7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Dryer
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Dryer was born on 9 October 1951 in the USA. He was an actor, known for Savage Streets (1984), Cyborg 2: Glass Shadow (1993) and Dead Men Don't Die (1990). He died on 27 January 2021 in Tucson, Arizona, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.7
Truyền hình
MacGyver
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.3
Phim điện ảnh
Savage Streets
4.4
Phim điện ảnh
Cyborg 2
7.1
Truyền hình
The Waltons
7.0
Truyền hình
Street Hawk
7.1
Truyền hình
Hunter
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
7.0
Truyền hình
Cagney & Lacey
5.0
Phim điện ảnh
The Borrower
6.7
Truyền hình
Scarecrow and Mrs. King
6.5
Truyền hình
Hardcastle and McCormick
6.0
Truyền hình
Baywatch Nights
5.8
Phim điện ảnh
Street Knight
3.9
Phim điện ảnh
Spaceship
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Runaways Phim điện ảnh | Head Coach |
| 2004 | The Last Letter Phim điện ảnh | Detective Turner |
| 1996 | Total Force Phim điện ảnh | Jameson |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Johnny Larkin (1 tập) |
| 1994 | Frame-Up II: The Cover-Up Phim điện ảnh | Tall Henchman |
| 1994 | The Spy Within Phim điện ảnh | Tall Workman |
| 1993 | Cyborg 2 Phim điện ảnh | Pinwheel Exec #2 |
| 1993 | Father & Son: Dangerous Relations Phim điện ảnh | |
| 1993 | Street Knight Phim điện ảnh | Ostrow |
| 1993 | Alien Intruder Phim điện ảnh | Turk |
| 1991 | The Borrower Phim điện ảnh | Borrower / Human |
| 1990 | Dead Men Don't Die Phim điện ảnh | Mungo |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Chigger (1 tập) |
| 1988 | Kidnapped Phim điện ảnh | Carl |
| 1988 | Killer Instinct Phim điện ảnh | Dmitri |
| 1988 | Fast Gun Phim điện ảnh | Nelson |
| 1988 | The Sisterhood Phim điện ảnh | Lord Barak |
| 1987 | Code Name: Zebra Phim điện ảnh | Noble |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Stroud (1 tập) |
| 1985 | Code of Vengeance Phim điện ảnh | Barnes |
| 1985 | Street Hawk Truyền hình | Tommy Kirksey (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Guard #1, Arnie (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Deke Broder (1 tập) |
| 1984 | Savage Streets Phim điện ảnh | Jake |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Spaceship Phim điện ảnh | Dirty Harry Punk #2 |
| 1983 | Heartbreaker Phim điện ảnh | Wings |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Al Driscoll, Drake (1 tập) |
| 1982 | Hear No Evil Phim điện ảnh | Vinnie Holzer |
| 1982 | The Vals Phim điện ảnh | Stone - 'Mean' Drug Dealer |
| 1982 | Johnny Belinda Phim điện ảnh | Hes |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | The Priest (1 tập) |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Troy Eldridge, Walt Duggan (1 tập) |
| 1982 | A Wedding on Waltons Mountain Phim điện ảnh | Tom Hurley |
| 1982 | Naked Campus Phim điện ảnh | John |
| 1981 | Kiss Daddy Goodbye Phim điện ảnh | Billy |
| 1972 | The Waltons Truyền hình | Tom Hurley (1 tập) |