8.6
Truyền hình
Đạo diễn
摩砂雪
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagano, Japan
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 摩砂雪.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.3
Phim điện ảnh
新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
7.3
Phim điện ảnh
Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
7.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc
8.3
Truyền hình
ThunderCats
7.8
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
8.2
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
7.2
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại
8.2
Truyền hình
Khám Phá Thế Giới
8.2
Truyền hình
Kill la Kill
7.4
Phim điện ảnh
新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生
7.9
Truyền hình
FLCL
7.1
Phim điện ảnh
Promare
7.5
Phim điện ảnh
シン・ウルトラマン
7.9
Truyền hình
Học Viện Phù Thủy Nhỏ
7.9
Truyền hình
彼氏彼女の事情
6.9
Phim điện ảnh
王立宇宙軍 オネアミスの翼
8.1
Truyền hình
Nắm Đấm Sao Bắc Cực
Danh sách đoàn làm phim 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | シン・ウルトラマン Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2021 | Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2019 | Promare Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2017 | Học Viện Phù Thủy Nhỏ Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh Phim điện ảnh | Storyboard, Additional Director of Photography, Additional Sound Re-Recordist |
| 2015 | カセットガール Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2014 | Space Battleship Yamato 2199: Odyssey of the Celestial Ark Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2014 | 日本アニメ(ーター)見本市 Truyền hình | Storyboard (1 tập) |
| 2013 | Kill la Kill Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Director |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước Phim điện ảnh | Key Animation, Storyboard Artist, Director |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc Phim điện ảnh | Key Animation, Director |
| 2007 | Khám Phá Thế Giới Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2006 | トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2004 | Re: Cutie Honey Truyền hình | Director, Key Animation (1 tập) |
| 2003 | 新世紀エヴァンゲリオン リニューアル版 Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2003 | 劇場版#26実写パート (特別ラッシュ編集版) Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2002 | Khu Phố Mua Sắm Ma Thuật Abenobashi Truyền hình | Key Animation (2 tập) |
| 2001 | Lũ Trẻ Ma Cà Rồng Truyền hình | Animation Director (1 tập) |
| 2000 | FLCL Truyền hình | Storyboard Artist, Key Animation (1 tập) |
| 1999 | GAMERA1999 Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | 彼氏彼女の事情 Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1998 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に Phim điện ảnh | Editor, Director, Assistant Director, Animation Director |
| 1998 | EVANGELION:DEATH(TRUE)² Phim điện ảnh | Director, Editor, Assistant Director, Animation Director |
| 1998 | ラブ&ポップ Phim điện ảnh | Special Guest Director |
| 1997 | でたとこプリンセス Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1997 | 電脳戦隊ヴギィ'ズ★エンジェル Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に Phim điện ảnh | Assistant Director, Key Animation |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 Phim điện ảnh | Director, Animation Director, Storyboard Artist, Key Animation, Editor, Assistant Director |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion Truyền hình | Director, Assistant Director, Key Animation, Storyboard Artist, Animation Director (3 tập) |
| 1992 | グリーンレジェンド乱 Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1991 | 帝都物語 Truyền hình | Animation Director, Key Animation, Writer, Storyboard Artist, Character Designer (2 tập) |
| 1991 | ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | ふしぎの海のナディア Truyền hình | Animation Director, Storyboard Artist, Key Animation (1 tập) |
| 1989 | バオー来訪者 Phim điện ảnh | Character Designer, Animation Director |
| 1987 | 源氏物語 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1987 | レモンエンジェル Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1987 | きまぐれオレンジ☆ロード Truyền hình | Key Animation (3 tập) |
| 1987 | 王立宇宙軍 オネアミスの翼 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1986 | プロジェクトA子 Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1985 | The Three-Eyed One: The Prince of Devil Island (1985) Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1985 | オーディーン 光子帆船スターライト Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1985 | Gu-Guガンモ Phim điện ảnh | Key Animation |
| 1985 | ThunderCats Truyền hình | Opening/Ending Animation (1 tập) |
| 1984 | Nắm Đấm Sao Bắc Cực Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 1984 | くりいむレモン Truyền hình | Key Animation (1 tập) |