7.6
Truyền hình
Diễn xuất
John Shea
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- North Conway, New Hampshire, USA
- Danh sách thực hiện
- 79 tác phẩm
Tiểu sử
John Victor Shea III (born April 14, 1949) is an American actor and director who has starred on stage, television and in film. He is best known for his role as Lex Luthor in the 1990s TV series Lois & Clark: The New Adventures of Superman and also starred in the short lived 1990s TV series WIOU as Hank Zaret. Later on in the 2000s he starred on the series Mutant X as Adam Kane.
Description above from the Wikipedia article John Shea, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.6
Truyền hình
Elementary
5.3
Phim điện ảnh
Em Yêu, Anh Đã Phóng To Các Con
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.5
Truyền hình
Medium
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.2
Phim điện ảnh
Missing
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
7.0
Truyền hình
Bà Bộ Trưởng
7.7
Truyền hình
Deception
6.7
Truyền hình
Mutant X
4.2
Phim điện ảnh
51
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Boyfriend's Deceit Phim điện ảnh | Mr. Stein |
| 2018 | The Guardian Angel Phim điện ảnh | Colonel William Donovan |
| 2018 | Deception Truyền hình | Abe Dietrich (1 tập) |
| 2017 | Grey Lady Phim điện ảnh | Chief Maguire |
| 2017 | Love at First Glance Phim điện ảnh | Marshall |
| 2015 | Agent X Truyền hình | President Eckhart (10 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Ted Graham (1 tập) |
| 2013 | Anatomy of the Tide Phim điện ảnh | Davis Harriman |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Senator Brian Warwick (1 tập) |
| 2012 | The March Sisters at Christmas Phim điện ảnh | Mr. Laurence |
| 2012 | A Deadly Obsession Phim điện ảnh | Dr. Egan |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Bill Wellstone (1 tập) |
| 2012 | The Trouble with the Truth Phim điện ảnh | Robert |
| 2012 | Common Law Truyền hình | Judge Franklin Whitaker (1 tập) |
| 2011 | 51 Phim điện ảnh | Sam Whitaker |
| 2010 | Julius Caesar Phim điện ảnh | Julius Caesar |
| 2010 | Ám Hiệu Vô Hình Phim điện ảnh | Dad |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Dr. Kirk Connor (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Jeffrey Agos (2 tập) |
| 2009 | அச்சமுண்டு அச்சமுண்டு Phim điện ảnh | Theodore Robertson |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Kristopher Merced (1 tập) |
| 2007 | The Insurgents Phim điện ảnh | Robert |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Harold Waldorf (6 tập) |
| 2006 | Pitch Phim điện ảnh | White Man |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Dr. Marcus Eldridge (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | David Morrow (1 tập) |
| 2002 | Heartbreak Hospital Phim điện ảnh | Milo Henderson / Dr. Jonathan |
| 2002 | The Empath Phim điện ảnh | |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Adam Kane (50 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Jack Walker II, Trevor Lipton (1 tập) |
| 1998 | A Will of their Own Truyền hình | Dr. Jonathan Abbott (2 tập) |
| 1998 | The Adventures of Sebastian Cole Phim điện ảnh | Hartley Cole |
| 1998 | Getting Personal Phim điện ảnh | Mr. DeMarco |
| 1998 | Southie Phim điện ảnh | Peter Binda |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Dominic (1 tập) |
| 1998 | Nowhere to Go Phim điện ảnh | George |
| 1997 | The Apocalypse Watch Truyền hình | Harry Latham / Lassiter (3 tập) |
| 1997 | The Apocalypse Watch Phim điện ảnh | Harry Latham / Lassiter |
| 1996 | A Weekend in the Country Phim điện ảnh | Michael Kaye |
| 1996 | Forgotten Sins Phim điện ảnh | Sheriff Matthew Bradshaw |
| 1995 | Le père Noël et le magicien Phim điện ảnh | |
| 1995 | See Jane Run Phim điện ảnh | Dr. Michael Ravenson |
| 1994 | Justice in a Small Town Phim điện ảnh | Tommy Marchant |
| 1994 | Backstreet Justice Phim điện ảnh | Nick Donovan |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Lex Luthor (25 tập) |
| 1992 | Lincoln Phim điện ảnh | John Barnes (voice) |
| 1992 | Ladykiller Phim điện ảnh | Jack Packard |
| 1992 | Em Yêu, Anh Đã Phóng To Các Con Phim điện ảnh | Hendrickson |
| 1992 | Coup de foudre Truyền hình | Alessandro (1 tập) |
| 1992 | Notorious Phim điện ảnh | Devlin |
| 1990 | WIOU Truyền hình | Hank Zaret (13 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | John David Myers, Isaac Waxman (1 tập) |
| 1989 | Small Sacrifices Phim điện ảnh | Frank Joziak |
| 1989 | Small Sacrifices Truyền hình | Frank Joziak (2 tập) |
| 1989 | Do You Know the Muffin Man? Phim điện ảnh | Roger Dollison |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Father John Sejac (segment "As Ye Sow") (1 tập) |
| 1989 | Magic Moments Phim điện ảnh | Troy Gardner |
| 1988 | Stealing Home Phim điện ảnh | Sam Wyatt |
| 1988 | Baby M Truyền hình | Bill Stern (2 tập) |
| 1988 | A New Life Phim điện ảnh | Doc |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Grey Lady Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Story, Producer |
| 1998 | Southie Phim điện ảnh | Writer, Director |