7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Triệu Vy
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Wuhu, Anhui, China
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Triệu Vy là một nữ diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh, ca sĩ, đạo diễn phim kiêm nhà sản xuất phim nổi tiếng người Trung Quốc. Cô được khán giả biết đến nhiều nhất qua vai diễn Tiểu Yến Tử trong bộ phim truyền hình ăn khách của Trung Quốc Hoàn Châu Cách Cách.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích
7.3
Phim điện ảnh
Đại Chiến Xích Bích 2
7.5
Phim điện ảnh
Hoa Mộc Lan
6.9
Phim điện ảnh
Gác Kiếm
6.3
Phim điện ảnh
Cẩm Y Vệ
6.0
Phim điện ảnh
Họa Bì
6.2
Phim điện ảnh
Gửi Tuổi Thanh Xuân
5.9
Phim điện ảnh
Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Địa Anh Hùng
6.0
Phim điện ảnh
Tam Nhân Hành
5.7
Phim điện ảnh
港囧
5.4
Phim điện ảnh
建国大业
7.2
Phim điện ảnh
親愛的
6.8
Phim điện ảnh
疯狂的拳头
6.8
Phim điện ảnh
天下無雙
5.8
Phim điện ảnh
Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành
7.7
Truyền hình
Hoàn Châu cách cách
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 繼園臺七號 Phim điện ảnh | Meiling (voice) |
| 2021 | 疯狂的拳头 Phim điện ảnh | Zhao Ying |
| 2019 | 两只老虎 Phim điện ảnh | Zhou Yuan |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (29 tập) |
| 2018 | 青春同学会 Truyền hình | (12 tập) |
| 2017 | 中餐厅 Truyền hình | (23 tập) |
| 2016 | Dragon Girls! Phim điện ảnh | Herself |
| 2016 | Tam Nhân Hành Phim điện ảnh | Dr. Tong Qian |
| 2016 | The Weaving of a Dream: Johnnie To's Vision and Craft Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 我們的那時.此刻 Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (2 tập) |
| 2015 | 港囧 Phim điện ảnh | Cai Bo |
| 2015 | 真心英雄 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 横冲直撞好莱坞 Phim điện ảnh | Jodi (Wei Wei) |
| 2015 | 虎妈猫爸 Truyền hình | Bi Sheng Nan (45 tập) |
| 2015 | 第34屆香港電影金像獎 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 12 Con Vịt Vàng Phim điện ảnh | Young Aunt May |
| 2014 | 奇葩说 Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | 一年级 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 親愛的 Phim điện ảnh | Li Hongqin |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 最佳女主角 Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh Phim điện ảnh | Princess Jing |
| 2012 | 愛 Phim điện ảnh | Xiao-Ye Jin |
| 2012 | Yi Wang Shi Jian De Ai Qing Phim điện ảnh | |
| 2011 | 将爱情进行到底 Phim điện ảnh | Yang Zheng's wife |
| 2010 | 中国达人秀 Truyền hình | Self - Judge (10 tập) |
| 2010 | Cẩm Y Vệ Phim điện ảnh | Qiao Hua |
| 2009 | Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh | Hua Mulan |
| 2009 | 建国大业 Phim điện ảnh | CPPCC Representative |
| 2009 | 一个女人的史诗 Truyền hình | (34 tập) |
| 2009 | Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh | Sun Shang Xiang |
| 2008 | Họa Bì Phim điện ảnh | Pei Rong |
| 2008 | Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh | Sun Shang Xiang |
| 2007 | Zhao Wei: Angel's Suitcase Phim điện ảnh | herself |
| 2007 | 姨媽的後現代生活 Phim điện ảnh | Liu Dafan |
| 2007 | 夜·上海 Phim điện ảnh | Lin Xi |
| 2007 | 谢谢你曾经爱过我 Truyền hình | Tan Yuwei (48 tập) |
| 2006 | 车神 Truyền hình | 陈骁潇 (22 tập) |
| 2005 | Kinh Hoa Yên Vân Truyền hình | 姚木兰 (44 tập) |
| 2005 | 情人结 Phim điện ảnh | Qu Ran |
| 2003 | Thiên Địa Anh Hùng Phim điện ảnh | Wen Zhu |
| 2003 | 绿茶 Phim điện ảnh | Wu Fang / Langlang |
| 2003 | 炮製女朋友 Phim điện ảnh | Zhang Ning / Cheung Ling |
| 2003 | 玉觀音 Phim điện ảnh | 安心 |
| 2002 | Gác Kiếm Phim điện ảnh | Ai Quan / Sue |
| 2002 | 天下無雙 Phim điện ảnh | Phoenix |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh | Mui |
| 2001 | Tân Dòng Sông Ly Biệt Truyền hình | 陆依萍 (49 tập) |
| 2000 | Hiệp Nữ Phá Thiên Quan Truyền hình | Lu Jian Ping / Du Hui Xin (31 tập) |
| 2000 | Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành Phim điện ảnh | Princess Phoenix |
| 2000 | Assassin Swordsman Phim điện ảnh | |
| 1999 | 老房有喜 Truyền hình | Ji Xiang | Li Mei (25 tập) |
| 1999 | 緣份2000 Phim điện ảnh | Vicky |
| 1999 | 小燕子-飞跃时空的精灵 Phim điện ảnh | Herself |
| 1998 | Hoàn Châu cách cách Truyền hình | 小燕子 (72 tập) |
| 1997 | 康熙微服私访记 Truyền hình | 岳清儿 (30 tập) |
| 1996 | 东宫西宫 Phim điện ảnh | Female Classmate |
| 1996 | 女儿谷 Phim điện ảnh | Xue er |
| 1996 | 汉宫飞燕 Truyền hình | Princess Yanga / 阳阿公主 (31 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 蜂蜜的针 Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | Ge Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | 两只老虎 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Gửi Tuổi Thanh Xuân Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Zhao Wei: Angel's Suitcase Phim điện ảnh | Director |