8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Douglas Spain
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Douglas Spain (born April 15, 1974) is an American actor.
Description above from the Wikipedia article Douglas Spain, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.6
Truyền hình
Chiến Hữu
7.6
Truyền hình
NCIS
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
7.1
Phim điện ảnh
But I'm a Cheerleader
7.7
Phim điện ảnh
12 Angry Men
7.3
Truyền hình
JAG
5.4
Phim điện ảnh
Cherry Falls
5.8
Phim điện ảnh
The Assent
7.1
Truyền hình
Brothers and Sisters
5.7
Phim điện ảnh
Kings
5.9
Phim điện ảnh
Permanent Midnight
6.6
Phim điện ảnh
44 Minutes: The North Hollywood Shoot-Out
7.6
Truyền hình
The Practice
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
5.5
Phim điện ảnh
Nấu Gì Đấy?
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | A Wedding for Belle Phim điện ảnh | Cage |
| 2020 | Icing on the Cake Phim điện ảnh | Hank |
| 2020 | The Assent Phim điện ảnh | Brother Michael |
| 2019 | Hóllyweird Phim điện ảnh | Steve Fernandez |
| 2018 | Paint It Red Phim điện ảnh | Humberto |
| 2017 | Kings Phim điện ảnh | Police Officer #1 |
| 2017 | Badsville Phim điện ảnh | Charlie |
| 2016 | North by El Norte Phim điện ảnh | Bondo |
| 2014 | Modus Operandi Phim điện ảnh | |
| 2013 | Mission Park Phim điện ảnh | Agent Ortiz |
| 2011 | Boy Toy Phim điện ảnh | Jorge |
| 2011 | Reactionary Phim điện ảnh | PFC Gonzalez |
| 2010 | American Flyer Phim điện ảnh | Bondo |
| 2009 | Fix Phim điện ảnh | Perez |
| 2009 | Still Green Phim điện ảnh | Bill |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Hector (1 tập) |
| 2007 | Carts Phim điện ảnh | Roberto |
| 2007 | The Memory Thief Phim điện ảnh | Dominic |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Brian Garcia (1 tập) |
| 2006 | Walkout Phim điện ảnh | David Sanchez |
| 2005 | The Reading Room Phim điện ảnh | Javier |
| 2004 | Bác Sĩ House Truyền hình | Latino Fellow (1 tập) |
| 2004 | Rent-A-Person Phim điện ảnh | Pooper |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Cesar Bernal (1 tập) |
| 2003 | 44 Minutes: The North Hollywood Shoot-Out Phim điện ảnh | Bobby Martinez |
| 2003 | Hunting of Man Phim điện ảnh | Simon |
| 2002 | Nightstalker Phim điện ảnh | Father Rodriguez |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Raul Arias (1 tập) |
| 2001 | Ricochet River Phim điện ảnh | Jesse Howl |
| 2001 | Chiến Hữu Truyền hình | Antonio C. Garcia (7 tập) |
| 2000 | Rave Phim điện ảnh | Daffy |
| 2000 | Cherry Falls Phim điện ảnh | Mark |
| 2000 | But I'm a Cheerleader Phim điện ảnh | Andre |
| 2000 | Nấu Gì Đấy? Phim điện ảnh | Anthony 'Tony' Avila |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Sereno (1 tập) |
| 1999 | Blink of an Eye Phim điện ảnh | Steven |
| 1999 | The Last Best Sunday Phim điện ảnh | Joseph |
| 1998 | Board Heads Phim điện ảnh | Bernie |
| 1998 | Permanent Midnight Phim điện ảnh | Miguel |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | Carlos (1 tập) |
| 1997 | 12 Angry Men Phim điện ảnh | The Accused |
| 1997 | Star Maps Phim điện ảnh | Carlos |
| 1997 | Riot Phim điện ảnh | Manuel |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Miguel Javalera (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Rickey Dominguez (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | P. O. Lewis Cumpeano (1 tập) |
| 1995 | Tecumseh: The Last Warrior Phim điện ảnh | Tecumseh - as a Teenager |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Young Chakotay (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Badsville Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Mission Park Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Sincere Phim điện ảnh | Director |