7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rick Jones
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Ottawa, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 92 tác phẩm
Tiểu sử
A Canadian voice actor, voice director, writer and content developer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Giữ Trẻ
5.8
Phim điện ảnh
The Final Conflict
6.0
Phim điện ảnh
Heavy Metal 2000
7.0
Truyền hình
Arthur
6.0
Phim điện ảnh
Cáo Lửa
6.7
Truyền hình
Franklin
8.1
Truyền hình
キャッ党 忍伝 てやんでえ
6.2
Truyền hình
Casualty
5.3
Truyền hình
Caillou
6.4
Truyền hình
Tripping the Rift
5.8
Phim điện ảnh
Pippi Longstocking
6.7
Truyền hình
Rolie Polie Olie
5.2
Phim điện ảnh
Tripping the Rift: The Movie
7.5
Truyền hình
The Busy World of Richard Scarry
7.1
Truyền hình
The Raccoons
7.6
Truyền hình
Donkey Kong Country
6.7
Truyền hình
Pippi Longstocking
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Toy Castle Truyền hình | (65 tập) |
| 2021 | A Year From Now Phim điện ảnh | Man with Newspaper |
| 2019 | Spookley and the Christmas Kittens Phim điện ảnh | Little Tom / Edgar (voice) |
| 2018 | Troll: The Tale of a Tail Phim điện ảnh | Halfstone / Jin / Mort (voice) |
| 2013 | Nicky Deuce Phim điện ảnh | Radio Announcer (voice) |
| 2012 | The Yummy Gummy Search for Santa Phim điện ảnh | Vam Piro (voice) |
| 2008 | Monster Buster Club Truyền hình | (53 tập) |
| 2008 | Tripping the Rift: The Movie Phim điện ảnh | Whip (voice) |
| 2006 | Monster Allergy Truyền hình | Bombo (voice) (1 tập) |
| 2006 | Chasseurs de Dragons Truyền hình | Gwizdo (voice) (52 tập) |
| 2006 | My Goldfish Is Evil Truyền hình | Additional Voices (voice) (26 tập) |
| 2006 | The Toy Castle: Nutcracker Sweet Phim điện ảnh | Narrator |
| 2004 | Spookley the Square Pumpkin Phim điện ảnh | Little Tom / Edgar |
| 2004 | Atomic Betty Truyền hình | Additional Voices (104 tập) |
| 2004 | Tripping the Rift Truyền hình | Whip (voice) (39 tập) |
| 2003 | Life's a Bitch Truyền hình | (13 tập) |
| 2003 | Cosmic Cowboys Truyền hình | Curtis/Cereal Bob (voice) (52 tập) |
| 2002 | Toad Patrol Truyền hình | (26 tập) |
| 2002 | Kaput and Zösky Truyền hình | (15 tập) |
| 2001 | Inuk Truyền hình | Tik / Tuk (26 tập) |
| 2001 | Why Is the Sky Blue? Phim điện ảnh | Singer |
| 2001 | Sagwa The Chinese Siamese Cat Truyền hình | (40 tập) |
| 2001 | Science Please! Phim điện ảnh | |
| 2001 | Fire Phim điện ảnh | Narrator |
| 2001 | Science Please! : Explosives Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2001 | Science Please! : The Atom Phim điện ảnh | |
| 2001 | The Refrigerator Phim điện ảnh | |
| 2001 | Electromagnetic Radiation Phim điện ảnh | |
| 2001 | Science Please! : Gravity Phim điện ảnh | |
| 2001 | Science Please! : The Telephone Phim điện ảnh | |
| 2001 | Science Please! : Mirrors Phim điện ảnh | |
| 2000 | Lion of Oz Phim điện ảnh | (voice) |
| 2000 | Heavy Metal 2000 Phim điện ảnh | Zeek |
| 2000 | Le savon lave Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : The Internal Combustion Engine Phim điện ảnh | Narrator |
| 2000 | Science Please! : Lightning Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : The Light Bulb Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Operation Lever Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Magnets Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Electricity Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Sound Is Vibration Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Lift Off Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : The State of the Matter Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : The Moon Changes Phim điện ảnh | |
| 2000 | Science Please! : Battery Phim điện ảnh | |
| 1999 | Hoze Houndz Truyền hình | Hozer / Squirt (voice) (78 tập) |
| 1999 | Science Please! : The Wonderful World of Colour Phim điện ảnh | |
| 1999 | Science Please! : Slippery Ice! Phim điện ảnh | Narrator |
| 1998 | Rotten Ralph Truyền hình | Ralph (52 tập) |
| 1998 | Donkey Kong Raiders of the Lost Banana Phim điện ảnh | Polly Roger |
| 1998 | Rolie Polie Olie Truyền hình | TV Announcer 1 (voice) (1 tập) |
| 1998 | Donkey Kong Country Truyền hình | (40 tập) |
| 1998 | The Country Mouse and the City Mouse Adventures Truyền hình | No-Tail No-Goodnik (voice) (52 tập) |
| 1998 | Science Please! : The Wind Phim điện ảnh | Narrator |
| 1998 | Science Please! : The Force of Water Phim điện ảnh | |
| 1998 | Science Please! : Wheel Meets Friction Phim điện ảnh | |
| 1997 | Patrouille 03 Truyền hình | Wilfred (voice) (26 tập) |
| 1997 | Công Chúa Anastasia Phim điện ảnh | Czar Nicholas / Servant / Revolutionary Soldier / Ticket Agent (voice) |
| 1997 | Pippi Longstocking Truyền hình | Constable Kling (13 tập) |
| 1997 | Caillou Truyền hình | Mr. Hinkle (voice) (267 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Toad Patrol Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1997 | Franklin Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1997 | Caillou Truyền hình | Writer (65 tập) |
| 1997 | Animal Crackers Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1994 | The Busy World of Richard Scarry Truyền hình | Writer (5 tập) |
| 1988 | Bluetoes, the Christmas Elf Phim điện ảnh | Writer |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Associate Producer (1 tập) |
| 1985 | The Raccoons Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 1981 | The Final Conflict Phim điện ảnh | Dialogue Coach |