7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
瀬戸朝香
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Seto, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 瀬戸朝香.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới
6.0
Phim điện ảnh
着信アリ2
7.4
Phim điện ảnh
それでもボクはやってない
6.7
Phim điện ảnh
怪談
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
5.9
Phim điện ảnh
ダイブ!!
7.7
Phim điện ảnh
映画 ST 赤と白の捜査ファイル
7.5
Truyền hình
ライフ
4.8
Phim điện ảnh
不死情謎
5.1
Phim điện ảnh
黑夜
7.2
Truyền hình
ST 赤と白の捜査ファイル
7.4
Phim điện ảnh
とらばいゆ
7.2
Truyền hình
スウィート・ホーム
6.3
Truyền hình
P.S.元気です、俊平
7.3
Truyền hình
ハチミツとクローバー
8.0
Truyền hình
TOKYOエアポート~東京空港管制保安部~
7.0
Truyền hình
きみが心に棲みついた
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 神のクイズ Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 人は見た目じゃないと思ってた。 Truyền hình | Rei Umegaya (8 tập) |
| 2025 | 青春ゲシュタルト崩壊 Phim điện ảnh | |
| 2025 | アンサンブル Truyền hình | Shoko Koyama (10 tập) |
| 2018 | THE突破ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | きみが心に棲みついた Truyền hình | Maiko Hotta (10 tập) |
| 2017 | 女の中にいる他人 Truyền hình | Tanuma Yuriko (1 tập) |
| 2015 | 映画 ST 赤と白の捜査ファイル Phim điện ảnh | Shiori Matsudo |
| 2014 | ST 赤と白の捜査ファイル Truyền hình | (10 tập) |
| 2013 | 上京ものがたり Phim điện ảnh | |
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | Satsuki Yagami (1 tập) |
| 2012 | TOKYOエアポート~東京空港管制保安部~ Truyền hình | Hiromi Takeuchi (10 tập) |
| 2012 | 女秘匿捜査官 原麻希 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 悪女たちのメス Truyền hình | Towako Nakahara (1 tập) |
| 2009 | Making of Death Note Phim điện ảnh | Self/Naomi Misora |
| 2009 | となりの芝生 Truyền hình | (12 tập) |
| 2009 | 朝食亭 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ダイブ!! Phim điện ảnh | Kayoko Asaki |
| 2008 | Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới Phim điện ảnh | Naomi Misora |
| 2008 | ハチミツとクローバー Truyền hình | Harada Rika (11 tập) |
| 2007 | 怪談 Phim điện ảnh | Oshizu |
| 2007 | ライフ Truyền hình | Wakae Toda (11 tập) |
| 2007 | 歌謡曲だよ、人生は Phim điện ảnh | |
| 2007 | 愛の流刑地 Truyền hình | 织部深雪 (2 tập) |
| 2007 | それでもボクはやってない Phim điện ảnh | Riko Sudo |
| 2006 | Cuốn Sổ Tử Thần Phim điện ảnh | Naomi Misora |
| 2006 | 黑夜 Phim điện ảnh | Yuki (segment "Dark Hole") |
| 2005 | 今夜ひとりのベッドで Truyền hình | Tomonaga Yu (10 tập) |
| 2005 | 女系家族 Truyền hình | Chizu Yajima (11 tập) |
| 2005 | 着信アリ2 Phim điện ảnh | Takako Nozoe |
| 2004 | 大奥 第一章 Truyền hình | (11 tập) |
| 2004 | Tales of the Bizarre: 2004 Fall Special Phim điện ảnh | Kawagoe Yuki |
| 2004 | 世にも奇妙な物語 秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Eri Saeki (11 tập) |
| 2003 | 熱烈的中華飯店 Truyền hình | Nanako Mimura (10 tập) |
| 2003 | 天国のダイスケへ〜箱根駅伝が結んだ絆〜 Phim điện ảnh | |
| 2002 | とらばいゆ Phim điện ảnh | Asami Honjo |
| 2001 | さよなら、小津先生 Truyền hình | (11 tập) |
| 2001 | 不死情謎 Phim điện ảnh | Ann / You |
| 2000 | 催眠 Truyền hình | (11 tập) |
| 1999 | P.S.元気です、俊平 Truyền hình | (12 tập) |
| 1999 | 夜逃げ屋本舗 Truyền hình | (11 tập) |
| 1998 | ボーイハント Truyền hình | Nakata Chisato (12 tập) |
| 1997 | 成田離婚 Truyền hình | Tanaka Yuko (10 tập) |
| 1997 | シャ乱Qの演歌の花道 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 友達の恋人 Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | 僕が僕であるために Phim điện ảnh | |
| 1996 | Age,35 恋しくて Truyền hình | Misa Terui (11 tập) |
| 1995 | Miss Diamond Truyền hình | (9 tập) |
| 1995 | のぞき屋 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 大失恋。 Phim điện ảnh | Noriko |
| 1994 | 東京大学物語 Truyền hình | Mizuno Haruka (10 tập) |
| 1994 | 君といた夏 Truyền hình | Asami Sano (12 tập) |
| 1994 | スウィート・ホーム Truyền hình | (12 tập) |
| 1993 | もう涙は見せない Truyền hình | Kano Yuki (10 tập) |
| 1993 | 素晴らしきかな人生 Truyền hình | Yume Takahata (high school) (12 tập) |
| 1992 | 湾岸バッド・ボーイ・ブルー Phim điện ảnh | Mioko |
| 1990 | 世にも奇妙な物語特別編 Truyền hình | (5 tập) |