8.3
Truyền hình
Diễn xuất
최시원
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Choi Si-won is a South Korean singer, songwriter, model, and actor. He is a member of the South Korean boy band Super Junior and its Mandopop subgroup, Super Junior-M. Aside from being a member of Super Junior, Choi has also ventured into solo activities, mainly acting. He played lead roles in the Korean dramas Oh! My Lady (2010), Poseidon (2011), Revolutionary Love (2017), and My Fellow Citizens! (2019) and had supporting roles in Athena: Goddess of War (2010), The King of Dramas (2012) and She Was Pretty (2015). Choi has also participated in various Chinese language films such as Helios, To the Fore and Dragon Blade.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Chó Săn Công Lý
8.4
Truyền hình
Trò Chơi Tử Thần
6.4
Phim điện ảnh
Kiếm Rồng
8.4
Truyền hình
Bạn trai theo yêu cầu
6.4
Phim điện ảnh
Binh pháp Mặc công
5.3
Phim điện ảnh
Đối Đầu
6.6
Phim điện ảnh
破風
8.1
Truyền hình
Những Quý Cô Say Xỉn
6.4
Phim điện ảnh
Đêm Giao Thừa
5.5
Truyền hình
Chuyện Tình Cảm Lạnh
7.3
Phim điện ảnh
Nghề Siêu Khó Nói
5.6
Phim điện ảnh
꽃미남 연쇄 테러사건
6.8
Truyền hình
Cách Mạng Tình Yêu – Revolutionary Love
6.6
Phim điện ảnh
Nữ Thần Chiến Tranh
5.7
Truyền hình
Athena: Nữ Thần Chiến Tranh - Athena: Goddess of War
7.6
Truyền hình
열여덟 스물아홉
7.3
Truyền hình
미운 우리 새끼
Danh sách phim đã đóng 91
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Super Junior World Tour - Super Show 9 Phim điện ảnh | Self |
| TBA | 瘋子蝦夫 Phim điện ảnh | |
| TBA | 要是未曾相遇就好了 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 수능, 출제의 비밀 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Bạn trai theo yêu cầu Truyền hình | Jjong (2 tập) |
| 2025 | Đầu Xuôi Đuôi Đút Lót Phim điện ảnh | Ma Tae-soo |
| 2025 | Woke Up and It’s SUPER TV Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | 눈 떠보니 슈퍼TV Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | 하트페어링 Truyền hình | (16 tập) |
| 2025 | K-POP 더 비기닝: SMTOWN 30 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | SM Town Live 2025: The Culture, the Future in Seoul Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Nghề Siêu Khó Nói Phim điện ảnh | Jung-seok |
| 2024 | Người Tình DNA Truyền hình | Shim Yeon-woo (16 tập) |
| 2024 | SM Town Live 2024: SMCU Palace in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Trò Chơi Tử Thần Truyền hình | Park Jin-tae (2 tập) |
| 2023 | SUPER JUNIOR 18TH ANNIVERSARY SPECIAL EVENT <1t’s 8lue> Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | SM Town Live 2023: SMCU Palace in Jakarta Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 안하던 짓을 하고 그래 Truyền hình | Regular Member (8 tập) |
| 2023 | Chó Săn Công Lý Truyền hình | Hong Min-beom (6 tập) |
| 2023 | 나영석의 나불나불 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 슈퍼주니어: 더 라스트 맨 스탠딩 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | SM Town Live 2023: SMCU Palace in Kwangya Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Chuyện Tình Cảm Lạnh Truyền hình | Park Jae-hoon (16 tập) |
| 2022 | 산꾼도시여자들 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | SMTOWN Live | 2022: SMCU EXPRESS @ KWANGYA Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | 술트리트 파이터 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Những Quý Cô Say Xỉn Truyền hình | Kang Book-goo (24 tập) |
| 2021 | 곽씨네 LP바 Truyền hình | (11 tập) |
| 2021 | K-Pop Evolution Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | ㈜ SJ 글로벌 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2021 | Đêm Giao Thừa Phim điện ảnh | Ex-boyfriend |
| 2021 | SMTOWN LIVE | Culture Humanity Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | War of Fame Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2020 | SJ NEWS Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2020 | 요트원정대 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | Thí Nghiệm - SF8 Truyền hình | Seo Min-joon (1 tập) |
| 2020 | 증강 콩깍지 Phim điện ảnh | Min-joon |
| 2020 | 유리한 식탁 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2020 | 예리한방 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | SUPER JUNIOR-Beyond the Super Show Phim điện ảnh | |
| 2020 | Super Junior World Tour "SUPER SHOW 8: INFINITE TIME" Phim điện ảnh | |
| 2019 | SMTOWN Live | 2019 in Tokyo Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Super Junior World Tour - Super Show 7 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Cặp Đôi Oan Gia Truyền hình | Yang Jung-Kook (36 tập) |
| 2019 | 第14届KKBOX风云榜 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 슈퍼TV Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2017 | Cách Mạng Tình Yêu – Revolutionary Love Truyền hình | Byun Hyuk (16 tập) |
| 2017 | 슈주 리턴즈 Truyền hình | Self (288 tập) |
| 2016 | 미운 우리 새끼 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2016 | Dramaworld Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Cô Nàng Xinh Đẹp Truyền hình | Kim Shin-hyuk (16 tập) |
| 2015 | 에스엠타운 더 스테이지 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 破風 Phim điện ảnh | Jeong Ji-won |
| 2015 | 복면검사 Truyền hình | Thief (1 tập) |
| 2015 | Đối Đầu Phim điện ảnh | Park Woo Cheol |
| 2015 | 我们相爱吧 Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | 转身说爱你 Truyền hình | Song Chenyi (34 tập) |