瀬戸朝香

Diễn xuất

瀬戸朝香

Ngày sinh
(49 tuổi)
Nơi sinh
Seto, Aichi, Japan
Danh sách thực hiện
58 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 瀬戸朝香.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 58

NămTiêu đềVai trò
2026 神のクイズ Truyền hình (1 tập)
2026 人は見た目じゃないと思ってた。 Truyền hình Rei Umegaya (8 tập)
2025 青春ゲシュタルト崩壊 Phim điện ảnh
2025 アンサンブル Truyền hình Shoko Koyama (10 tập)
2018 THE突破ファイル Truyền hình (1 tập)
2018 きみが心に棲みついた Truyền hình Maiko Hotta (10 tập)
2017 女の中にいる他人 Truyền hình Tanuma Yuriko (1 tập)
2015 映画 ST 赤と白の捜査ファイル Phim điện ảnh Shiori Matsudo
2014 ST 赤と白の捜査ファイル Truyền hình (10 tập)
2013 上京ものがたり Phim điện ảnh
2012 Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình Satsuki Yagami (1 tập)
2012 TOKYOエアポート~東京空港管制保安部~ Truyền hình Hiromi Takeuchi (10 tập)
2012 女秘匿捜査官 原麻希 Truyền hình (1 tập)
2011 悪女たちのメス Truyền hình Towako Nakahara (1 tập)
2009 Making of Death Note Phim điện ảnh Self/Naomi Misora
2009 となりの芝生 Truyền hình (12 tập)
2009 朝食亭 Phim điện ảnh
2008 ダイブ!! Phim điện ảnh Kayoko Asaki
2008 Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới Phim điện ảnh Naomi Misora
2008 ハチミツとクローバー Truyền hình Harada Rika (11 tập)
2007 怪談 Phim điện ảnh Oshizu
2007 ライフ Truyền hình Wakae Toda (11 tập)
2007 歌謡曲だよ、人生は Phim điện ảnh
2007 愛の流刑地 Truyền hình 织部深雪 (2 tập)
2007 それでもボクはやってない Phim điện ảnh Riko Sudo
2006 Cuốn Sổ Tử Thần Phim điện ảnh Naomi Misora
2006 黑夜 Phim điện ảnh Yuki (segment "Dark Hole")
2005 今夜ひとりのベッドで Truyền hình Tomonaga Yu (10 tập)
2005 女系家族 Truyền hình Chizu Yajima (11 tập)
2005 着信アリ2 Phim điện ảnh Takako Nozoe
2004 大奥 第一章 Truyền hình (11 tập)
2004 Tales of the Bizarre: 2004 Fall Special Phim điện ảnh Kawagoe Yuki
2004 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh
2004 離婚弁護士 Truyền hình Eri Saeki (11 tập)
2003 熱烈的中華飯店 Truyền hình Nanako Mimura (10 tập)
2003 天国のダイスケへ〜箱根駅伝が結んだ絆〜 Phim điện ảnh
2002 とらばいゆ Phim điện ảnh Asami Honjo
2001 さよなら、小津先生 Truyền hình (11 tập)
2001 不死情謎 Phim điện ảnh Ann / You
2000 催眠 Truyền hình (11 tập)
1999 P.S.元気です、俊平 Truyền hình (12 tập)
1999 夜逃げ屋本舗 Truyền hình (11 tập)
1998 ボーイハント Truyền hình Nakata Chisato (12 tập)
1997 成田離婚 Truyền hình Tanaka Yuko (10 tập)
1997 シャ乱Qの演歌の花道 Phim điện ảnh
1997 友達の恋人 Truyền hình (12 tập)
1997 僕が僕であるために Phim điện ảnh
1996 Age,35 恋しくて Truyền hình Misa Terui (11 tập)
1995 Miss Diamond Truyền hình (9 tập)
1995 のぞき屋 Phim điện ảnh
1995 大失恋。 Phim điện ảnh Noriko
1994 東京大学物語 Truyền hình Mizuno Haruka (10 tập)
1994 君といた夏 Truyền hình Asami Sano (12 tập)
1994 スウィート・ホーム Truyền hình (12 tập)
1993 もう涙は見せない Truyền hình Kano Yuki (10 tập)
1993 素晴らしきかな人生 Truyền hình Yume Takahata (high school) (12 tập)
1992 湾岸バッド・ボーイ・ブルー Phim điện ảnh Mioko
1990 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình (5 tập)
Hỏi ask2cinemadb