949 – October 7, 2005), known by stage names Charlie Hamburger, Charlie Kennedy and Charles Rocket, was an American actor, comedian, musician, and television news reporter. He was a cast member on Saturday Night Live, played the villain Nicholas Andre in the film Dumb and Dumber, and played Dave Dennison in Disney's Hocus Pocus.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Khiêu Vũ Với Bầy Sói
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.0
Phim điện ảnh
Hocus Pocus
6.6
Phim điện ảnh
Titan A.E.
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.2
Truyền hình
The King of Queens
7.2
Phim điện ảnh
Short Cuts
8.2
Truyền hình
Batman Beyond
6.1
Phim điện ảnh
Murder at 1600
7.5
Truyền hình
3rd Rock from the Sun
7.4
Truyền hình
Miami Vice
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
5.6
Phim điện ảnh
Earth Girls Are Easy
7.6
Truyền hình
Moonlighting
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Still Dumb After All These Years Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Dumb and Dumber - Making Of Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Shade Phim điện ảnh | Tony D. |
| 2003 | New Suit Phim điện ảnh | Del Strontium |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Donny DePalma (1 tập) |
| 2001 | The Zeta Project Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Normal, Ohio Truyền hình | Danny (12 tập) |
| 2000 | Static Shock Truyền hình | Crewcut (voice) (1 tập) |
| 2000 | Titan A.E. Phim điện ảnh | Firrikash / Slave Trader Guard (voice) |
| 2000 | Tex, the Passive/Aggressive Gunslinger Phim điện ảnh | Challenger |
| 1999 | Batman Beyond Truyền hình | Donny's Dad (voice) (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 1998 | Touched by an Angel: A Christmas Miracle Phim điện ảnh | Adam |
| 1998 | The Killing Grounds Phim điện ảnh | Mel Desordo |
| 1997 | The New Batman Adventures Truyền hình | Guru (voice), Frederick Fournier / Henchman (voice), Security Guard (voice) (1 tập) |
| 1997 | Fathers' Day Phim điện ảnh | Russ Trainor |
| 1997 | Murder at 1600 Phim điện ảnh | Jeffrey |
| 1996 | Valley Girls Phim điện ảnh | Dino Coppello |
| 1996 | Superman: The Animated Series Truyền hình | Used Car Salesman (voice) (1 tập) |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Gary Hemmings (1 tập) |
| 1995 | Tom and Huck Phim điện ảnh | Judge Thatcher |
| 1995 | Charlie's Ghost Story Phim điện ảnh | Van Leer |
| 1995 | The Home Court Truyền hình | Judge Gil Fitzpatrick (20 tập) |
| 1995 | Steal Big Steal Little Phim điện ảnh | Sheriff Otis |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Jippeq (1 tập) |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Charlie Addison (2 tập) |
| 1994 | Siêu Ngốc Gặp Nhau Phim điện ảnh | Nicholas Andre |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Adam (10 tập) |
| 1994 | It's Pat: The Movie Phim điện ảnh | Kyle Jacobsen |
| 1994 | Wagons East! Phim điện ảnh | Gen. Larchmont |
| 1993 | Brain Smasher... A Love Story Phim điện ảnh | Jones |
| 1993 | Short Cuts Phim điện ảnh | Wally Littleton |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Ryan Wiley (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Grant Ellis (1 tập) |
| 1993 | Hocus Pocus Phim điện ảnh | Dave Dennison |
| 1993 | Wild Palms Truyền hình | Stitch (5 tập) |
| 1992 | Tequila and Bonetti Truyền hình | Midian Knight (12 tập) |
| 1991 | Delirious Phim điện ảnh | Ty Hedison |
| 1990 | Khiêu Vũ Với Bầy Sói Phim điện ảnh | Lieutenant Elgin |
| 1990 | Wings Truyền hình | Danny (1 tập) |
| 1989 | Honeymoon Academy Phim điện ảnh | DeBains |
| 1989 | How I Got Into College Phim điện ảnh | Leo Whitman |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Commander Dirk Riker, Michael G. Blake (1 tập) |
| 1988 | Murphy's Law Truyền hình | Victor Beaudine (13 tập) |
| 1988 | Earth Girls Are Easy Phim điện ảnh | Dr. Ted Gallagher |
| 1987 | Max Headroom Truyền hình | Grossberg (1 tập) |
| 1987 | Down Twisted Phim điện ảnh | Reno |
| 1986 | Miracles Phim điện ảnh | Michael |
| 1985 | Fraternity Vacation Phim điện ảnh | Madman Mac |
| 1985 | The Steel Collar Man Phim điện ảnh | D5B |
| 1985 | California Girls Phim điện ảnh | Barry |
| 1985 | Moonlighting Truyền hình | Richard Addison (6 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Lt. Stuyvesant (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Marty Worthington (1 tập) |
| 1984 | The Outlaws Phim điện ảnh | Stanley Flynn |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Various Characters (13 tập) |