8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Chris Johnson
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Stoneham, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chris J. Johnson is an actor and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Hung Thần Đại Dương
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.4
Truyền hình
Đội Cứu Hoả Chicago
6.7
Phim điện ảnh
Peppermint: Thiên Thần Công Lý
7.6
Truyền hình
The Orville
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.3
Truyền hình
Chicago Med
5.4
Phim điện ảnh
Cursed
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.5
Truyền hình
FBI: International
6.6
Truyền hình
4400
7.1
Truyền hình
The Finder
6.5
Truyền hình
Rosewood
7.0
Truyền hình
Quantum Leap
5.7
Phim điện ảnh
Behind Enemy Lines III: Colombia
7.2
Truyền hình
The Twilight Zone
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Stranger in My Home Phim điện ảnh | Jeff Mitchell |
| 2022 | Quantum Leap Truyền hình | Detective Reynolds (1 tập) |
| 2022 | The Anthrax Attacks: In the Shadow of 9/11 Phim điện ảnh | Vince Lisi |
| 2021 | 4400 Truyền hình | Bill Greene (4 tập) |
| 2021 | FBI: International Truyền hình | Ambassador Arthur Coates (1 tập) |
| 2019 | 100 Days to Live Phim điện ảnh | Greg Neese |
| 2019 | Game Day Phim điện ảnh | Victor |
| 2019 | My Evil Stepdad Phim điện ảnh | Jared |
| 2018 | Peppermint: Thiên Thần Công Lý Phim điện ảnh | Mickey |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Trey Walsh (3 tập) |
| 2017 | Gnaw Phim điện ảnh | Boyd McFarland |
| 2017 | The Orville Truyền hình | Cassius (5 tập) |
| 2017 | Hung Thần Đại Dương Phim điện ảnh | Javier |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Doug Kline (2 tập) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Calvin Spitz / Carter Dobbs (1 tập) |
| 2015 | Runner Phim điện ảnh | Josh Marks |
| 2012 | Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình | Harrison (2 tập) |
| 2012 | The Finder Truyền hình | Marty Nix (1 tập) |
| 2011 | Against the Wall Truyền hình | Danny Mitchell (13 tập) |
| 2010 | The Good Guys Truyền hình | Kyle (1 tập) |
| 2010 | Official To Catch A Predator Parody Phim điện ảnh | Decoy |
| 2009 | Nhật Ký Ma Cà Rồng Truyền hình | Logan Fell (5 tập) |
| 2009 | Behind Enemy Lines III: Colombia Phim điện ảnh | Petty Officer 3rd Class Steve Gaines |
| 2006 | Shark Truyền hình | Brandon Cole (1 tập) |
| 2006 | Fifty Pills Phim điện ảnh | Paul |
| 2006 | South Beach Truyền hình | Vincent (8 tập) |
| 2005 | Daydream Believer Phim điện ảnh | Eddie |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | Police Officer #2 |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Harlan Copp (uncredited) (1 tập) |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Daniel (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | James Morgan (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Jimmy Fowler (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | José Marina (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Chuck Darwell (1 tập) |