7.9
Truyền hình
Diễn xuất
이재은
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Boseong, South Jeolla, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이재은.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
5.4
Phim điện ảnh
내츄럴 시티
7.8
Truyền hình
Tiếng Gọi Con Tim
7.6
Truyền hình
Đối Mặt
5.4
Phim điện ảnh
노랑머리
5.7
Phim điện ảnh
자카르타
5.3
Truyền hình
논스톱
4.6
Phim điện ảnh
세기말
7.5
Phim điện ảnh
DMZ, 비무장지대
7.5
Truyền hình
조선과학수사대 별순검
Phim điện ảnh
로보트 태권 V 90
Phim điện ảnh
무등산 타잔, 박흥숙
Phim điện ảnh
유정
Phim điện ảnh
오구
Truyền hình
토지
Truyền hình
She's the One
Truyền hình
천사의 키스
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Đối Mặt Truyền hình | Shin Jung-sook (2 tập) |
| 2021 | Một Ngày Nọ Kẻ Huỷ Diệt Gõ Cửa Nhà Tôi Truyền hình | Patient (1 tập) |
| 2016 | Tiếng Gọi Con Tim Truyền hình | Lee Ji-Soon (1 tập) |
| 2007 | 조선과학수사대 별순검 Truyền hình | Han Sohui (20 tập) |
| 2005 | 무등산 타잔, 박흥숙 Phim điện ảnh | Su-ryeon |
| 2005 | 지금도 마로니에는 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 토지 Truyền hình | Bong Soon (52 tập) |
| 2004 | DMZ, 비무장지대 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 오구 Phim điện ảnh | Mi-Yeon |
| 2003 | 내츄럴 시티 Phim điện ảnh | Cyon |
| 2000 | 자카르타 Phim điện ảnh | Eun Ah |
| 2000 | 논스톱 Truyền hình | (50 tập) |
| 2000 | She's the One Truyền hình | (16 tập) |
| 1999 | 세기말 Phim điện ảnh | So-ryung |
| 1999 | 노랑머리 Phim điện ảnh | Yu-na |
| 1998 | 천사의 키스 Truyền hình | 이소미 (18 tập) |
| 1990 | 로보트 태권 V 90 Phim điện ảnh | So-ra |
| 1989 | 제2의 성 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 유정 Phim điện ảnh |