Triệu Vy

Diễn xuất

Triệu Vy

Ngày sinh
(50 tuổi)
Nơi sinh
Wuhu, Anhui, China
Danh sách thực hiện
65 tác phẩm

Tiểu sử

Triệu Vy là một nữ diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh, ca sĩ, đạo diễn phim kiêm nhà sản xuất phim nổi tiếng người Trung Quốc. Cô được khán giả biết đến nhiều nhất qua vai diễn Tiểu Yến Tử trong bộ phim truyền hình ăn khách của Trung Quốc Hoàn Châu Cách Cách.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 62

NămTiêu đềVai trò
2022 繼園臺七號 Phim điện ảnh Meiling (voice)
2021 疯狂的拳头 Phim điện ảnh Zhao Ying
2019 两只老虎 Phim điện ảnh Zhou Yuan
2019 演员请就位 Truyền hình (29 tập)
2018 青春同学会 Truyền hình (12 tập)
2017 中餐厅 Truyền hình (23 tập)
2016 Dragon Girls! Phim điện ảnh Herself
2016 Tam Nhân Hành Phim điện ảnh Dr. Tong Qian
2016 The Weaving of a Dream: Johnnie To's Vision and Craft Phim điện ảnh Self
2016 我們的那時.此刻 Phim điện ảnh Self
2016 王牌对王牌 Truyền hình (2 tập)
2015 港囧 Phim điện ảnh Cai Bo
2015 真心英雄 Truyền hình (1 tập)
2015 横冲直撞好莱坞 Phim điện ảnh Jodi (Wei Wei)
2015 虎妈猫爸 Truyền hình Bi Sheng Nan (45 tập)
2015 第34屆香港電影金像獎 Phim điện ảnh Self
2015 12 Con Vịt Vàng Phim điện ảnh Young Aunt May
2014 奇葩说 Truyền hình (2 tập)
2014 一年级 Truyền hình (1 tập)
2014 親愛的 Phim điện ảnh Li Hongqin
2014 十二道锋味 Truyền hình (1 tập)
2013 最佳女主角 Truyền hình (2 tập)
2012 Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh Phim điện ảnh Princess Jing
2012 愛 Phim điện ảnh Xiao-Ye Jin
2012 Yi Wang Shi Jian De Ai Qing Phim điện ảnh
2011 将爱情进行到底 Phim điện ảnh Yang Zheng's wife
2010 中国达人秀 Truyền hình Self - Judge (10 tập)
2010 Cẩm Y Vệ Phim điện ảnh Qiao Hua
2009 Hoa Mộc Lan Phim điện ảnh Hua Mulan
2009 建国大业 Phim điện ảnh CPPCC Representative
2009 一个女人的史诗 Truyền hình (34 tập)
2009 Đại Chiến Xích Bích 2 Phim điện ảnh Sun Shang Xiang
2008 Họa Bì Phim điện ảnh Pei Rong
2008 Đại Chiến Xích Bích Phim điện ảnh Sun Shang Xiang
2007 Zhao Wei: Angel's Suitcase Phim điện ảnh herself
2007 姨媽的後現代生活 Phim điện ảnh Liu Dafan
2007 夜·上海 Phim điện ảnh Lin Xi
2007 谢谢你曾经爱过我 Truyền hình Tan Yuwei (48 tập)
2006 车神 Truyền hình 陈骁潇 (22 tập)
2005 Kinh Hoa Yên Vân Truyền hình 姚木兰 (44 tập)
2005 情人结 Phim điện ảnh Qu Ran
2003 Thiên Địa Anh Hùng Phim điện ảnh Wen Zhu
2003 绿茶 Phim điện ảnh Wu Fang / Langlang
2003 炮製女朋友 Phim điện ảnh Zhang Ning / Cheung Ling
2003 玉觀音 Phim điện ảnh 安心
2002 Gác Kiếm Phim điện ảnh Ai Quan / Sue
2002 天下無雙 Phim điện ảnh Phoenix
2001 Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh Mui
2001 Tân Dòng Sông Ly Biệt Truyền hình 陆依萍 (49 tập)
2000 Hiệp Nữ Phá Thiên Quan Truyền hình Lu Jian Ping / Du Hui Xin (31 tập)
2000 Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành Phim điện ảnh Princess Phoenix
2000 Assassin Swordsman Phim điện ảnh
1999 老房有喜 Truyền hình Ji Xiang | Li Mei (25 tập)
1999 緣份2000 Phim điện ảnh Vicky
1999 小燕子-飞跃时空的精灵 Phim điện ảnh Herself
1998 Hoàn Châu cách cách Truyền hình 小燕子 (72 tập)
1997 康熙微服私访记 Truyền hình 岳清儿 (30 tập)
1996 东宫西宫 Phim điện ảnh Female Classmate
1996 女儿谷 Phim điện ảnh Xue er
1996 汉宫飞燕 Truyền hình Princess Yanga / 阳阿公主 (31 tập)

Danh sách đoàn làm phim 5

NămTiêu đềVai trò
2026 蜂蜜的针 Phim điện ảnh Director
2019 Ge Phim điện ảnh Director
2019 两只老虎 Phim điện ảnh Executive Producer
2013 Gửi Tuổi Thanh Xuân Phim điện ảnh Director
2007 Zhao Wei: Angel's Suitcase Phim điện ảnh Director
Hỏi ask2cinemadb