7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Pastorelli
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- New Brunswick, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Robert Joseph Pastorelli (June 21, 1954 – March 8, 2004) was an American actor. He had many roles on TV, in movies, and on the stage, including the seven years he played the portly painter Eldin Bernecky on the television series Murphy Brown. His last role was as an oddball hit man in Be Cool, reuniting him with Michael star John Travolta. Pastorelli died of a heroin overdose in 2004.
Description above from the Wikipedia article Robert Pastorelli, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Beverly Hills 2
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
6.4
Phim điện ảnh
Sister Act 2: Back in the Habit
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
7.5
Truyền hình
The A-Team
5.5
Phim điện ảnh
Be Cool
5.9
Phim điện ảnh
Khoảng Cách Trí Mạng
7.7
Truyền hình
MacGyver
5.7
Phim điện ảnh
Michael
6.4
Phim điện ảnh
Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây
7.4
Truyền hình
Miami Vice
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
5.7
Phim điện ảnh
Bait
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
5.5
Phim điện ảnh
A Simple Wish
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Be Cool Phim điện ảnh | Joe Loop |
| 2002 | Women vs. Men Phim điện ảnh | Nick |
| 2001 | South Pacific Phim điện ảnh | Luther Billis |
| 2001 | The Ballad of Lucy Whipple Phim điện ảnh | Clyde Claymore |
| 2000 | Bait Phim điện ảnh | Jaster |
| 1998 | Modern Vampires Phim điện ảnh | The Count |
| 1998 | Heist Phim điện ảnh | T-Bone |
| 1997 | Mother Goose: A Rappin' and Rhymin' Special Phim điện ảnh | Sgt. Louie (voice) |
| 1997 | Cracker Truyền hình | Gerry 'Fitz' Fitzgerald (16 tập) |
| 1997 | A Simple Wish Phim điện ảnh | Oliver Greening |
| 1996 | Michael Phim điện ảnh | Huey Driscoll |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Johnny C |
| 1995 | The West Side Waltz Phim điện ảnh | Sookie Cerullo |
| 1995 | Happily Ever After: Fairy Tales for Every Child Truyền hình | Sgt. Louie (voice) (1 tập) |
| 1995 | Double Rush Truyền hình | Johnny Verona (13 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Joe Collette (1 tập) |
| 1994 | The Yarn Princess Phim điện ảnh | Jake Thomas |
| 1993 | Sister Act 2: Back in the Habit Phim điện ảnh | Joey Bustamente |
| 1993 | Harmful Intent Phim điện ảnh | Devlin O'Shea |
| 1993 | The Paint Job Phim điện ảnh | Willie |
| 1993 | Khoảng Cách Trí Mạng Phim điện ảnh | Jimmy Detillo |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | Sex, Shock & Censorship in the 90's Phim điện ảnh | Jesus |
| 1993 | Late Show with David Letterman Truyền hình | Cop on the Edge (1 tập) |
| 1992 | Batman: Phim Hoạt Hình Truyền hình | Manny (voice) (1 tập) |
| 1992 | Folks! Phim điện ảnh | Fred |
| 1992 | Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây Phim điện ảnh | Tony (voice) |
| 1990 | Khiêu Vũ Với Bầy Sói Phim điện ảnh | Timmons |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Eldin Bernecky (177 tập) |
| 1988 | Lady Mobster Phim điện ảnh | Matteo Villani |
| 1988 | Memories of Me Phim điện ảnh | Al (Broccoli) |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Tony Perotta, Vick Ramos (1 tập) |
| 1987 | The Spirit Phim điện ảnh | |
| 1987 | Cảnh Sát Beverly Hills 2 Phim điện ảnh | Vinnie |
| 1987 | Hands of a Stranger Phim điện ảnh | Handyman |
| 1987 | Outrageous Fortune Phim điện ảnh | Dealer #2 |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Arnie (1 tập) |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | Man (segment "Dead Woman's Shoes") (1 tập) |
| 1985 | Braker Phim điện ảnh | Forensic expert |
| 1985 | California Girls Phim điện ảnh | Mechanic |
| 1984 | I Married a Centerfold Phim điện ảnh | Guard |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Willie Wakefield (1 tập) |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Vespa (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Lorenzo Amador (1 tập) |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | Adler (1 tập) |
| 1983 | Diner Phim điện ảnh | Turko |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Juarez's Henchman (1 tập) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Danny Christiano (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Prisoner, Biker (1 tập) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Weasel (2 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | Leroy (1 tập) |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | Rosen (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Rapist - Dancer (1 tập) |
| 1982 | Late Night with David Letterman Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Buddy Imperial (1 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | Ken (1 tập) |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | Jimmy Frumento, Bobby Stellin (1 tập) |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Edward Guthrie (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | Heist Phim điện ảnh | Associate Producer |