8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
木村祐一
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 70 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 木村祐一.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
下妻物語
6.8
Phim điện ảnh
どうぶつの森
6.6
Phim điện ảnh
花よりもなほ
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
7.5
Phim điện ảnh
ハナミズキ
7.6
Truyền hình
Chiến Dịch Lăng Xê Nobuta
6.9
Phim điện ảnh
首
6.0
Phim điện ảnh
花と蛇 ZERO
6.5
Phim điện ảnh
少年メリケンサック
7.1
Phim điện ảnh
ジャッジ!
5.9
Phim điện ảnh
ゆれる
7.2
Truyền hình
新参者
7.4
Phim điện ảnh
ぐるりのこと。
6.0
Phim điện ảnh
252 生存者あり
6.8
Truyền hình
シグナル 長期未解決事件捜査班
5.5
Phim điện ảnh
Z アイランド
5.0
Phim điện ảnh
松ヶ根乱射事件
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | リタ Phim điện ảnh | |
| 2026 | エンジェルフライト THE MOVIE Phim điện ảnh | Joji Kikuchi |
| 2026 | マトリと狂犬 Truyền hình | Shinjo Jo (9 tập) |
| 2025 | ノスタル10分 Truyền hình | (5 tập) |
| 2025 | ゴッドマザー コシノアヤコの生涯 Phim điện ảnh | Jinsaku Koshino |
| 2024 | ル・ジャルダン へようこそ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 首 Phim điện ảnh | Sorori Shinzaemon |
| 2023 | グレースの履歴 Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | 京都カマロ探偵 失踪の男を探せ! Phim điện ảnh | |
| 2022 | 月下香 Phim điện ảnh | Radio program personality |
| 2022 | 京都カマロ探偵 Phim điện ảnh | Yukichi Kimura |
| 2021 | Đội Điều Tra Kỳ Án Trường Kỳ Phim điện ảnh | Tsutomu Yamada |
| 2021 | レッドアイズ 監視捜査班 Truyền hình | 山崎辰二郎 (10 tập) |
| 2021 | ライジング若冲 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Isekai Izakaya "Nobu" Truyền hình | Tomohara (10 tập) |
| 2020 | ランチ合コン探偵 ~恋とグルメと謎解きと~ Truyền hình | Kameda Hiroshi (10 tập) |
| 2019 | 引き抜き屋~ヘッドハンターの流儀~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | ボイス 110 緊急指令室 Truyền hình | Takashi Okihara (10 tập) |
| 2019 | Thế Giới Hoàn Hảo - Perfect World Truyền hình | Takeshi Watanabe (10 tập) |
| 2019 | ダイイング・アイ Truyền hình | Yohei Kozuka (6 tập) |
| 2019 | 笑顔の向こうに Phim điện ảnh | |
| 2018 | チコちゃんに叱られる! Truyền hình | Chico-chan (voice) (97 tập) |
| 2018 | シグナル 長期未解決事件捜査班 Truyền hình | Tsutomu Yamada (10 tập) |
| 2017 | カーラヌカン Phim điện ảnh | |
| 2017 | 極道十勇士 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 闇金ドッグス4 Phim điện ảnh | Goro Tsukanishi |
| 2016 | おかしな刑事14 Phim điện ảnh | Goro Harashima |
| 2016 | 砂の塔~知りすぎた隣人 Truyền hình | Inose Shinji (10 tập) |
| 2016 | かげろう絵図 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 木屋町DARUMA Phim điện ảnh | Furusawa |
| 2015 | 煙霞-Gold Rush- Truyền hình | Nakao (4 tập) |
| 2015 | Z アイランド Phim điện ảnh | Tammachi |
| 2014 | 25 NIJYU-GO Phim điện ảnh | |
| 2014 | 必殺仕事人2014 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 碧の海〜LONG SUMMER〜 Truyền hình | Aragaki Haruo (45 tập) |
| 2014 | 花と蛇 ZERO Phim điện ảnh | Yoshihiko Baba |
| 2014 | ジャッジ! Phim điện ảnh | CM Director |
| 2013 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | オムライス Phim điện ảnh | |
| 2011 | 月光ノ仮面 Phim điện ảnh | Platoon Leader Hirao |
| 2011 | 示談交渉人ゴタ消し Truyền hình | (13 tập) |
| 2010 | ハナミズキ Phim điện ảnh | Makato Endo |
| 2010 | ワラライフ!! Phim điện ảnh | |
| 2010 | 新参者 Truyền hình | Kazumichi Kojima (10 tập) |
| 2010 | 板尾創路の脱獄王 Phim điện ảnh | Ryuzaki |
| 2009 | IPPONグランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | 色即ぜねれいしょん Phim điện ảnh | Ikeyama’s father |
| 2009 | 名探偵の掟 Truyền hình | Banjo Ohkawara (10 tập) |
| 2009 | ニセ札 Phim điện ảnh | Noridonbe Hanamura |
| 2009 | 少年メリケンサック Phim điện ảnh | Haruo |
| 2008 | あの戦争は何だったのか 日米開戦と東条英機 Phim điện ảnh | Kenro Sato |
| 2008 | 252 生存者あり Phim điện ảnh | Keisuke Fujii |
| 2008 | フライング☆ラビッツ Phim điện ảnh | |
| 2008 | 西の魔女が死んだ Phim điện ảnh | Genji |
| 2008 | ぐるりのこと。 Phim điện ảnh | Natsume Senpai |
| 2008 | ペルソナ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ハチミツとクローバー Truyền hình | Lohmeyer-senpai (11 tập) |
| 2007 | 生きる Phim điện ảnh | |
| 2007 | 松ヶ根乱射事件 Phim điện ảnh | Yuji Nishioka |
| 2006 | どうぶつの森 Phim điện ảnh | Reset-san (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | オムライス Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | ワラライフ!! Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2009 | ニセ札 Phim điện ảnh | Director, Co-Writer |