7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eivind Sander
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Eivind Sander.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Gulltransporten
5.6
Phim điện ảnh
Skjult
6.4
Phim điện ảnh
Buddy
6.1
Truyền hình
Grenseland
6.3
Phim điện ảnh
Varg Veum - Skriften på veggen
5.9
Phim điện ảnh
Uro
5.6
Phim điện ảnh
Jonny Vang
4.4
Phim điện ảnh
Amors baller
5.6
Phim điện ảnh
Get Ready to Be Boyzvoiced
8.6
Truyền hình
Nissene på låven
5.1
Phim điện ảnh
Trigger
7.7
Truyền hình
Nissene i bingen
7.9
Truyền hình
Nissene over skog og hei
7.5
Truyền hình
Neste sommer
7.2
Truyền hình
Det tredje øyet
7.4
Truyền hình
Ran
Phim điện ảnh
Døde menn går på ski
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Døde menn går på ski Phim điện ảnh | Per Terje |
| 2022 | Gulltransporten Phim điện ảnh | Major Bjørn Sunde |
| 2021 | Nissene i bingen Truyền hình | Tom Lund (24 tập) |
| 2018 | Han heter ikke William Truyền hình | Himself (8 tập) |
| 2017 | Grenseland Truyền hình | Josef (8 tập) |
| 2017 | Best før Truyền hình | Pablo (1 tập) |
| 2014 | Neste sommer Truyền hình | Terje (114 tập) |
| 2014 | Det tredje øyet Truyền hình | Ståle (10 tập) |
| 2011 | Nissene over skog og hei Truyền hình | Tom Lund (24 tập) |
| 2011 | Hodejegerne Phim điện ảnh | Ove Kjikerud |
| 2011 | Amors baller Phim điện ảnh | Rune |
| 2010 | Varg Veum - Skriften på veggen Phim điện ảnh | Holger |
| 2009 | Skjult Phim điện ảnh | Anders |
| 2006 | Uro Phim điện ảnh | Henning |
| 2006 | Trigger Phim điện ảnh | Frantzen |
| 2005 | Ran Truyền hình | Nicolai Strøm (4 tập) |
| 2003 | Buddy Phim điện ảnh | Anders |
| 2003 | Loose Ends Phim điện ảnh | Haiker |
| 2003 | Elskede Poona Truyền hình | Mode (4 tập) |
| 2003 | Jonny Vang Phim điện ảnh | Paul |
| 2001 | Nissene bak låven Phim điện ảnh | Seg selv |
| 2001 | Nissene på låven Truyền hình | Tom Lund (24 tập) |
| 2000 | Get Ready to Be Boyzvoiced Phim điện ảnh | Se & Hør Journalist |