8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Wesley Jonathan
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Wesley Jonathan Waples (born October 18, 1978), known professionally as Wesley Jonathan, is an American actor. He is best known for his starring role as Jamal Grant on the NBC Saturday morning dramedy series City Guys, and as the dimwitted Gary Thorpe on The WB sitcom What I Like About You.
Description above from the Wikipedia article Wesley Jonathan, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
7.6
Truyền hình
NCIS
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.5
Phim điện ảnh
The United States of Leland
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
7.4
Truyền hình
NewsRadio
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.9
Phim điện ảnh
Roll Bounce
7.6
Truyền hình
The Practice
5.7
Phim điện ảnh
Whitney
6.6
Truyền hình
Felicity
5.8
Phim điện ảnh
Make Your Move
7.2
Truyền hình
A Different World
6.4
Truyền hình
What I Like About You
4.9
Phim điện ảnh
Remember the Daze
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | White History Month Phim điện ảnh | Sanders |
| 2026 | I Didn't Do It Phim điện ảnh | Chief Peter Fairaday |
| 2026 | Rockabye Phim điện ảnh | Detective Reuben |
| 2025 | Happy Anniversary Phim điện ảnh | |
| 2024 | Bars Phim điện ảnh | Larkin |
| 2023 | Best Friend Phim điện ảnh | Derrick |
| 2022 | The Stepmother 2 Phim điện ảnh | Chris Harris |
| 2022 | All The Men In My Life Phim điện ảnh | Sean Helms |
| 2021 | Partners in Rhyme Truyền hình | Boston (1 tập) |
| 2020 | Trigger Phim điện ảnh | Collin Mass |
| 2019 | I Left My Girlfriend for Regina Jones Phim điện ảnh | John Mr. MVP |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Prius Owner (1 tập) |
| 2018 | Craig Ross Jr.: Một vợ một chồng Truyền hình | Carson (6 tập) |
| 2018 | A Boy. A Girl. A Dream Phim điện ảnh | Wesley Jonathan |
| 2016 | Bad Dad Rehab Phim điện ảnh | Shawn |
| 2015 | Whitney Phim điện ảnh | Babyface |
| 2014 | 4Play Phim điện ảnh | Todd |
| 2013 | Make Your Move Phim điện ảnh | Nick |
| 2013 | Love Will Keep Us Together Phim điện ảnh | Lee |
| 2012 | Backstage at Budz House Phim điện ảnh | |
| 2012 | The Soul Man Truyền hình | Stamps Ballentine (54 tập) |
| 2012 | David E. Talbert's What Goes Around Comes Around Phim điện ảnh | Tyree |
| 2012 | Dysfunctional Friends Phim điện ảnh | Brett |
| 2011 | Lone Phim điện ảnh | Darian Gaynor |
| 2011 | Budz House Phim điện ảnh | Bud Howard |
| 2010 | Speed-Dating Phim điện ảnh | Too Cool |
| 2009 | B-Girl Phim điện ảnh | Carlos |
| 2009 | Steppin: The Movie Phim điện ảnh | Terence |
| 2008 | Remember the Daze Phim điện ảnh | Biz |
| 2008 | Divine Intervention Phim điện ảnh | Rev. Robert Gibbs |
| 2007 | Bagboy Phim điện ảnh | Alonzo |
| 2006 | Crossover Phim điện ảnh | Noah Cruise |
| 2005 | Roll Bounce Phim điện ảnh | Sweetness |
| 2004 | Baadasssss! Phim điện ảnh | Panther |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Billy Jeremiah Sanders (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2003 | The United States of Leland Phim điện ảnh | Bengel |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Ross Nelson (1 tập) |
| 2002 | What I Like About You Truyền hình | Gary Thorpe (86 tập) |
| 2002 | Greetings from Tucson Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | Storm Watch Phim điện ảnh | Ravi |
| 2002 | Scream at the Sound of the Beep Phim điện ảnh | Arsenio |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Tyronn Anderson (2 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Max (1 tập) |
| 1997 | City Guys Truyền hình | Jamal Grant (105 tập) |
| 1997 | USA High Truyền hình | Anthony (1 tập) |
| 1997 | Smart Guy Truyền hình | Tyler (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | David Piper (1 tập) |
| 1996 | Promised Land Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Norman (1 tập) |
| 1995 | Misery Loves Company Truyền hình | (8 tập) |
| 1995 | Minor Adjustments Truyền hình | (3 tập) |
| 1995 | Panther Phim điện ảnh | Little Bobby Hutton |
| 1995 | NewsRadio Truyền hình | Kid #1 (1 tập) |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Pico, Charles (2 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | T.J. (1 tập) |
| 1993 | Thea Truyền hình | (5 tập) |
| 1990 | Get a Life Truyền hình | Eddie (35 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Jordan (2 tập) |