7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Eli Danker
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Israel
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Eli Danker (born 12 October 1948) is an Israeli actor who has appeared in numerous films and television series. He is the father of Ran Danker.
Description above from the Wikipedia article Eli Danker, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
7.4
Phim điện ảnh
Quyết Đấu 2: Kẻ Đứng Cuối Cùng
7.7
Truyền hình
MacGyver
6.8
Truyền hình
Bí Danh
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.8
Truyền hình
The Closer
6.1
Truyền hình
24: Legacy
5.4
Phim điện ảnh
My Mom's New Boyfriend
8.3
Phim điện ảnh
Jesus
7.5
Truyền hình
Damages
6.0
Phim điện ảnh
Wanted: Dead or Alive
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
6.6
Phim điện ảnh
Ticker
4.7
Phim điện ảnh
A Gnome Named Gnorm
5.6
Phim điện ảnh
The Little Drummer Girl
5.6
Phim điện ảnh
Impulse
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | The Covenant Phim điện ảnh | Joseph |
| 2023 | Oracles of God the Story of the Old Testament Phim điện ảnh | Essene Scribe |
| 2018 | First We Take Brooklyn Phim điện ảnh | Dudu |
| 2017 | משפחה Phim điện ảnh | Dad |
| 2017 | 24: Legacy Truyền hình | Ibrahim Bin-Khalid (1 tập) |
| 2016 | פעם הייתה ילדה Phim điện ảnh | |
| 2014 | Виктор Phim điện ảnh | Souliman |
| 2012 | If You Tell Your Dreams They Won't Come True Phim điện ảnh | Yosi |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Karim Akbari (1 tập) |
| 2008 | My Mom's New Boyfriend Phim điện ảnh | Jean Yves Tatao |
| 2007 | Damages Truyền hình | Zafar Marwat (1 tập) |
| 2006 | Quyết Đấu 2: Kẻ Đứng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Crot |
| 2006 | האלופה Truyền hình | Itzik Zelig (218 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Abdul al-Fulani (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Michael Bashan (1 tập) |
| 2003 | Special Forces Phim điện ảnh | Hasib Rafendek |
| 2003 | Air Marshal Phim điện ảnh | Elijah |
| 2002 | Ticker Phim điện ảnh | General |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Richard Thomason (1 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Ahmad Kabir (1 tập) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | The Iraqi Intelligence Defector (1 tập) |
| 1999 | Suckers Phim điện ảnh | Mohammed |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Israeli Defense Minister Doran Mazar (2 tập) |
| 1998 | Escape: Human Cargo Phim điện ảnh | Central Judge |
| 1997 | בת יפתח Phim điện ảnh | |
| 1996 | גיבור הג'ונגל Phim điện ảnh | Self |
| 1996 | ספר הג'ונגל המחזמר Phim điện ảnh | ShereKhan |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Abraham Lansk (1 tập) |
| 1994 | Chain of Command Phim điện ảnh | Col. Hakkim |
| 1993 | The Mummy Lives Phim điện ảnh | Museum Director |
| 1991 | A Gnome Named Gnorm Phim điện ảnh | Zadar |
| 1990 | Impulse Phim điện ảnh | Dimarjian |
| 1990 | Max Monroe: Loose Cannon Truyền hình | Rosenberg (1 tập) |
| 1988 | The Taking of Flight 847: The Uli Derickson Story Phim điện ảnh | Castro |
| 1987 | Bouba Phim điện ảnh | Eli |
| 1987 | Wanted: Dead or Alive Phim điện ảnh | Robert Aziz |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Yanif (1 tập) |
| 1984 | The Little Drummer Girl Phim điện ảnh | Litvak |
| 1979 | Jesus Phim điện ảnh | Judas Iscariot |
| 1979 | The New Media Bible: The Gospel According to St. Luke Phim điện ảnh | Judas Iscariot |