6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
美村里江
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 美村里江.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
彼らが本気で編むときは、
7.5
Truyền hình
MIU404
8.2
Truyền hình
Hiệp Sĩ Mặt Nạ ZEZTZ
6.6
Phim điện ảnh
わが母の記
7.0
Phim điện ảnh
でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男
8.1
Truyền hình
ダメな私に恋してください
5.8
Phim điện ảnh
サイドカーに犬
5.8
Phim điện ảnh
パラレルワールド・ラブストーリー
7.4
Phim điện ảnh
空に住む
7.0
Phim điện ảnh
フロントライン
7.9
Truyền hình
華麗なる一族
6.7
Phim điện ảnh
天国からのエール
9.5
Truyền hình
18/40~ふたりなら夢も恋も~
8.3
Truyền hình
西郷どん
7.5
Truyền hình
5人のジュンコ
7.8
Truyền hình
Get Ready!
6.4
Truyền hình
潜入探偵トカゲ
Danh sách phim đã đóng 70
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | こころの時代 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Kamen Rider ZEZTZ: Nhiệm Vụ Từ Biệt Phim điện ảnh | The Lady / Lord Two |
| 2026 | 仮面ライダーゼッツ Into the Dream Phim điện ảnh | The Lady (Day 2) |
| 2025 | 水戸黄門スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2025 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ ZEZTZ Truyền hình | The Lady (50 tập) |
| 2025 | でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男 Phim điện ảnh | |
| 2025 | フロントライン Phim điện ảnh | |
| 2025 | おいしくて泣くとき Phim điện ảnh | Kazama Minami |
| 2024 | 高杉さん家のおべんとう Truyền hình | 高杉美哉 (10 tập) |
| 2024 | あの子の子ども Truyền hình | Tsukishima Naomi (12 tập) |
| 2024 | 舟を編む 〜私、辞書つくります〜 Truyền hình | Umajime Kaguya (10 tập) |
| 2023 | 氷室想介の事件簿2~ベストセラー⼩説に隠された殺⼈事件の謎~ Phim điện ảnh | |
| 2023 | 18/40~ふたりなら夢も恋も~ Truyền hình | Nakagawa Mari (10 tập) |
| 2023 | グレースの履歴 Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | Get Ready! Truyền hình | Yoko Koga (1 tập) |
| 2022 | 終着駅シリーズ38 十月のチューリップ Phim điện ảnh | Kitano Eiko |
| 2022 | 家庭教師のトラコ Truyền hình | Nakamura Maki (10 tập) |
| 2022 | 言葉にできない、そんな夜。 Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 氷室想介の事件簿~超高層ビル密室殺人の謎~ Phim điện ảnh | |
| 2021 | 華麗なる一族 Truyền hình | Mima Ichiko (12 tập) |
| 2021 | 大岡越前スペシャル~初春に散る影法師~ Phim điện ảnh | |
| 2020 | 空に住む Phim điện ảnh | Asuko |
| 2020 | MIU404 Truyền hình | Toko Aoike (1 tập) |
| 2020 | 内田康夫サスペンス 新・信濃のコロンボ 追分殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 柳生一族の陰謀 Phim điện ảnh | Ofuku |
| 2019 | Wの悲劇 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Sayuri Sawamura (8 tập) |
| 2019 | パラレルワールド・ラブストーリー Phim điện ảnh | Keiko |
| 2019 | 白い巨塔 Truyền hình | Kimiko Kameyama (5 tập) |
| 2019 | 絶対正義 Truyền hình | Nishiyama Yumiko (8 tập) |
| 2018 | 西郷どん Truyền hình | Okubo Masu (4 tập) |
| 2017 | ソースさんの恋 Truyền hình | Mika Goto (8 tập) |
| 2017 | 女の勲章 Truyền hình | (2 tập) |
| 2017 | 彼らが本気で編むときは、 Phim điện ảnh | Hiromi |
| 2016 | カノン Phim điện ảnh | Yukari Miyazawa |
| 2016 | 後妻業の女 Phim điện ảnh | Kayo Takeuchi |
| 2016 | そして、誰もいなくなった Truyền hình | Haruka Nagasaki (9 tập) |
| 2016 | トットてれび Truyền hình | Kuniko Mukoda |
| 2016 | ダメな私に恋してください Truyền hình | Haruko Kurosawa (10 tập) |
| 2016 | 富士ファミリー Phim điện ảnh | 月美(三女) |
| 2015 | 5人のジュンコ Truyền hình | 篠田淳子 (5 tập) |
| 2015 | 経世済民の男 Truyền hình | Shinako (5 tập) |
| 2015 | 切り裂きジャックの告白 ~刑事 犬養隼人~ Phim điện ảnh | 타카노 치하루 |
| 2013 | 東京バンドワゴン~下町大家族物語 Truyền hình | Aiko Hotta (10 tập) |
| 2013 | LINK Truyền hình | Rie Kawamoto (5 tập) |
| 2013 | 今日の日はさようなら Phim điện ảnh | Koharu Fujioka |
| 2013 | 潜入探偵トカゲ Truyền hình | Yoko Makihara (10 tập) |
| 2012 | 恋するハエ女 Truyền hình | (6 tập) |
| 2012 | わが母の記 Phim điện ảnh | Ikuko |
| 2012 | 37歳で医者になった僕 Truyền hình | Suzu Katsuragi (11 tập) |
| 2012 | 梅ちゃん先生 Truyền hình | 下村松子 (156 tập) |
| 2012 | 推定有罪 Truyền hình | Hiroko Suzuki (5 tập) |
| 2011 | 天国からのエール Phim điện ảnh | Michiko |
| 2011 | 江 〜姫たちの戦国〜 Truyền hình | Gracia Hosokawa (46 tập) |
| 2010 | なぜ君は絶望と闘えたのか Truyền hình | (2 tập) |
| 2009 | コールセンターの恋人 Truyền hình | (10 tập) |
| 2009 | バトン Phim điện ảnh | Hiroko Yazaki (voice) |
| 2009 | BATON Truyền hình | Hiroko Yazaki (voice) (1 tập) |
| 2009 | 銭ゲバ Truyền hình | Mikuni Midori (9 tập) |
| 2008 | 落語娘 Phim điện ảnh | Kasumi |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 絶景満喫!北アルプス 涸沢カールの紅葉 Truyền hình | Creator |